1 of 39

你平时几点起床?

第二课

Nǐ píngshí jǐ diǎn qǐ chuáng?

Bạn thường ngủ dậy lúc mấy giờ?

2 of 39

一、热身:回答问题。

Khởi động: Trả lời câu hỏi

Hàng ngày bạn ngủ dậy lúc mấy giờ?

Hàng ngày bạn đi ngủ lúc mấy giờ?

Hôm nay bạn có tiết học tiếng Hán vào lúc mấy giờ?

3 of 39

现在 xiànzài

现在几点了? Xiànzài jǐ diǎn le?

她现在在哪儿?Tā xiànzài zài nǎr?

点(钟) diǎn (zhōng)giờ

九点(钟) jiǔ diǎn (zhōng)

现在十点钟。 Xiànzài shí diǎn zhōng.

bây giờ, hiện tại

生词

Từ mới

4 of 39

七点半。 Qī diǎn bàn.

现在七点半了。Xiànzài qī diǎn bàn le.

我今天晚上七点半去饭店吃饭。

Wǒ jīntiān wǎnshang qī diǎn bàn qù fàndiàn chī fàn.

fēn phút

五点二十五分。Wǔ diǎn èrshíwǔ fēn.

bàn rưỡi, nửa

15 phút

九点一刻。Jiǔ diǎn yí kè.

现在九点一刻。Xiànzài jiǔ diǎn yí kè.

生词

Từ mới

5 of 39

上课 shàngkè 动-宾 lên lớp

今天上课。Jīntiān shàngkè.

今天七点上课。Jīntiān qī diǎn shàngkè.

有课。Yǒu kè.

下课 xiàkè 动-宾 tan học

我们十点下课。Wǒmen shí diǎn xiàkè.

tiết học

生词

Từ mới

6 of 39

中午 zhōngwǔ buổi trưa

午饭 wǔfàn bữa trưa

今天中午卡马拉请我吃饭。

Jīntiān zhōngwǔ Kǎmǎlā qǐng wǒ chī fàn.

或者 huòzhě hoặc là

今天或者明天。 Jīntiān huòzhě míngtiān.

生词

Từ mới

7 of 39

学校 xuéxiào trường học

高小明七点半去学校。Gāo Xiǎomíng qī diǎn qù xuéxiào.

你在哪儿? Nǐ zài nǎr?

我在学校。 Wǒ zài xuéxiào.

我们的学校有很多中国留学生。Wǒmen de xuéxiào yǒu hěn duō Zhōngguó liúxuéshēng.

门口 ménkǒu cổng, cửa

学校门口。 Xuéxiào ménkǒu.

我家门口。 Wǒ jiā ménkǒu.

电影院门口见! Diànyǐngyuàn ménkǒu jiàn!

起床 qǐchuáng 动-宾 thức dậy

你每天早上几点起床? Nǐ měitiān zǎoshang jǐ diǎn qǐchuáng?

我每天早上六点半起床。Wǒ měitiān zǎoshang liù diǎn bàn qǐchuáng.

小明还没起床。Xiǎomíng hái méi qǐchuáng.

生词

Từ mới

8 of 39

有时候 yǒushíhou có lúc, thi thoảng

有时候看书 Yǒushíhou kàn shū

有时看电影 Yǒushí kàn diànyǐng

有时 yǒushí

zǎo sớm

这么早 Zhème zǎo

很早 Hěn zǎo

你怎么起这么早? Nǐ zěnme qǐ zhème zǎo?

生词

Từ mới

9 of 39

睡觉 shuìjiào 动-宾 ngủ

去睡觉。Qù shuìjiào.

晚上十点睡觉。Wǎnshang shí diǎn shuìjiào.

他睡了吗? Tā shuì le ma?

因为 yīnwèi bởi vì

因为我喜欢中国,所以来北京学汉语。

Yīnwèi wǒ xǐhuan Zhōngguó, suǒyǐ lái Běijīng xué Hànyǔ.

晚 wǎn muộn

很晚 hěn wǎn

晚上 wǎnshang

我每天晚上十点睡觉。Wǒ měitiān wǎnshang shí diǎn shuìjiào.

ngủ

生词

Từ mới

10 of 39

门口

每天

因为

或者

ménkǒu

yīnwèi

měitiān

huòzhě

生词

Từ mới

用以上的词填空 Chọn từ mới thích hợp điền vào chỗ trống.

11 of 39

具体时间表达: Nói về thời gian cụ thể

diǎn

bàn

fēn

语言点

表达具体时间的词主要有“点(钟)、半、刻、分”,汉语中表达时间顺序基本与英语相同,有点到钟。

Những từ nói về thời gian cụ thể chủ yếu gồm có “点(钟)、半、刻、分”,thứ tự thời gian về cơ bản giống với tiếng Anh, từ giờ đến phút.

12 of 39

语言点

Từ ngữ trọng điểm

例句

13 of 39

语言点

Từ ngữ trọng điểm

14 of 39

练习

1. Tập hỏi và trả lời về giờ theo các thông tin cho trước.

DIALOGUE

4:00 四点(钟)

21:00 二十一点(钟)

10:06 十点零六(分)

5:37 五点三十七(分)

7:30 七点半/七点三十(分)

11:15 十一点一刻/十一点十五(分)

19:45 十九点三刻

语言点

Từ ngữ trọng điểm

15 of 39

时间表达顺序

Thứ tự nói về thời gian

“早上”“中午”“下午” “晚上”与时间词连用时, 中文与英文的表达顺序不同。

语言点

Từ ngữ trọng điểm

16 of 39

语言点

例句

Từ

ngữ

trọng �điểm

17 of 39

DIALOGUE

语言点

把下面的词语写在相应的图片下面,然后仿照例子,两人一组,看图问答各自的时间表。 Viết từ cho trước vào dưới mỗi hình tương ứng, sau đó hai người một nhóm, mô phỏng ví dụ, đối thoại theo hình về thời gian biểu của mỗi người.

Từ

ngữ

trọng �điểm

18 of 39

DIALOGUE

七 点 半

吃 早饭

吃 早饭

七 点 半

吃 早饭

qī diǎn bàn

chī zǎofàn

chī zǎofàn

qī diǎn bàn

chī zǎofàn

语言点

Từ ngữ trọng điểm

19 of 39

DIALOGUE

九 点 五十 分

上 汉语课

jiǔ diǎn wǔshí fēn

shàng Hànyǔkè

上 汉语课

shàng Hànyǔkè

九 点 五十 分

jiǔ diǎn wǔshí fēn

上 汉语课

shàng Hànyǔkè.

语言点

20 of 39

DIALOGUE

八 点

起 床

bā diǎn

qǐ chuáng

起 床

qǐ chuáng

八 点

bā diǎn

起 床

qǐ chuáng

语言点

21 of 39

DIALOGUE

十一 点 五十五 分

睡 觉

shíyī diǎn wǔshíwǔ fēn

shuì jiào

睡 觉

shuì jiào

十一 点 五十五 分

shíyī diǎn wǔshíwǔ fēn

睡 觉

shuì jiào.

语言点

22 of 39

DIALOGUE

六 点 半

Liù diǎn bàn

几 点 起 床

jǐ diǎn qǐ chuáng

七 点

Qī diǎn

shuì jiào

睡 觉

十一 点 十五 分

Shíyī diǎn shíwǔ fēn

几 点 吃 早饭

jǐ diǎn chī zǎofàn

语言点

23 of 39

二、课文(一) Bài khóa 1

×

×

×

听录音判断整错 Nghe và phán đoán đúng sai.

24 of 39

Xiànzài bā diǎn yí kè.

现在 八 点 一 刻。

Ōuwén jīntiān jiǔdiǎn wǔshíwǔ( fēn )shàngkè.

欧文 今天 九点 五十五 (分) 上课。

Tāmen jīntiān zhōngwǔ yìqǐ chī fàn.

他们 今天 中午 一起 吃 饭。

Tāmen zhōngwǔ shí’èr diǎn bàn jiàn.

他们 中午 十二 点 半 见。

二、课文(一) Bài khóa 1

听录音,回答问题。Nghe và trả lời câu hỏi.

25 of 39

二、课文(一)

海伦:欧文,现在几点?

欧文:八点一刻。你今天几点上课?

海伦:九点。你呢?

欧文:我今天九点五十五(分)上课。

海伦:你几点下课?

欧文:十二点半。你呢?

26 of 39

二、课文(一)

海伦:我也是。

欧文:中午我们一起吃饭吧。

海伦:好!我们吃什么?

欧文:吃中国菜或者韩国菜 吧。

海伦:好,中午十二点半在学校门口见!

欧文:十二点半见!

27 of 39

二、课文(二) Bài khóa 2

Ōuwén yǒushíhou qī diǎn zuǒyòu, yǒushíhou bā diǎn zuǒyòu qǐ chuáng.

欧文 有时候 七点 左右,有时候 八 点 左右 起 床。

Ōuwén píngshí shí’èr diǎn zuǒyòu shuì jiào.

欧文 平时 十二 点 左右 睡 觉。

Hǎilún měitiān liù diǎn yí kè qǐ chuáng.

海伦 每天 六 点 一 刻 起 床。

Yīnwèi Ōuwén měi tiān dōu yǒu hěnduō shì.

因为 欧文 每 天 都 有 很多 事。

听录音,回答问题。Nghe và trả lời câu hỏi.

28 of 39

二、课文(二)

海伦:欧文,你平时几点起床?

欧文:有时候七点左右,有时候八点左右。你呢?

海伦:我每天六点一刻起床。

欧文:这么早!你平时几点睡觉?

海伦:九点或者十点左右睡。

29 of 39

欧文:怎么这么早?

海伦:因为我喜欢早睡早起。你呢?

欧文:我平时十二点左右睡觉。

海伦:怎么这么晚?

欧文:因为我每天都有很多事。

二、课文(二)

30 of 39

活动

Hai người một nhóm,mô phỏng ví dụ dưới đây để phỏng vấn lẫn nhau. Điền kết quả phỏng vấn vào bảng. Sau đó báo cáo trước lớp về thời gian biểu hàng ngày của bạn cùng nhóm.

31 of 39

活动

32 of 39

活动

33 of 39

三、拓展练习 Bài tập mở rộng

(一) 听力练习 Bài tập nghe hiểu

×

×

听录音判断整错 Nghe và phán đoán đúng sai.

34 of 39

三、拓展练习 Bài tập mở rộng

(一) 听力练习 Bài tập nghe hiểu

A

B

听录音,选择填空。Nghe và chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

35 of 39

三、拓展练习 Bài tập mở rộng

(一) 听力练习 Bài tập nghe hiểu

A

C

36 of 39

三、扩展练习

(二) 阅读练习 Bài tập đọc hiểu

上课

起床

左右

有时候

根据拼音填写汉字 Điền chữ Hán theo phiên âm cho trước.

37 of 39

三、扩展练习

(二) 阅读练习 Bài tập đọc hiểu

根据短文内容连线 Dựa vào nội dung đoạn văn để nối câu.

38 of 39

三、拓展练习 Bài tập mở rộng

(二) 阅读练习 Bài tập đọc hiểu

Wǒmen xīngqīyī wǎnshang bā diǎn jiàn.

我们 星期一 晚上 八 点 见。

Wǒ měitiān zhōngwǔ shí’èr diǎn bàn chī fàn.

我 每天 中午 十二 点 半 饭。

Tā měi tiān wǎnshang shíyī diǎn sān kè shuì jiào.

他 每 天 晚上 十一 点 三 刻 睡 觉。

组词成句 Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh.

39 of 39

本课结束

谢谢同学们!