MÔN HỌC: �KỸ NĂNG NÓI TIẾNG TRUNG QUỐC�
Giảng viên phụ trách: Ths. LÝ VĂN HÀ
Điện thoại: 0913908409
Email: lyvanha@gmail.com
HỌC VIỆN ĐÀO TẠO TRỰC TUYẾN I – LEARNING
CHỦ ĐỀ CHÀO HỎI
你
您
好
我
他
她
们
老师
nǐ = bạn, anh, chị…
nín = ông, ngài, bà
hǎo = tốt, khỏe
wǒ = tôi
tā = anh ấy, chú ấy…
tā = cô ấy, bà ấy…
men: biểu thị số nhiều
lǎoshī = giáo viên
同学
爸爸
妈妈
哥哥
姐姐
弟弟
妹妹
阿姨
tóngxué = bạn học
bàba = bố, ba
māma = mẹ, má
gēge = anh trai
jiějie = chị gái
dìdi = em trai
mèimei = em gái
āyí = dì
伯伯
叔叔
舅舅
吗
不
很
太
也
bóbo = bác
shūshu = chú
jiùjiu = cậu
Ma: trợ từ để hỏi
bù = không
hěn = rất
tài = quá, lắm
yě = cũng
忙
张
王
阮
陈
李
黎
高
máng = bận rộn
zhāng = Trương
wáng = Vương
ruǎn = Nguyễn
chén = Trần
lǐ = Lý
lí = Lê
gāo = Cao
你nǐ
您nín
我wǒ
他tā +
她tā
老师lǎoshī
同学tóngxué
们men
你们nǐ men
您们nín men
我们wǒ men
他们tā men
她们tā men
老师们lǎoshī men
同学们tóngxué men
好hǎo!
你nǐ
您nín
老师lǎoshī
同学tóngxué
好hǎo!
你们nǐ men
您们nín men
老师们lǎoshī men
同学们tóngxué men
好hǎo!
爸爸bàba
妈妈māma
哥哥gēge
姐姐jiějie
弟弟dìdi
妹妹mèimei
阿姨āyí
好吗hǎoma?
你nǐ
您nín
他tā
她tā
老师lǎoshī
同学tóngxué
好吗hǎoma?
爸爸bàba
妈妈māma
哥哥gēge
姐姐jiějie
弟弟dìdi
妹妹mèimei
阿姨āyí
好吗hǎoma?
你们nǐ men
您们nín men
他们tā men
她们tā men
老师们lǎoshī men
同学们tóngxué men
我很好Wǒ hěn hǎo。
我也很好Wǒ yě hěn hǎo。
我不好Wǒ bù hǎo。
我不太好Wǒ bù tài hǎo。
忙吗mángma?
你nǐ
您nín
他tā
她tā
老师lǎoshī
同学tóngxué
忙吗mángma ?
爸爸bàba
妈妈māma
哥哥gēge
姐姐jiějie
弟弟dìdi
妹妹mèimei
阿姨āyí
忙吗mángma ?
你们nǐ men
您们nín men
他们tā men
她们tā men
老师们lǎoshī men
同学们tóngxué men
我很忙Wǒ hěn máng。
我也很忙Wǒ yě hěn máng。
我不忙Wǒ bù máng。
我不太忙Wǒ bù tài máng。
Cách gọi thầy/ cô/ bạn học
+ 老师/ 同学
张zhāng
王wáng
阮ruǎn
陈chén
李lǐ
黎lí
高gāo
Khi nói ba mẹ hay ai đó của ai đó
+ 爸爸/ 妈妈/ …
你nǐ
您nín
我wǒ
他tā
她tā
老师lǎoshī
同学tóngxué
CHỦ ĐỀ XIN LỖI, CẢM ƠN VÀ MỜI MỌC
谢谢 xièxie = cảm ơn
对不起 duìbuqǐ = xin lỗi
客气 kèqi = khách sáo
不客气 bù kèqi = đừng khách sáo
没关系 méiguānxi = không có chi
再见 zàijiàn = tạm biệt
请 qǐng = mời
进 jìn = vào
饿 è = đói
渴 kě = khát
爱人 àiren = vợ/ chồng
吃 chī = ăn
喝 hē = uống
看 kàn = xem, nhìn, trông
坐 zuò = ngồi
听 tīng = nghe
说 shuō = nói
读 dú = đọc
写 xiě = viết
呢 ne: trợ từ
都 dōu = đều
累 lèi = mệt
谢谢 xièxie!
谢谢 xièxie
你nǐ
您nín
他tā
她tā
老师lǎoshī
同学tóngxué
你们nǐ men
同学们tóngxué men
谢谢 xièxie
爸爸bàba
妈妈māma
哥哥gēge
姐姐jiějie
弟弟dìdi
妹妹mèimei
阿姨āyí
爱人 àiren
不客气 bù kèqi
不谢 búxiè
对不起 duìbuqǐ!
对不起 duìbuqǐ
你nǐ
您nín
他tā
她tā
老师lǎoshī
同学tóngxué
你们nǐ men
同学们tóngxué men
对不起 duìbuqǐ
爸爸bàba
妈妈māma
哥哥gēge
姐姐jiějie
弟弟dìdi
妹妹mèimei
阿姨āyí
爱人 àiren
没关系 méiguānxi = không có chi
再见 zàijiàn!
爸爸bàba
妈妈māma
哥哥gēge
姐姐jiějie
弟弟dìdi
妹妹mèimei
阿姨āyí
老师lǎoshī
请 qǐng
坐 zuò!
听 tīng!
说 shuō!
读 dú!
写 xiě!
吃 chī!
喝 hē!
看 kàn!
请 qǐng
坐 zuò!
听 tīng!
说 shuō!
读 dú!
写 xiě!
吃 chī!
喝 hē!
看 kàn!
你nǐ
您nín
他tā
她tā
老师lǎoshī
同学tóngxué
你们nǐ men
同学们tóngxué men
请 qǐng
坐 zuò!
听 tīng!
说 shuō!
读 dú!
写 xiě!
吃 chī!
喝 hē!
看 kàn!
爸爸bàba
妈妈māma
哥哥gēge
姐姐jiějie
弟弟dìdi
妹妹mèimei
阿姨āyí
爱人 àiren
CÂU:
CHỦ NGỮ + VỊ NGỮ (TÍNH/ ĐỘNG TỪ)
我很好 Wǒ hěn hǎo。
爸爸不太累 Bàba bù tài lèi。
弟弟很饿 Dìdi hěn è。
妹妹很渴 Mèimei hěn kě。
他很忙 Tā hěn máng。
妈妈也不累 Māma yě bù lèi。
CÂU:
CHỦ NGỮ + VỊ NGỮ (TÍNH/ ĐỘNG TỪ)
我吃Wǒ chī。
他坐Tā zuò。
爸爸不说Bàba bù shuō。
弟弟喝Dìdi hē。
妹妹写Mèimei xiě。
很
S + 也 + TÍNH TỪ / ĐỘNG TỪ
都
不
也 + 很
也 + 不
S + 也 + 都 + TÍNH TỪ / ĐỘNG TỪ
都 + 很
都 + 不
不 + 都
哥哥、弟弟也都很渴Gēge, dìdi yě dū hěn kě。
爸爸、妈妈也很好Bàba, māma yě hěn hǎo。
他们都很忙Tāmen dōu hěn máng。
姐姐、妹妹也都饿Jiějie, mèimei yě dōu è。
爸爸、妈妈也吃Bàba, māma yě chī。
他们都坐Tāmen dōu zuò。
妈妈也不说Māma yě bù shuō。
姐姐、妹妹也都喝Jiějie, mèimei yě dōu hē。
哥哥、弟弟也都写Gēge, dìdi yě dōu xiě。