你的电脑可能 是被 病毒感染了。
第九课
Nǐ de diànnǎo kěnéng shì bèi bìngdú gǎnrǎnle.
Khởi động
Trả lời câu hỏi:
Máy tính hay điện thoại của bạn từng xảy ra vấn đề gì chưa? Xảy ra vấn đề
gì? Xảy ra vấn đề thì làm thế nào?
Bạn mở tài khoản ngân hàng trên mạng hay trên điện thoại di động chưa?
倒霉 dǎoméi 形 đen đủi, xui xẻo
真倒霉 zhēn dǎoméi
他很倒霉。Tā hěn dǎoméi.
Từ mới
死机 sǐjī 动/宾 sập nguồn, không khởi động được
电脑死机了。Diànnǎo sǐjīle.
手机死机了。Shǒujī sǐjīle.
订票 dìngpiào
病毒 bìngdú 名 vi-rút
病毒感冒 bìngdú gǎnmào
感染 gǎnrǎn 动 lây nhiễm
感染了病毒。Gǎnrǎn le bìngdú.
Từ mới
Từ mới
文件 wénjiàn 名 tài liệu
电脑文件 diànnǎo wénjiàn
这个文件感染了病毒。 Zhè gè wénjiàn gǎnrǎn le bìngdú.
杀毒 shādú 动/宾 diệt vi-rút
给电脑杀一下毒。Gěi diànnǎo shā yíxià dú.
掉 diào 动 hết, sạch
改掉 gǎi diào
扔掉 rēng diào
删除 shānchú 动 xóa bỏ
删除不了 shānchú bù liǎo
你得删除这个文件。
Nǐ děi shānchú zhè gè wénjiàn.
Từ mới
U盘 U pán USB
一个U盘 yí gè U pán
你带U盘了吗?Nǐ dài U pánle ma?
严重 yánzhòng 形 nghiêm trọng
很严重 hěn yánzhòng
这个问题不太严重。Zhè gè wèntí bú tài yánzhòng.
Từ mới
重要 zhòngyào 形 quan trọng
重要的事 zhòngyào de shì
这个文件很重要。Zhè gè wénjiàn hěn zhòngyào.
退休 tuìxiū 动/宾 về hưu, nghỉ hưu
我妈妈退休了。 Wǒ māma tuìxiū le.
我的电脑该退休了。 Wǒ de diànnǎo gāi tuìxiū le.
Từ mới
着急 zháojí 形 cuống cuồng, lo lắng
很着急 hěn zháojí
别着急 bié zháojí
开通 kāitōng 动 mở (tài khoản online)
开通手机银行 kāitōng shǒujī yínháng
开通网上银行 kāitōng wǎngshàng yínháng
Từ mới
偷 tōu 动 trộm
偷东西 tōu dōngxi
偷钱包 tōu qiánbāo
放心 fàngxīn 动/宾 yên tâm
不放心 bú fàngxīn
放心吧,我没事。Fàngxīn ba ,wǒ méishì.
tuìxiū
退休
gǎnrǎn
感染
shānchú
删除
dǎoméi
倒霉
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
Từ ngữ trọng điểm
Ví dụ:
Câu chữ “被”
Câu chữ “被”
Từ ngữ trọng điểm
trạng thái bị động.
biệt là trong khẩu ngữ.
Chú ý:
Thỉnh thoảng tân ngữ của “被”có thể không xuất hiện.
Ví dụ
Câu chữ “被”
Từ ngữ trọng điểm
Chú ý:
Trong khẩu ngữ, “被”cũng có thể thay bằng “叫”
hoặc “让”. Nhưng sau “叫” hoặc “让”bắt buộc phải
mang tân ngữ.
Ví dụ
Hoạt
động
DIALOGUE
Ví dụ:
Nhìn hình ảnh, mô phỏng ví dụ, hai người một nhóm,
hỏi đáp theo tranh.
Hoạt động
Nhìn hình ảnh, mô phỏng ví dụ, hai người một nhóm,
hỏi đáp theo tranh.
Hoạt động
Nhìn hình ảnh, mô phỏng ví dụ, hai người một nhóm,
hỏi đáp theo tranh.
Hoạt
động
Nhìn hình ảnh, mô phỏng ví dụ, hai người một nhóm,
hỏi đáp theo tranh.
Bài khóa 1
√
√
×
×
Nghe lần thứ nhất, phán đoán đúng sai.
Bài khóa 1
Zǒngshì sǐjī.
总是 死机。
Hěn duō wénjiàn.
很 多 文件。
U pán.
U 盘。
Bā nián.
八 年。
Nghe lần thứ hai, trả lời câu hỏi.
卡玛拉: 真倒霉,我的电脑最近 总是 死机, 上不 了网。
欧文: 卡玛拉, 你 的电脑可能被病毒感染了。
卡玛拉:对,我杀了很多次毒。病毒被杀掉了,但是,很多文
件被删除掉了,找不回来了。
欧文: 我的U盘上个星期也被病毒感染,打不开了。
卡玛拉:欧文,你杀毒了吗?
课
文
一
欧文: 这次非常严重,杀不掉。
卡玛拉:U盘里有重要的文件吗?
欧文: 没有,U盘被我扔掉了。
卡玛拉:我的电脑已经用了八年了,老了,也应该让它退休了。
欧文:那是被你用坏了。
卡玛拉:一样,你的U盘也是被你用坏的。
课
文
一
Bài khóa 2
Nghe và trả lời câu hỏi.
Qǐng tā gěi shǒujī shādú.
请 她 给 手机 杀毒。
Shǒujī yínháng.
手机 银行。
Bài khóa 2
Shǒujī bèi bìngdú gǎnrǎnle.
手机 被 病毒 感染了。
Duì
对。
Bài khóa 2
田中: 海伦我正找你呢!
海伦: 什么事这么着急?
田中: 我的信用卡刚刚被刷了三千块钱,
怎么能不着急?
海伦: 你的信用卡是不是让人偷了?
田中: 没有被偷,是手机被病毒感染了。
课
文
二
海伦: 你开通了手机银行?
田中: 对。是病毒偷了我的钱。听说你会给手机
杀毒,我马上就来找你了。
海伦: 把手机给我看一下。啊,真的被病毒感染了。
田中: 能把病毒杀掉吗?
海伦: 能。你放心吧,马上帮你杀病毒。
课
文
二
Bài tập mở rộng
×
√
×
×
Nghe lần thứ nhất, phán đoán đúng sai.
Luyện nghe
√
√
√
Nghe lần thứ hai, lựa chọn thời gian sự việc xảy ra.
Bài tập mở rộng
Luyện nghe
√
√
√
Nghe lần thứ hai, lựa chọn thời gian sự việc xảy ra.
Bài tập mở rộng
把
死
刷
删除
通
Luyện đọc
Bài tập mở rộng
Nối câu theo nội dung đoạn văn.
Bài tập mở rộng
C
A
A
B
Chọn từ điền vào chỗ trống.
Bài tập mở rộng
B
C
A
Chọn từ điền vào chỗ trống.
Bài
tập
mở
rộng
C
B
本课结束
谢谢同学们!