1 of 35

你的电脑可能 是被 病毒感染了。

第九课

Nǐ de diànnǎo kěnéng shì bèi bìngdú gǎnrǎnle.

2 of 35

Khởi động

Trả lời câu hỏi:

Máy tính hay điện thoại của bạn từng xảy ra vấn đề gì chưa? Xảy ra vấn đề

gì? Xảy ra vấn đề thì làm thế nào?

Bạn mở tài khoản ngân hàng trên mạng hay trên điện thoại di động chưa?

3 of 35

倒霉 dǎoméi đen đủi, xui xẻo

真倒霉 zhēn dǎoméi

他很倒霉。Tā hěn dǎoméi.

Từ mới

死机 sǐjī 动/宾 sập nguồn, không khởi động được

电脑死机了。Diànnǎo sǐjīle.

手机死机了。Shǒujī sǐjīle.

订票 dìngpiào

4 of 35

病毒 bìngdú vi-rút

病毒感冒 bìngdú gǎnmào

感染 gǎnrǎn lây nhiễm

感染了病毒。Gǎnrǎn le bìngdú.

Từ mới

5 of 35

Từ mới

文件 wénjiàn tài liệu

电脑文件 diànnǎo wénjiàn

这个文件感染了病毒。 Zhè gè wénjiàn gǎnrǎn le bìngdú.

杀毒 shādú 动/宾 diệt vi-rút

给电脑杀一下毒。Gěi diànnǎo shā yíxià dú.

diào hết, sạch

改掉 gǎi diào

扔掉 rēng diào

6 of 35

删除 shānchú xóa bỏ

删除不了 shānchú bù liǎo

你得删除这个文件。

Nǐ děi shānchú zhè gè wénjiàn.

Từ mới

U盘 U pán USB

一个U盘 yí gè U pán

你带U盘了吗?Nǐ dài U pánle ma?

7 of 35

严重 yánzhòng nghiêm trọng

很严重 hěn yánzhòng

这个问题不太严重。Zhè gè wèntí bú tài yánzhòng.

Từ mới

重要 zhòngyào quan trọng

重要的事 zhòngyào de shì

这个文件很重要。Zhè gè wénjiàn hěn zhòngyào.

8 of 35

退休 tuìxiū 动/宾 về hưu, nghỉ hưu

我妈妈退休了。 Wǒ māma tuìxiū le.

我的电脑该退休了。 Wǒ de diànnǎo gāi tuìxiū le.

Từ mới

着急 zháojí cuống cuồng, lo lắng

很着急 hěn zháojí

别着急 bié zháojí

9 of 35

开通 kāitōng mở (tài khoản online)

开通手机银行 kāitōng shǒujī yínháng

开通网上银行 kāitōng wǎngshàng yínháng

Từ mới

tōu trộm

偷东西 tōu dōngxi

偷钱包 tōu qiánbāo

放心 fàngxīn 动/宾 yên tâm

不放心 bú fàngxīn

放心吧,我没事。Fàngxīn ba ,wǒ méishì.

10 of 35

tuìxiū

退休

gǎnrǎn

感染

shānchú

删除

dǎoméi

倒霉

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

11 of 35

Từ ngữ trọng điểm

Ví dụ:

Câu chữ “被”

12 of 35

Câu chữ “被”

Từ ngữ trọng điểm

  • Câu chữ “被” nói rõ chủ ngữ biểu thị người hoặc sự vật trong câu là ở

trạng thái bị động.

  • Câu chữ “被” khác với thể bị động trong Tiếng Anh.
  • Câu chữ “被” thường dùng để diễn tả những chuyện không như ý, đặc

biệt là trong khẩu ngữ.

Chú ý:

Thỉnh thoảng tân ngữ của “被”có thể không xuất hiện.

Ví dụ

13 of 35

Câu chữ “被”

Từ ngữ trọng điểm

Chú ý:

Trong khẩu ngữ, “cũng có thể thay bằng

hoặc”. Nhưng sau hoặc bắt buộc phải

mang tân ngữ.

Ví dụ

14 of 35

Hoạt

động

DIALOGUE

Ví dụ:

Nhìn hình ảnh, mô phỏng ví dụ, hai người một nhóm,

hỏi đáp theo tranh.

15 of 35

Hoạt động

Nhìn hình ảnh, mô phỏng ví dụ, hai người một nhóm,

hỏi đáp theo tranh.

16 of 35

Hoạt động

Nhìn hình ảnh, mô phỏng ví dụ, hai người một nhóm,

hỏi đáp theo tranh.

17 of 35

Hoạt

động

Nhìn hình ảnh, mô phỏng ví dụ, hai người một nhóm,

hỏi đáp theo tranh.

18 of 35

Bài khóa 1

×

×

Nghe lần thứ nhất, phán đoán đúng sai.

19 of 35

Bài khóa 1

Zǒngshì sǐjī.

总是 死机。

Hěn duō wénjiàn.

很 多 文件。

U pán.

U 盘。

Bā nián.

八 年

Nghe lần thứ hai, trả lời câu hỏi.

20 of 35

卡玛拉: 真倒霉,我的电脑最近 总是 死机, 上不 了网。

欧文: 卡玛拉, 你 的电脑可能被病毒感染了。

卡玛拉:对,我杀了很多次毒。病毒被杀掉了,但是,很多文

件被删除掉了,找不回来了。

欧文: 我的U盘上个星期也被病毒感染,打不开了。

卡玛拉:欧文,你杀毒了吗?

21 of 35

欧文: 这次非常严重,杀不掉。

卡玛拉:U盘里有重要的文件吗?

欧文: 没有,U盘被我扔掉了。

卡玛拉:我的电脑已经用了八年了,老了,也应该让它退休了。

欧文:那是被你用坏了。

卡玛拉:一样,你的U盘也是被你用坏的。

22 of 35

Bài khóa 2

Nghe và trả lời câu hỏi.

23 of 35

Qǐng tā gěi shǒujī shādú.

请 她 给 手机 杀毒。

Shǒujī yínháng.

手机 银行。

Bài khóa 2

24 of 35

Shǒujī bèi bìngdú gǎnrǎnle.

手机 被 病毒 感染了。

Duì

对。

Bài khóa 2

25 of 35

田中: 海伦我正找你呢!

海伦: 什么事这么着急?

田中: 我的信用卡刚刚被刷了三千块钱,

怎么能不着急?

海伦: 你的信用卡是不是让人偷了?

田中: 没有被偷,是手机被病毒感染了。

26 of 35

海伦: 你开通了手机银行?

田中: 对。是病毒偷了我的钱。听说你会给手机

杀毒,我马上就来找你了。

海伦: 把手机给我看一下。啊,真的被病毒感染了。

田中: 能把病毒杀掉吗?

海伦: 能。你放心吧,马上帮你杀病毒。

27 of 35

Bài tập mở rộng

×

×

×

Nghe lần thứ nhất, phán đoán đúng sai.

28 of 35

Luyện nghe

Nghe lần thứ hai, lựa chọn thời gian sự việc xảy ra.

29 of 35

Bài tập mở rộng

Luyện nghe

Nghe lần thứ hai, lựa chọn thời gian sự việc xảy ra.

30 of 35

Bài tập mở rộng

删除

Luyện đọc

31 of 35

Bài tập mở rộng

Nối câu theo nội dung đoạn văn.

32 of 35

Bài tập mở rộng

C

A

A

B

Chọn từ điền vào chỗ trống.

33 of 35

Bài tập mở rộng

B

C

A

Chọn từ điền vào chỗ trống.

34 of 35

Bài

tập

mở

rộng

C

B

35 of 35

本课结束

谢谢同学们!