Khởi động
TRÒ CHƠI:
ĐI TÌM CHÚ LÙN
LUẬT CHƠI
A.búp bê
B.áo quần
C. học sinh
Từ nào chỉ người ?
ĐÚNG RỒI
D. rô –bốt
Từ nào chỉ hoạt động ?
ĐÚNG RỒI
A. Cá
C. dưới
B.bơi
D. ao
Từ nào chỉ bộ phận của người ?
ĐÚNG RỒI
A. hàm răng
B. chạy nhảy
C. vui vẻ
D. trắng sáng
Tiết 28- Bài 6 : Từ ngữ chỉ đặc điểm.
Tiếng Việt
Thứ Năm ngày 23 tháng 9 năm 2021
Câu nêu đặc điểm.
mượt mà
đôi mắt
bầu bĩnh
khuôn mặt
vầng trán
sáng
cao
đen láy
mái tóc
đen nhánh
Tìm các từ chỉ sự vật trong nhóm các từ sau:
mượt mà
đôi mắt
bầu bĩnh
khuôn mặt
vầng trán
sáng
cao
đen láy
mái tóc
đen nhánh
1. Tìm các từ chỉ đặc điểm của từng sự vật:
sáng
to tròn, long lanh,đẹp…
tròn, xinh xắn,…
rộng, thông minh…
dài, ngắn, xoăn,
thẳng mượt mà…
nước da
nụ cười
dáng người
1. Tìm các từ chỉ đặc điểm của từng sự vật:
trắng, trắn hồng, bánh mật….
tươi, tươi tắn, xinh…
nhỏ nhắn, cao, thấp, cân đối, gầy…
mượt mà
đôi mắt
bầu bĩnh
khuôn mặt
vầng trán
sáng
cao
đen láy
mái tóc
đen nhánh
2. Ghép những từ ở bài tập 1 để tạo câu nêu đặc điểm.
M: Đôi mắt đen láy.
Đôi mắt sáng.
Khuôn mặt bầu bĩnh.
Vầng trán cao.
Mái tóc đen nhánh.
Mái tóc mượt mà.
sáng
Khuôn mặt sáng.
to tròn, long lanh,đẹp…
tròn, xinh xắn,…
rộng, thông minh…
dài, ngắn, xoăn, thẳng mượt mà…
Vầng trán ǟộng.
3. Đặt một câu nêu đặc điểm ngoại hình của một bạn trong lớp em.
🡪 Bạn Trang có đôi mắt đen láy.
🡪 Mái tóc của bạn Bích mượt mà.
Đặc điểm ngoại hình
đôi mắt
vầng trán
khuôn mặt
mái tóc
nước da
dáng người
nụ cười
đôi mắt
đen láy, sáng,
đẹp,…
cao, rộng,…
đen nhánh, dài,
thẳng mượt,…
tròn, bầu bĩnh…
trắng hồng, mịn màng…
nhỏ nhắn,
cân đối, cao…
tươi tắn,
rạng rỡ…
sáng, to tròn,
đen láy…
CỦNG CỐ BÀI HỌC