HỘI CHỨNG ĐỘNG MẠCH VÀNH CẤP �Ở BỆNH NHÂN XUẤT HUYẾT NÃO�
PGS.TS. Tạ Mạnh Cường
Viện Tim Mạch Việt Nam
Xuất huyết não cấp/NMCT cấp
Những thách thức trong chẩn đoán và điều trị
Những đặc điểm cần lưu ý ở những bệnh nhân NMCT cấp/XHN cấp
Các yếu tố dự báo XHN ở BN NMCT cấp
Ca lâm sàng 1
Khám lâm sàng
Điện tim
Xét nghiệm máu
SHM | Chỉ số | Đơn vị |
Creatinin | 137 | Umol/L |
AST/ALT | 71/14 | U/L |
Na/K/Cl | 138/3.8/98 | mmol/L |
TnT hs | 2773 | ng/l |
pH | pCO2 | pO2 | HCO3 | Lactat | Na/K |
7.52 | 28 | 96 | 22.9 | 1.0 | 132/3.7 |
CTM | Chỉ số | Đơn vị |
RBC | 4.74 | T/L |
HGB | 138 | g/L |
PLT | 281 | G/L |
WBC | 14.69 | G/L |
NEUT% | 79.7 | pmol/l |
Đông máu | Chỉ số |
PT(s) | 71 |
PT(%) | 30/45 |
PT-INR | 138/3.1/100 |
APTT (s) | 12.8 |
Siêu âm tim
Chẩn đoán và xử trí
Diễn biến lâm sàng sau 2h theo dõi
🡪 Chỉ định chụp CLVT sọ não cấp
CT sọ não 13/2/2024 – 20h
Lâm sàng và CT SỌ NÃO 14/2/2024 – 14h
Chẩn đoán sau 24 nhập viện
Ca lâm sàng 2
Khám lúc vào
Điện tâm đồ
Xét nghiệm máu
SHM | Chỉ số | Đơn vị |
Creatinin | 71 | Umol/L |
AST/ALT | 30/45 | U/L |
Na/K/Cl | 138/3.1/100 | mmol/L |
TnT hs | 12.8 | ng/l |
pH | pCO2 | pO2 | HCO3 | Lactat | Na/K |
7.33 | 39 | 129 | 20.6 | 2.7 | 137/4.1 |
CTM | Chỉ số | Đơn vị |
RBC | 5.25 | T/L |
HGB | 165 | g/L |
PLT | 294 | G/L |
WBC | 8.28 | G/L |
NEUT% | 82.9 | pmol/l |
Đông máu | Chỉ số |
PT(s) | 13.4 |
PT(%) | 95 |
PT-INR | 1.03 |
APTT (s) | 30.8 |
APTT (bệnh/chứng) | 1.04 |
Fibrinogen | 2.64 |
Xử trí và diễn biến
Chụp CT sọ não 5/2/24 (12h40) và 6/2/24 (12h20)
Chẩn đoán
Đột quỵ xuất huyết não cấp tính bán cầu phải ở bệnh nhân hội chứng động mạch vành cấp, trước đó đã đặt stent động mạch vành
Thảo luận (1)
Thảo luận (2)
Sinh lý bệnh học
Thái độ xử trí (1)
Thái độ xử trí (2)
Kết luận