Trường ĐH Kỹ thuật công nghệ TP. Hồ Chí Minh
THỐNG KÊ TRONG KINH DOANH
(Statistics For Business)
PGS.TS Nguyễn Phú Tụ
ĐT: 38.251.881
Email: np.tu@hutech.edu.vn
Năm 2020
1
Tài liệu tham khảo:
1. Giáo trình Lý thuyết thống kê; PGS.TS Nguyễn Phú Tụ, ĐH KTCN.TPHCM, năm 2009
2. Thống kê trong kinh tế và Kinh doanh (Statistics For Business And Economics; NXB ĐH Kinh tế 2018
2
3
Thống kê
Khoa học và nghệ thuật thu thập, trình bày, phân tích diễn giải dữ liệu – dữ liệu biết nói
NỘI DUNG
Bài 1: TỔNG QUAN VỀ NGHIÊN CỨU THỐNG KÊ
Bài 2: THU THẬP VÀ TRÌNH BÀY DỮ LIỆU
Bài 3. PHƯƠNG PHÁP SO SÁNH
Bài 4. CÁC ĐẠI LƯỢNG SỐ
Bài 5. DỰ BÁO THỐNG KÊ NGẮN HẠN
Bài 5. CHỈ SỐ
Bài 7. LÝ THUYẾT RA QUYẾT ĐỊNH
4
Bài 1:TỔNG QUAN VỀ NGHIÊN CỨU THỐNG KÊ
1.1 Nghiên cứu thống kê
1.2 Dữ liệu
1.2.1 Phần tử, biến và quan sát
1.2.2 Thang đo
1.2.3 Dữ liệu định tính, định lượng
1.2.4 Dữ liệu điểm, chuỗi thời gian
1.2.5 Tổng thể, đơn vị tổng thể
1.2.6 Tiêu thức thống kê.
1.2.7.Chỉ tiêu và hệ thống chỉ tiêu thống kê
5
Bài 1:TỔNG QUAN VỀ NGHIÊN CỨU THỐNG KÊ
1.3 Nguồn dữ lieu
1.3.1 Nguồn dữ liệu sẵn có
1.3.2 Nguồn dữ liệu từ điều tra khảo sát
1.4 Đạo đức thống kê
6
7
Xác định mục đích nghiên cứu
Thu thập thông tin cần thiết
Hệ thống dữ liệu thông tin
Phân tích thông tin
Kết luận, ra quyết định
Các phương pháp TK phù hợp
Lập lại một chu kỳ mới
1.2 Dữ liệu
Dữ liệu là những con số, sự kiện được thu thập, tổng hợp, phân tích
Ví dụ: DN muốn phát triển SP mới cần thông tin gì?
+ Thị trường
+ Công nghệ
+ v.v..
+ Tác động từ đối thủ cạnh tranh – đi trước, vượt trội v.v…
8
1.2 Dữ liệu
1.2.3 Dữ liệu định tính, định lượng
+ Định tính: Bao gồm tên, nhãn .. Để phân biệt các phần tử. Thang đo: Định danh ( Nam, Nữ..) hay thứ bậc (Giỏi, khá,..)
+ Định lượng: Các trị số. Thang đo: Khoảng, tỷ lệ…..
1.2.3 Dữ liệu thời điểm, thời kỳ, chuỗi thời gian
+ Dữ liệu thời điểm: chỉ có giá trị tại thời điểm nghiên cứu: GT HH tồn kho, tiền mặt tồn quỹ..
+ Dữ liệu thời kỳ: có giá trị một thời kỳ thời gian: Doanh thu 1 năm, 2 năm…5 năm….
9
10
Nguyễn Văn Bình
Nam
PP?
Sinh 1990
?
11
-Chăm chỉ làm việc
- vvv…
Hiền, ngoan
- Lười nhác
- vvv…
Dữ, xấu
12
Giết người
Giết người
Dữ
Ai dữ hơn?
Phải xét trong khung cảnh:
♣ T. gian
♣ Không gian.
☞ LN của DN:
♣ Tháng 11/2014: 5 tỷ,
♣ Tháng 12/2015: 4 tỷ:
- Xét từng tháng: SXKD tốt
- So sánh giữa 2 tháng: SXKD xấu.
13
TKê nghiên cứu gì?
Tkê n. cứu:
14
Lượng: - Thông tin
- Dữ liệu
Chất: - Nội dung
- Bản chất
- Xu hướng
- Tính quy luật
Thời gian
Không gian
PP chuyên môn
Tiêu thức thống kê.
♦Tiêu thức thống kê.
+ Đặc điểm được lựa chọn để nghiên cứu
♦ Các loại tiêu thức:
+ Tiêu thức thuộc tính là tiêu thức không có biểu hiện trực tiếp về mặt lượng: giới tính, dân tộc….
+ Tiêu thức số lượng (lượng biến) là tiêu thức được biểu hiện trực tiếp bằng quy mô về số lượng, con số
15
Chỉ tiêu và hệ thống chỉ tiêu thống kê
+ Chỉ tiêu thống kê phản ảnh:
- Lượng gắn với chất
- Hiện tượng số lớn
- Thời gian và địa điểm cụ thể.
KNXNK của VN năm 2015: 327,76 tỷ USD
KNXK của VN năm 2015: 162,11 tỷ USD
KNNK của VN năm 2015: 165,65 tỷ USD
Căn cứ vào nội dung chỉ tiêu thống kê được phân thành hai loại sau:
16
Chỉ tiêu và hệ thống chỉ tiêu thống kê
♦ Chỉ tiêu khối lượng:
Số lượng sản phẩm, doanh thu, tổng lợi nhuận v.v...
♦ Chỉ tiêu chất lượng:
Năng suất lao động, giá thành đơn vị sản phẩm, tỷ suất chi phí lưu thông, tỷ suất lợi nhuận theo vốn v.v...
17
Xác định lượng
18
Mất trộm
Mất gì?
Mấy con?
Hai con
Đực hay cái?
1 con cái, 1 con ko biết đực cái
Khi nào?
Ko phải năm trước, ko phải năm nay.
Nghi cho ai?
Là anh em đồng thời là người xa lạ
19
Thang đo
Thang đo
1 Thang đo định danh: dùng trong trường hợp tiêu thức thuộc tính.
A) Trường hợp 1: Giới tính: Nam (1)
Nữ (2)
B) Trường hợp 2: Tình trạng hôn nhân:
- Độc thân (1)
- Có gia đình (2)
- Ly dị (3)
- Trường hợp khác (4)
20
c) Trường hợp 3: Công ty của ông / bà hoạt động chính trong lĩnh vực nào:
Sản xuất (1)
Dịch vụ (2)
Xây dựng (3)
Thương mại (4)
Khác (5)
21
2 Thang đo thứ bậc
a. Khi tham dự lớp cao học của ĐH KTCN Anh/chị quan tâm (đề nghị đnh số ưu tiên: 1, 2, 3..):
- Nội dung của khóa học
- Thời gian học
- Giảng viên
-v.v..
b. Doanh thu của DN hàng tháng
< 500 tr.đ (1)
500 – 1.000 tr.đ (2)
1.000 – 1500 tr.đ (3)
1.500 – 2.000 tr.đ (4)
> 2.000 tr.đ (5)
22
Bài 2: THU THẬP VÀ TRÌNH BÀY DỮ LIỆU
2.1 Thu thập dữ liệu, thông tin.
2.1.1 Thu thập dữ liệu tại bàn
2.1.2 Phương pháp chọn mẫu
+ Chọn mẫu ngẫu nhiên
+ Chọn mẫu ngẫu nhiên phân tầng
+ Chọn mẫu cụm
+ Chọn mẫu hệ thống
+ Chọn mẫu thuận tiện
2.2 Phương pháp bảng
2.3 Phương pháp đồ thị
23
2.1. Thu thập dữ liệu
A. Yêu cầu dữ liệu, thông tin
1. Chính xác:
- Phản ánh đúng trạng thái của các đơn vị tổng thể,
- Phải có giá trị tin cậy,
- Phải trung thực phản ảnh được đặc điểm bản chất của hiện tượng.
2. Đầy đủ có nghĩa là tài liệu thu thập phải phù hợp với mục đích nghiên cứu
3. Kịp thời
24
2.1. Thu thập dữ liệu
B. Phương pháp thu thập thông tin.
1- Phương pháp trực tiếp
2. Phương pháp gián tiếp
a- Phương pháp gửi thư.
b- Phương pháp phỏng vấn.
25
2.1. Thu thập dữ liệu
2.1.1 Phương pháp tại bàn
26
Phương pháp chọn mẫu
+ Ngẫu nhiên đơn
+ Ngẫu nhiên có hệ thống
+ Ngẫu nhiên phân tầng.
+ Ngẫu nhiên cụm.
+ Ngẫu nhiên nhiều giai đoạn
2. Chọn mẫu không xác xuất.
+ Mẫu thuận tiện.
+ Mẫu theo mục đích.
+ Mẫu theo chỉ tiêu
27
2.1 Thu thập thông tin.
2.1.2 Phương pháp chọn mẫu
2.1.2.1 Chọn mẫu ngẫu nhiên
Chọn không có chủ định: Quay số, bốc thăm..
2.1.2.2 Chọn mẫu ngẫu nhiên phân tầng
Tổng thể được chia thành tầng lớp sau đó lấy mẫu theo xác suất
2.1.2.3 Chọn mẫu cụm
Chia tổng thể thành nhiều nhóm nhỏ sau đó lấy mẫu
2.1.2.4 Chọn mẫu hệ thống
Tổng thể được phân theo thứ tự đã quy định,
28
2.1 Thu thập thông tin.
Tuỳ theo cỡ mẫu tiến hành chọn khoảng cách và phần tử
2.1.2.5 Chọn mẫu thuận tiện (phi xác suất)
Chọn phần tử của mẫu theo khả năng tiếp cận.
29
Thực hành
1. Lấy mẫu ngẫu nhiên đơn giản (Simple random sampling)
2. Lấy mẫu hệ thống (Systematic sampling)
+ N: tổng quan sát
+ n: cỡ mẫu
+ k: số mẫu ; k = N/n
Phương pháp lấy mẫu
Bước 1: Đầu tiên chúng ta sắp xếp tổng thể theo một quy luật náo đó
Bước 2: Chọn ngẫu nhiên k đơn vị đầu tiên, đơn vị mẫu tiếp theo sẽ là k, 2k, 3k, v.v..
30
Bảng 2.1: Năng suất của 50 công nhân trong XN X sắp xếp theo thứ tự tên của công nhân (đv tính: SP)
31
35 | 41 | 32 | 44 | 33 | 41 | 38 | 44 | 43 | 42 |
30 | 35 | 35 | 43 | 48 | 46 | 48 | 49 | 39 | 49 |
46 | 42 | 41 | 51 | 36 | 42 | 44 | 34 | 46 | 34 |
36 | 47 | 42 | 41 | 37 | 47 | 49 | 38 | 41 | 39 |
40 | 44 | 48 | 42 | 46 | 52 | 43 | 41 | 52 | 43 |
N = 50; n = 10 , k = 50/10 = 5
Lấy ngẫu nhiên 1 số ( nằm trong khoảng từ 1 đến 5)
- thí dụ số thứ tự 2 = 30 khi đó các đơn vị của mẫu là:
30 35 35 43 48 46 48 49 39 49
32
Bảng 2.2: Năng suất của 50 công nhân trong XN X sắp xếp theo thứ tự tên của công nhân(đv tính: SP)
33
35 | 41 | 32 | 44 | 33 | 41 | 38 | 44 | 43 | 42 |
30 | 35 | 35 | 43 | 48 | 46 | 48 | 49 | 39 | 49 |
46 | 42 | 41 | 51 | 36 | 42 | 44 | 34 | 46 | 34 |
36 | 47 | 42 | 41 | 37 | 47 | 49 | 38 | 41 | 39 |
40 | 44 | 48 | 42 | 46 | 52 | 43 | 41 | 52 | 43 |
3. Lấy mẫu cả khối
Nghiên cứu mức sống của người dân TP.HCM:
Bước 1: Lấy mẫu theo quận
Bước 2: Lấy mẫu theo phường
Bước 3: Lấy mẫu theo tổ dân phố.
34
2.2. Phương pháp bảng thống kê
2.2.1 Lý thuyết phân tổ thống kê :
2.2.1.1 Lựa chọn Tiêu thức phân tổ:
Điều kiện để chọn làm Tiêu thức phân tổ :
+ Nói lên bản chất hiện tượng.
+ Phù hợp với mục đích nghiên cứu.
2.2.1.1 Cách xác định số tổ và khoảng cách tổ:
i). Phân tổ theo tiêu thức thuộc tính (dữ liệu định tính).
+ Phân tổ đơn giản.
+ Phân tổ phức tạp.
35
2.2. Phương pháp bảng thống kê
ii). Phân tổ theo tiêu thức số lượng (dữ liệu định lượng).
Trường hợp 1. Phân tổ không có khoảng cách tổ:
+ Tiêu thức phân tổ là lượng biến rời rạc (discrete data) có ít trị số.
Nếu lượng biến của tiêu thức thay đổi ít, thì thường là mỗi lượng biến hình thành 1 tổ. Ví dụ : bậc thợ công nhân, số nhân khẩu trong hộ…
36
Trường hợp 2. Phân tổ có khoảng cách tổ:
Tiêu thức phân tổ là lượng biến rời rạc có nhiều trị số hoặc là lượng biến liên tục (continuous data).
+ Khi lượng biến của tiêu thức thay đổi rất nhiều, ta xét xem lượng biến tích lũy đến mức độ nào thì chất của lượng biến mới thay đổi làm nảy sinh tổ khác.
+ Mỗi tổ có hai giới hạn là giới hạn dưới và giới hạn trên. Chênh lệch giữa giới hạn trên và giới hạn dưới của tổ gọi là trị số khoảng cách tổ h.
37
2.2. Phương pháp bảng thống kê
2.2. Phương pháp bảng thống kê
Có 2 trường hợp:
* TH1 : khoảng cách tổ không đều.
Tùy thuộc vào mục đích nghiên cứu mà xác định.
* TH2: Khoảng cách tổ đều nhau
+ Xác định Số tổ: K
+ Xác định trị số khoảng cách tổ
38
2.2. Phương pháp bảng thống kê
+ Xác định K : Số tổ cần chia
Trong thực tế có thể xác định k bằng công thức:
Nếu: n : số đơn vị quan sát
K : số tổ cần chia.
+ Xác định khoảng cách tổ: H
39
2.2. Phương pháp bảng thống kê
+ Đối với lượng biến rời rạc :
Trị số khoảng cách tổ được xác định:
Trong đó :
h : trị số khoảng cách tổ.
Xmax : lượng biến lớn nhất của tiêu thức phân tổ.
Xmin : lượng biến bé nhất của tiêu thức phân tổ.
k : số tổ cần chia.
40
Bảng 2.3 Năng suất của 50 công nhân trong XN X ( SP/người)
41
35 | 41 | 32 | 44 | 33 | 41 | 38 | 44 | 43 | 42 |
30 | 35 | 35 | 43 | 48 | 46 | 48 | 49 | 39 | 49 |
46 | 42 | 41 | 51 | 36 | 42 | 44 | 34 | 46 | 34 |
36 | 47 | 42 | 41 | 37 | 47 | 49 | 38 | 41 | 39 |
40 | 44 | 48 | 42 | 46 | 52 | 43 | 41 | 52 | 43 |
�Xác định số tổ và khoảng cách tổ:���� �������
42
Bảng 2.4 Năng xuất LĐ
43
NS LĐ công nhân (SP/ng) | Số công nhân (người) |
30 – 34 35 – 39 40 – 44 45 – 49 50 - 54 | 5 10 20 12 3 |
Tổng | 50 |
+ Đối với lượng biến liên tục :
Trị số khoảng cách tổ được xác định:
Trong đó :
h : trị số khoảng cách tổ.
Xmax : lượng biến lớn nhất của tiêu thức phân tổ.
Xmin : lượng biến bé nhất của tiêu thức phân tổ.
k : số tổ cần chia.
44
Trường hợp lượng biến liên tục
Bảng 2.5. Trọng lượng trẻ em sơ sinh của Bệnh viện A tháng 12 - 2019
Đơn vị tính: kg
45
2.2. Phương pháp bảng thống kê
Bảng 2.6. Trọng lượng của trẻ sơ sinh 12 – 2019
Đơn vị: kg
46
�� Xác định số tổ và khoảng cách tổ:���� �������
47
Bảng 2.7. Trọng lượng trẻ sơ sinh tháng 12-2019
48
Trọng lượng trẻ sơ sinh (kg) | Số trẻ em |
2,9 – 2,98 2,98 – 3,06 3,06 – 3,14 3,14 – 3,2 | 9 12 2 7 |
Tổng | 30 |
Mô hình chung của bảng thống kê như sau:
49
Số liệu cột
Các hàng của bảng
Hàng chung
Cột chung
Các cột
2.2. Phương pháp bảng thống kê
Bảng 2.11 Lý do Bill Clinton thắng cử; Lý do: Kinh tế� ĐVT: Ng;%
50
Trình độ VH | Tệ hơn | Không thay đổi | Tốt hơn | Tổng số |
- Trung học | 91 | 104 | 235 | 430 |
- Cao đẳng | 39 | 73 | 48 | 160 |
- Đại học | 18 | 31 | 161 | 210 |
Tổng số | 148 | 208 | 444 | 800 |
- Trung học | 21,16 | 24,18 | 54,66 | 100,0 |
- Cao đẳng | 24,38 | 45,62 | 30,0 | 100,0 |
- Đại học | 8,57 | 14,76 | 76,67 | 100,0 |
Tổng số | 18,5 | 26,0 | 55,5 | 100,0 |
NGHỊCH LÝ Simpson
Thẩm phán: - Ron Luckett
- Denis Kendall
Toà án: - Commom Pleas.
- Municipal Court
Tổng hợp vụ án trong 3 năm:
ĐVT: Vụ,%
51
Phán quyết | Luckett | Kendall | Tổng số | |||
Số vụ | % | Số vụ | % | Số vụ | % | |
Giữ nguyên | 129 | 86 | 110 | 88 | 239 | 86,9 |
Đảo ngược | 21 | 14 | 15 | 12 | 36 | 13,1 |
Tổng | 150 | | 125 | | 275 | 100 |
NGHỊCH LÝ Simpson
52
Thẩm phán Luckett | ||||||
Phán quyết | Commom Place | Municipal Curt | Tổng | |||
Số vụ | % | Số vụ | % | Số vụ | % | |
Giữ nguyên | 29 | 91 | 100 | 85 | 129 | 86 |
Đảo ngược | 3 | 9 | 18 | 15 | 21 | 14 |
Tổng số | 32 | 100 | 118 | 100 | 150 | 100 |
Thẩm phán Kandall | ||||||
Phán quyết | Commom Place | Municipal Curt | Tổng | |||
Số vụ | % | Số vụ | % | Số vụ | % | |
Giữ nguyên | 90 | 90 | 20 | 80 | 110 | 88 |
Đảo ngược | 10 | 10 | 5 | 20 | 15 | 12 |
Tổng số | 32 | 100 | 25 | 100 | 125 | 100 |
Bảng 2.13. Giá và chất lượng bữa ăn của 300 NH tại Los Anggeles
53
Chất lượng | 10-19$ | 20-29$ | 30-39$ | 40-49$ | Tổng số |
Tốt | 42 | 40 | 2 | 0 | 84 |
Rất tốt | 34 | 64 | 46 | 6 | 150 |
Tuyệt vời | 2 | 14 | 28 | 22 | 66 |
Tổng số | 78 | 118 | 76 | 28 | 300 |
Chất lượng | 10-19$ | 20-29$ | 30-39$ | 40-49$ | Tổng số |
Tốt | 50,0 | 47,6 | 2,4 | 0 | 100,0 |
Rất tốt | 22,7 | 42,7 | 30,6 | 4,0 | 100,0 |
Tuyệt vời | 3,0 | 21,2 | 42,4 | 33,4 | 100,0 |
Tổng số | 26,0 | 39,33 | 25,33 | 9,33 | 100,0 |
Bảng 2.14 Quan hệ giữa tuổi nghề và NSLĐ
54
Bảng 2.15 Quan hệ giữa tuổi nghề và NSLĐ
55
Tuổi nghề (năm) | Số lượng công nhân (ng) | Năng suất lao động | ||||||
T. số | Chia theo bậc thợ | Các nhóm công nhân | Chia theo bậc thợ | |||||
2 | 3 | 4 | 2 | 3 | 4 | |||
< 10 | 28 | 10 | 14 | 4 | 80,28 | 64 | 84 | 108 |
10-20 | 46 | 10 | 28 | 8 | 98,96 | 72 | 106 | 108 |
> 20 | 26 | 6 | 6 | 14 | 123,69 | 96 | 118 | 138 |
Cộng | 100 | 26 | 48 | 26 | 100,6 | 74,46 | 101,08 | 124,15 |
�������������2.3 Phương pháp đồ thị �Bảng 2.16. Doanh thu 2012-2015���.����������Biểu đồ 2.1 Doanh thu 2016-2019���
56
Năm
Tr.đ
Phân tích bằng đồ thị
Chiến lược giảm giá: Giá giảm ☞ Lượng tiêu thụ tăng
57
P0
P1
Q0
Q1
0
A
C
B
DT giảm do giá giảm
DT tăng do lượng tiêu thụ tăng
P
Q
Biểu đồ 2.2 Chiến lược giá giảm
Phân tích bằng đồ thị
58
P1
P0
Q1
Q0
0
A
C
B
DT tăng do giá tăng
DT giảm do lượng tiêu thụ giảm
P
Q
Biểu đồ 2.3 Chiến lược giá tăng
Phân tích bằng đồ thị
Chiến lược gía tăng, lượng tăng
59
P1
P0
Q0
Q1
0
C
D
A
DT tăng do giá tăng
DT tăng do lượng tiêu thụ tăng
P
Q
B
DT tăng do giá và lượng tăng
Biểu đồ 2.4 Chiến lược giá tăng, lương tăng
Phân tích bằng đồ thị
60
Chi Phí
Sản phẩm SX
Đường chi phí
Đường doanh thu
(Giá)
(Sản phẩm tiêu thụ)
H
QH
QD
QT
T
D
A
C
B
E
0
F
Q
Biểu đồ 2.5 Mô hình Quản trị DN
61
2.2.2 Đồ thị thống kê
Bảng 2.17 Các dạng khuyết tật
62
47,5%
6,2%
24,7%
4,3%
17,3%
0
25
50
75
100
%
Khuyết tật
Khuyết tật sơn
Khuyết tật hàn
Khuyết tật độ xoắn không phù hợp
Khuyết tật rắp
Khuyết tật nối
Biểu đồ 2.6 Biểu đồ Pareto
63
Chất liệu sơn
Quy trình sơn
Trình độ chuyên môn
Môi trường sơn
Sơn
Sơ đồ 2.1 Sơ đồ xương cá
Bài 3. PHƯƠNG PHÁP SO SÁNH
3.1 So sánh quy mô một hiện tượng khác nhau về thời gian
3. 2 So sánh quy điều kiện không gian
3.3 So sánh quy mô của bộ phân so với tổng thể
3.4 So sánh quy mô của hai hiện tượng khác nhau
64
65
Con nào khỏe hơn?
50 lần
66
Thị Nở
Ôi! Nàng tiên của ta
Chí phèo
Xấu ơi là xấu
Nhiều người Việt Nam
67
3.1 So sánh quy mô một hiện tượng khác nhau về thời gian
+ Trường hợp 1: SS mức HT qua 2 mức độ thời gian.
Bảng 3.1 Doanh thu 2018-2019
Chỉ tiêu | 2018 (Yo) | 2019 | |
Kế hoạch (Yk) | Thực hiện (Y1) | ||
Doanh thu (tỷ đ) | 300 | 315 | 378 |
☛ Số tương đối nhiệm vụ KH = lần (115%)� ��☛ Số tương đối thực hiện KH =���☛ Số tương đối động thái =����
68
��☞ Tỷ lệ thực hiện KH= 4000/3480 = 115%� Tăng: 4000 – 3480= 520 tr. đ��☞ Kết hợp chi phí:���☞ số tuyệt đối:- 350 tr.đ
Bảng 3.2. So sánh KQ SX kết hợp với chi phí
69
Chỉ tiêu | Kế hoạch | Thực hiện |
Doanh số bán hàng (tr. đ) Chi phí bán hàng (tr. đ) | 3480 2400 | 4000 3000 |
☞ 2400 tr.đ chi phí 🡺thu 3480 tr.đ DT, nếu tỷ lệ giữa chi phí và DT không đổi thì: 3000 tr.đ chi phí 🡺 thu 4350 tr.đ DT. DT so với chi phí đã thiếu – 350 tr.đ
70
Bảng 3.3. Doanh thu bán sản phẩm
71
71
Năm Chỉ tiêu | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 |
Doanh thu bán sản phẩm (tr.đ) | 3841,5 | 4449 | 5514 | 6403 | 7938,45 |
+ Lượng tăng (hoặc giảm) tuyệt đối
► δi = yi – yi-1, với i = 2,3,...,n (5.4)
δ 2 = 4449 – 3841,5 = 607,5 tr.đ;
δ 3 = 5514 – 4449 = 1065 tr.
δ 4 = 6903 – 5514 = 1389 tr.đ;
δ 5 = 7938,45 – 6903 = 1035,45 tr.đ.
►Δi = yi – y1, với i = 2,3,...,n (5.5)
Δ2 = 4449 – 3841,5 = 607,5 tr.đ;
Δ3 = 5514 – 3841,5 = 1672,5 tr.đ.
Δ4 = 6903 – 3841,5 = 3061,5 tr.đ.
Δ5 = 7938,45 – 3841,5 = 4096,95 tr.đ
72
72
73
73
�������������
74
74
+ Tốc độ phát triển
Tốc độ phát triển liên hoàn:
75
75
Tốc độ phát triển định gốc:
+ Tốc độ phát triển bq
76
76
= 1,1989 hay 119,89%
+ Tốc độ tăng (hoặc giảm)
► Tốc độ tăng (hoặc giảm) từng kỳ (hay liên hoàn):
hay ai = ti - 1
►Tốc độ tăng (giảm) định gốc:
hay Ai = Ti – 1
►Tốc độ tăng (giảm) bình quân:
77
77
+ Giá trị tuyệt đối của 1% tăng (hoặc giảm)
g2 = 38,415 triệu đồng
g3 = 44,49 triệu đồng.
g4 = 55,14 triệu đồng.
g5 = 69,03 triệu đồng.
78
78
Giả sử có tài liệu sau:
Đ. Lý 1 Đ. Lý 2
Doanh thu (tỷ.đ) 600 (Y1) 800 (Y2)
+ lần (75%)
+ lần (133,3%)
79
3.2 So sánh quy mô của một hiện tượng khác nhau về không gian
Giả sử có tài liệu sau:
Đ. Lý 1 Đ. Lý 2 T. số
Doanh thu (tr.đ) 600 (Y1) 800 (Y2) 1400
80
3.3. So sánh quy mô bộ phận với tổng thể
Bảng 3.5 Cơ cấu Sản phẩm và chất lượng SX
81
Phương pháp giá BQ: Loại 1: 30.000 đ; loại 2: 24.000 đ
Giá bq theo KH =
Giá bq thực hiện =
Chất lượng SX = 27.750/28.200 = 0,984 lần (98,4%) giảm: 1,6%
DN thiệt hại = (27.750 – 28.200) 1.200.000 = - 540 tr.đ
82
3. 4. So sánh hai mức độ của hiện tượng khác nhau
Bảng 3.5 SXKD của DN Đất Xanh
83
| 2018 | 2019 | 2019/2018 (%) | |
Tốc độ PT | +/- | |||
Doanh thu (tỷ đ) | 500 | 600 | 120 | 20 |
Chi phí (tỷ đ) | 450 | 545 | 121,1 | 21,1 |
Lợi nhuận (tỷ đ) | 50 | 55 | 110 | 10 |
TỶ suất lợi nhuận | | | | |
LN/DT | 0,1 | 0,91 | 91,2 | -8,8 |
LN/CF | 0,11 | 0,1 | 90,9 | -9,1 |
Bài 4. CÁC ĐẠI LƯỢNG SỐ
4.1 Số bình quân
4.1.1 Số bình quân cộng
4.1.2 Số bình quân điều hoà
4.1.3 Số bình quân nhân
4.2 Các đại lượng đo lường vị trí
4.2.1 Mode
4.2.2. Số trung vị
4.2.3 Tứ phân vị
4.3 Các đại lượng đo lường độ phân tán
4.3.1 Khoảng biến thiên
4.3.2 Độ lệch tuyệt đối bình quân
84
Bài 4. CÁC ĐẠI LƯỢNG SỐ
4.3.3 Phương sai
4.3.4 Hệ số biến thiên
4.4 Phân tích phương sai
85
4.1 Số bình quân
86
Điểm trung bình của cả lớp ?
Tuổi của cả lớp ?
Xác định như thế nào ?
4.1.1 Số bình quân cộng
87
Lương của tôi 5 tr.đ/tháng
Lương của tôi 4 tr.đ/tháng
Lương của tôi 15 tr.đ/tháng
Lương bq tháng của 3 người?
4.1.1 Số bình quân cộng
4.1.1.1 Trường hợp giản đơn
Trọng lượng (kg)
47
48
49
50
51
52
53
88
4.1.1.2 Trường hợp có tần số
Bảng 4.1 Trọng lượng của 50 sản phẩm
89
Trọng lượng sản phẩn (kg) (xi) | Số lượng sản phẩm (Bao) (fi) |
47 | 3 |
48 | 5 |
49 | 12 |
50 | 15 |
51 | 7 |
52 | 5 |
53 | 3 |
Tổng cộng | 50 |
4.2 Tiền lương của công nhân
90
Tiền lương (tr.đ) | | Số lao động (fi) | xifi |
4,0 – 5,0 | 4,5 | 5 | 22,5 |
5,0 – 6,0 | 5,5 | 15 | 82,5 |
6,0 – 7,0 | 6,5 | 20 | 130,0 |
7,0 – 8,0 | 7,5 | 40 | 300,0 |
8,0 – 9,0 | 8,5 | 15 | 127,5 |
9,0 – 10,0 | 9,5 | 5 | 47,5 |
Tổng cộng | | | |
4.1.2.3 Trường hợp dữ liệu theo thời gian
Bảng 4.3. Doanh thu bán sản phẩm
Bảng 4.4. Giá trị hàng hóa tồn kho
91
Năm Chỉ tiêu | 2011 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 |
Doanh thu bán sản phẩm (tr.đ) | 3841,5 | 4449 | 5514 | 6403 | 7938,45 |
4.1.2.3 Trường hợp dữ liệu theo thời gian
Bảng 4.5. Lượng lao động trong tháng 6
92
93
+Theo bảng 4.3. DT bq năm:
+ Theo tài liệu bảng 4.4 Giá trị HH tồn kho BQ tháng:
4.1.2.3 Bình quân theo thời gian
+ Theo tài liệu bảng 4.5 LĐ BQ:
94
4.1.2.Số bình quân điều hoà
95
Trong trường hợp các quyền số Mi bằng nhau (M1 = M2 = ... = Mn)
Công thức 3.10 biến đổi thành công thức
(3.11)
96
4.3 Số bình quân nhân
4.3.1 Trường hợp giản đơn
Ví dụ: tốc độ phát triển doanh thu của một doanh nghiệp 2009-2015:
- DT 2010 so với DT 2009 bằng 116%
- DT 2011 so với DT 2010 bằng 111%
- DT 2012 so với DT 2011 bằng 112%
- DT 2013 so với DT 2012 bằng 113%
- DT 2014 so với DT 2013 bằng 112%
- DT 2015 so với DT 2014 bằng 111%
97
4.3.2 Trường hợp lượng biến (xi) có các tần số (fi) khác nhau:
98
4.2 Các đại lượng đo lường vị trí
4.2.1 Mode
♦ Mode là biểu hiệu của tiêu thức nghiên cứu được gặp nhiều nhất trong tổng thể hay trong một dãy số phân phối.
♦ Đối với dãy số lượng biến, mode là lượng biến có tần số lớn nhất.
99
100
Môn: KTQT
GV: PGS.TS Nguyễn Phú Tụ
+ Hàng nội địa + Hàng ngoại nhập
29%
71%
101
Môn: KTQT
GV: PGS.TS Nguyễn Phú Tụ
Uống tại nhà
Giá = giá trị vật chất
102
Môn: KTQT
GV: PGS.TS Nguyễn Phú Tụ
Uống tại vỉa hè bình dân
Giá = giá trị vật chất + chi phí dịch vụ
103
Môn: KTQT
GV: PGS.TS Nguyễn Phú Tụ
Uống tại vỉa hè KS 5 sao
Giá = giá trị vật chất + chi phí dịch vụ cao
104
Thằng Bờm
Nắm Xôi
Sở thích
3 bò, 9 trâu
Ao sâu cá mè
Một bè gỗ lim
Con chim đồi mồi
Nắm xôi
OK
Quạt mo
Uống rượi
Phú Ông
Cần Quạt
4.2.1.1 Trường hợp Xi là số chẵn
Bảng 4.7 Số trẻ em trong một gia đình
Mo = 2 con vì fi 80 gia đình
105
106
Tiền lương tháng (1000đ) (xi) | Số công nhân (người) (fi) |
4,,0 – 5,0 5,0 – 6,0 6,0 – 7,0 7,0 – 8,0 8,0 – 9,0 9,0 – 10,0 | 5 15 20 40 15 5 |
Tổng cộng | ∑fi = 100 |
Bảng 4.8 Tiền lương của 100 lao động trong DN Y như sau:
4.2.1.2 Trường hợp Xi có khoảng cách
Trường hợp dãy số lượng biến có khoảng cách tổ, mode được xác định theo công thức sau:
Mo = XMomin + hMo (3.15)
107
4.2.1.3 Trường hợp phân tổ có khoảng cách ko đều:
Bảng 4.9 Tài liệu về DT cửa hàng của CT Ánh Dương
108
Doanh thu (tr.đ) | Cửa hàng (fi) | Khoảng cách tổ (hi) | Mật độ phân phối (di=fi/hi) |
200 - 400 400 - 500 500 - 600 600 - 800 800 - 1000 Tổng | 8 12 25 26 9 80 | 200 100 100 200 200 | 0,04 0,12 0,25 0,13 0,045 |
109
Nhà trọ
Trường học
Vui chơi
Lựa chọn thế nào là tốt nhất ?
4.2.2 Số trung vị
Lượng biến của tiêu thức tương ứng với vị trí ở giữa gọi là số trung vị.
Me =
Ví dụ: Một tổ sản xuất gồm 11 người số năm làm việc như sau: 1,1,2,3,3,8,11,14,19,19,20
Ta có Me = 8
- Trường hợp dãy số lượng biến có khoảng cách tổ, số trung vị được tính theo công thức sau:
110
111
Tiền lương tháng (1000đ) (xi) | Số công nhân (người) (fi) |
4,,0 – 5,0 5,0 – 6,0 6,0 – 7,0 7,0 – 8,0 8,0 – 9,0 9,0 – 10,0 | 5 15 20 40 15 5 |
Tổng cộng | ∑fi = 100 |
Bảng 4.10 Tiền lương của 100 lao động trong DN Y như sau:
- Trường hợp dãy số lượng biến có khoảng cách tổ, số trung vị được tính theo công thức sau:
= 7,25 tr.đ
112
4.2.3 Tứ phân vị
4.2.3.1 Phân vị
+ Phân vị cung cấp thông tin dữ liệu trãi ra trong khoảng từ nhỏ nhất đến lớn nhất.
+ Phân vị thứ P là một giá trị mà ít nhất có P phần trăm các quan sát có giá trị nhỏ hơn hoặc bằng giá trị này và ít nhất có (100- P) phần trăm các quan sát có gía trị lớn hơn hoặc bằng giá trị này .
Ví dụ: Kết quả thi đầu vào của 1 thí sinh là 28 điểm/3 môn. Câu hỏi đặt ra là: Kết qủa của thí sinh này trong mối quan hệ với các thí sinh khác cùng tham gia thi?
Nếu số điểm 28 tương ứng với phân vị 70 Kết luận: 70% thí sinh có kết quả thấp hơn, 30% có kết quả cao hơn.
113
4.2.3 Tứ phân vị
114
4.2.3 Tứ phân vị
115
3310 | 3355 | 3450 | 3480 | 3480 | 3490 | 3520 | 3540 | 3550 | 3650 | 3730 | 3925 |
4.2.3.1 Tứ phân vị
116
4.2.3.1 Tứ phân vị
117
3310 | 3355 | 3450 | 3480 | 3480 | 3490 | 3520 | 3540 | 3550 | 3650 | 3730 | 3925 |
4.3 Các đại lượng đo lường độ phân tán
4.3.1 Khoảng biến thiên
4.3.2 Độ lệch tuyệt đối bình quân
4.3.3 Phương sai
4.3.4 Độ lệch tiêu chuẩn.
4.3.5 Độ phân tán tương đối.
118
4.3.1 Khoảng biến thiên
119
4.3.2 Độ lệch tuyệt đối bình quân
Độ lệch tuyệt đối bình quân là số bình quân cộng của các độ lệch tuyệt đối giữa lượng biến với số bình quân.
120
4.3.3 Phương sai
Phương sai là số bình quân cộng của bình phương các độ lệch giữa các lượng biến và số bình quân.
Công thức:
121
4.3.3 Phương sai
Bảng 4.11 Phươn sai của mẫu 1 & 2
122
4.3.3 Phương sai
123
4.3.4 Độ lệch tiêu chuẩn.
Độ lệch tiêu chuẩn: Độ lệch tiêu chuẩn là căn bậc 2 của phương sai
124
Ứng dung của Độ lệch tiêu chuẩn
125
+σ = 2gr
-σ = 2gr
= 70gr
Lượng SP không đạt tiêu chuẩn
Lượng SP không đạt tiêu chuẩn
Giới hạn
kiểm tra trên
Giới hạn
kiểm tra dưới
Lượng SP đạt tiêu chuẩn
4.3.5 Hệ số biến thiên.
Hệ số biến thiên (độ phân tán tương đối) được
tính theo công thức sau:
126
127
Me Mo
f(x)
128
Me Mo
f(x)
129
Mo Me
f(x)
Hệ số không đối xứng tính theo công thức sau:
Trong đó: KA : Hệ số không đối xứng
130
Tổng kết
131
4.4 Phân tích phương sai
Bảng 4.12 Chuyên cần và sự tập trung và kết quả học tập
132
(điểm)
133
Đi học đều
Tập trung học
Tăng do tập trung học, giảm do đi học không đều
Tác động cả hai
Đi học đều, giảm tập trung
Tập trung học, giảm đi học đều
điểm
điểm
điểm
điểm
điểm
điểm
điểm
điểm
điểm
điểm
điểm
134
Tác động của yếu tố không nghiên cứu
Tác động của yếu tố nghiên cứu
1
2
2
2
2
2
2
2
4
3
2
2
135
2
2
4
3
2
2
2
Tác động của yếu tố không nghiên cứu
4.4.2. Bình quân các phương sai tổ.
4.4.3. Phương sai của các số bình quân tổ
= 0,27 điểm
136
2
137
4.4.4 Quy tắc cộng phương sai
138
Bài 5. DỰ ĐOÁN THỐNG KÊ NGẮN HẠN
5.1 Phương pháp ngây thơ (Naive Forecasts)
5.2 Phương pháp số bình quân di động trượt.
5.3 Dự đoán san bằng số mũ
5.4 Dự đoán theo mô hình cộng.
5.5 Dự đoán theo mô hình nhân.
5.6 Dự đoán dựa vào Phương trình hồi quy.
5.7 Phương pháp Brow
5.8 Phương pháp Holt
5.9 Các chi tiêu đánh gía độ chính xác của dự đoán
139
5.1 Phương pháp ngây thơ (Naive Forecasts)
140
5.1 Phương pháp ngây thơ (Naive Forecasts
141
Tuần | Lượng HHTT (tấn) (Yi) | |
1 | 34 | |
2 | 42 | 34 |
3 | 38 | 42 |
4 | 46 | 38 |
5 | 36 | 46 |
6 | 32 | 36 |
7 | 40 | 32 |
8 | 36 | 40 |
9 | 44 | 36 |
10 | | 44 |
Bảng 5.1 Dự báo lượng HHTT
5.2 Phương pháp số bình quân di động trượt.
142
5.2 Phương pháp số bình quân di động trượt.� (3 mức độ)
143
Tuần | Lượng HHTT (tấn) (Yi) | |
1 | 34 | |
2 | 42 | |
3 | 38 | |
4 | 46 | 38 |
5 | 36 | 42 |
6 | 32 | 40 |
7 | 40 | 38 |
8 | 36 | 36 |
9 | 44 | 36 |
10 | | 40 |
Bảng 5.2 Dự báo lượng HHTT
5.2 Phương pháp số bình quân di động trượt.� (3 mức độ kết hợp hệ số tin cậy)
144
Tuần | Lượng HHTT (tấn) (Yi) | |
1 | 34 | |
2 | 42 | |
3 | 38 | |
4 | 46 | 38,7 |
5 | 36 | 42,7 |
6 | 32 | 39,7 |
7 | 40 | 35,7 |
8 | 36 | 36,7 |
9 | 44 | 36,7 |
10 | | 40,7 |
Bảng 5.3 Dự báo lượng HHTT
5.3 Dự đoán theo phương pháp sau bằng số mũ
Mô hình dự đoán san bằng số mũ là:
= αYt + (1 - α)
Trong đó:
Yt : Mức độ thực tế ở thời gian t.
: Mức độ dự đoán của thời gian t.
: Mức độ dự đoán của thời gian t +1
0 ≤ α ≤ 1: Hệ số san bằng số mũ; α nhận giá trị bất kỳ.
145
5.3 Dự đoán theo phương pháp sau bằng số � mũ (α = 0,1)
146
Tuần | Lượng HHTT (tấn) (Yi) | |
1 | 99,8 | |
2 | 98,4 | 99,8 |
3 | 98,6 | 99,96 |
4 | 98,7 | 99,55 |
5 | 101,7 | 99,47 |
6 | 98,0 | 99,69 |
7 | 102,4 | 99,52 |
8 | 100,5 | 99,81 |
9 | 99,3 | 99,88 |
10 | 101,2 | 99,82 |
Bảng 5.4 Dự báo lượng HHTT
Do tài liệu không có ở quá khứ nên chúng ta lấy
= Y1 = 99,8 tấn
= 0,1 x 99,8 + 0,9 x 99,8 = 99,80 tấn
= 0,1 x 98,4 + 0,9 x 99,8 = 99,66 tấn
= 0,1 x 98,6 + 0,9 x 99,66 = 99,55 tấn
Tương tự ta tính cho đến .
Các mức độ dự đoán , v.v.. có thể lấy bằng = 99,82 tấn nếu chúng ta không có tài liệu.
147
5.3 Dự đoán theo phương pháp sau bằng số mũ
5.4 Dự đoán theo mô hình cộng
148
Năm Chỉ tiêu | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 |
DT bán sản phẩm (tr.đ) | 3841,5 | 4449 | 5514 | 6403 | 7938,45 |
5.4 Dự đoán theo mô hình cộng
149
5.5 Dự đoán theo mô hình nhân
Bảng 5.6 Doanh thu bán sản phẩm
+ Tốc độ phát triển bình quân:
150
Năm Chỉ tiêu | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 |
DT bán sản phẩm (tr.đ) | 3841,5 | 4449 | 5514 | 6403 | 7938,45 |
= 1,1989 hay 119,89%
5.5 Dự đoán theo mô hình nhân
+ Mô hình: Yn+k = Yn x
+ Năm 2020: Yn +1 = 7938,45 x 1,1989
= 9517,4 tr. Đ
+ Năm 2021: Yn +2 = 7938,45 x (1,2989)2
= 14410,42 tr.đ
►Nếu chúng ta có tốc độ tăng (giảm) bình quân thì công thức 5.16 được tính như sau:
Trong đó: tốc độ tăng (giảm) bình quân.
151
5.6 Dự đoán dựa vào Phương trình hồi quy.
Trong trình hồi quy đường thẳng có dạng sau:
= ao + a1t
Tham số ao; a1 thường được xác định bằng phương pháp bằng phương pháp bình phương nhỏ nhất:
∑(yt - )2 = min
Hệ phương trình chuẩn để xác định giá trị của ao, a1:
∑ y = nao + a1∑t
∑ yt = ao∑t + a1∑t
152
2
5.6 Dự đoán dựa vào Phương trình hồi quy.
Bảng 5.7 Sản phẩm tiêu thụ của Công ty năm 2019
153
Bảng 5.8 Dự đoán dựa vào Phương trình hồi quy.
154
Th.g | S.L 2019 (Yi) (1000 hộp) | t | | Y.t | S.L dự đoán 2020 (1000 hộp) ( ) |
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 | 60 55 60 57 63 72 61 67 74 73 79 83 | 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 | 1 4 9 16 25 36 49 64 81 100 121 144 | 60 110 180 228 315 432 427 536 666 730 869 996 | 81,684 83,943 86,202 88,461 90,72 92,979 95,238 97,497 99,756 102,015 104,274 106,533 |
Cộng | | | | | |
5.6 Dự đoán dựa vào Phương trình hồi quy.
Từ tài liệu bảng 5.8 ta có:
804 = 12 ao + 78 a1 (1)
5549 = 78 ao + 650 a1 (2)
Giải hệ phương trình ta có
a1 = 2,259 ao = 52,317
= 52,317 + 2,259t
Từ hệ phương trình lý thuyết ta dự đoán sản lượng tiêu thụ của doanh nghiệp năm 2020.
155
5.6 DĐ theo Phương trình hồi quy kết hợp c.số TV
156
Th.g | S.L 2019 (Yi) (1000 hộp) | | S.L dự đoán 2020 (1000 hộp) ( ) | Dự đoán kết hợp chỉ số thời vụ |
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 | 60 55 60 57 63 72 61 67 74 73 79 83 | 89,55 82,09 89,55 85,07 94,03 107,46 91,04 100,0 100,44 108,95 117,91 123,88 | 81,684 83,943 86,202 88,461 90,72 92,979 95,238 97,497 99,756 102,015 104,274 106,533 | 73,148 69,908 77,193 75,253 85,034 99,915 86,704 97,497 100,155 111,094 122,939 131.887 |
5.7 Dự đoán theo PP Brown
157
Trong đó: - at = 2S’t – S”t
- bt =
- S’ = Yt + (1- )S’t-1
- S” = S’t + (1- )S”t-1
- : Mức độ dự đoán
- m : Thời gian cần dự đoán
5.7 Dự đoán theo PP Brown
158
Tuần | Lượng HHTT (tấn) (Yi) | |
1 | 78,2 | |
2 | 78,6 | 78,2 |
3 | 80,2 | 78,44 |
4 | 81,6 | 79,57 |
5 | 77,6 | 80,07 |
6 | 84,1 | 79,33 |
7 | 78,5 | 80,27 |
8 | 83,7 | 80,51 |
9 | 85,6 | 82,58 |
10 | 85,02 | 84,05 |
Bảng 5.9 Dự báo lượng HHTT (⍺=0,3)
5.9 Phương pháp Holt
159
5.8 Dự đoán theo PP Holt
160
Tuần | Lượng HHTT (tấn) (Yi) | Smoothed data (St) | Xu hướng (bt) (Smoothed Trend) | |
1 | 78,2 | 78,2 | | |
2 | 78,6 | 78,6 | 0,4 | 78,6 |
3 | 80,2 | 79,36 | 0,44 | 79,0 |
4 | 81,6 | 80,34 | 0,49 | 79,8 |
5 | 77,6 | 79,86 | 0,39 | 80,83 |
6 | 84,1 | 81,41 | 0,51 | 80,25 |
7 | 78,5 | 80,89 | 0,41 | 81,92 |
8 | 83,7 | 82,02 | 0,48 | 81,3 |
9 | 85,6 | 83,43 | 0,57 | 82,5 |
10 | 85,02 | 84,46 | 0,61 | 84,0 |
5.9 các chỉ tiêu đánh giá độ chính xác của dự đoán ngắn hạn
Sai số dự đoán chính là sự chênh lệch giữa trị số thực tế và trị số dự đoán (E = yt - ).
5.9.1. Sai số dự đoán bình quân tuyệt đối.
MAE* =
Trong đó: Yt: Trị số thực tế thứ t.
: Trị số dự đoán thứ t.
n: Số mức độ dự đoán
* MAE: Mean Absolute Error
161
5.9.2. Bình quân bình phương sai số dự đoán (phương sai sai số dự đoán).
MES =
MSE: Mean Square Error
5.9.3. Phần trăm sai số tuyệt đối bình quân.
MAPE* =
MPE: Mean Absolute Percentage Error
162
Bảng tính các chỉ tiêu sai số dự đoán theo phương pháp số bình quân di động trượt 3 mức độ có kết hợp độ tin cậy của tài liệu.
163
Sai số dự đoán theo PP số BQ di động trượt 3 mức độ có kết hợp độ tin cậy của tài liệu.
164
165
Bài : CHỈ SỐ
6.1 Khái niệm, đặc điểm, tác dụng của chỉ số.
6.2 Phương pháp tính chỉ số
6.3 Hệ thống chỉ số
166
6.2. Phương pháp tính chỉ số
6.2.1 Phương pháp tính chỉ số cá thể
Bảng 6.1: Tài liệu về giá cả, lượng hàng hóa ti6u thụ của một DN như sau:
ip = (6.1) ; P1 - P0 : số tuyệt đối
Trong đó: ip : chỉ số cá thể về giá cả
167
6.2.1 Phương pháp tính chỉ số cá thể
P1 : giá bán lẻ đơn vị SP kỳ nghiên cứu
P0 : giá bán lẻ đơn vị SP kỳ gốc
iq = (6.2)
Và q1 – qo : số tuyệt đối
Trong đó: iq : chỉ số cá thể về lượng SP tiêu thụ
q1 : lượng SP tiêu thụ kỳ nghiên cứu
qo : lượng SP tiêu thụ kỳ gốc
168
6.2.2 Phương pháp tính chỉ số chung
169
(103,82%)
170
171
476.000 -400.000 = + 76.000 (ngàn đ)
6.2.2.2 Chỉ số chung về lượng hàng hóa tiêu thụ:
Iq = ;
Số tuyệt đối: ∑P0q1 - ∑P0q0
Trong đó: Iq: chỉ số chung về lượng SP tiêu thụ
q1, qo: lượng SP tiêu thụ kỳ nghiên cứu, kỳ gốc
Po : giá cả SP sản phẩm kỳ gốc.
Ip = = 1,19 lần (119%)
∑P0q1 - ∑P0q0 = 476000 – 4000
= 76000 ngàn đồng
172
6.2.3 Chỉ số bình quân.
6.2.3.1. Chỉ số bình quân cộng
Giả sử ta có tài liệu như sau về một DN
Bảng 6.2 Có tình hình về một DN như sau:
173
6.2.3 Chỉ số bình quân.
Iq = (6.5)
Theo tài liệu của bảng 6.2 và công thức 6.5 ta tính được
Iq =
= 1,19 hay 119%.
Số tuyệt đối: 476.000 – 400.000 = 76.000 ngàn đồng.
174
Nếu đặt: , ta có:
Trong đó: : Tỷ trọng của bộ phận kỳ gốc
175
��Bảng 6.3 Có tình hình về một DN như sau:��
176
Hàng Hóa | ĐVT | Tỷ trọng tiêu thụ SP kỳ gốc (%) | Chỉ số cá thể lượng hàng hóa tiêu thụ (%) |
A B C | Chiếc Mét Bộ | 15 40 45 | 160 125 100 |
Cộng | | 100 | |
177
Nếu ta có d1 = ta có: Ip =
Trong đó: d1 : Tỷ trọng của từng bộ phận ở kỳ nghiên cứu.
Bảng 6.5 Có tình hình về một DN như sau:
Ip =
178
6.2.4. Chỉ số không gian
179
6.2.4.1 Chỉ số cá thể
iqA/B(X) = = 0,6666 hay 66,66%.
Số tuyệt đối: qA.X – qB.X = 2000 – 3000 = -1000 kg.
iqB/A(X) = = 1,5 hay 150%.
Tên hàng | Đại lý A | Đại lý B | ||
Lượng HH tiêu thụ (kg) | Giá bán lẻ đơn vị(1000đ) | Lượng HH tiêu thụ (kg) | Giá bán lẻ đơn vị (1000đ) | |
X | 2000 | 40 | 3000 | 35 |
Y | 6000 | 20 | 4000 | 25 |
6.4.4 Chỉ số không gian
IPA/B(X) = = 1,1428 hay 114,28%.
Số tuyệt đối: PA.X – PB.X = 40 – 35 = 5 ng.đ.
IPB/A(X) = = 0,875 hay 87,5%
Số tuyệt đối: PB.X – PA.X = 35 – 40 = -5 ng.đ.
Số tuyệt đối: qB.X – qA.X = 3000 – 2000 = 1000 kg.
180
6.2.4 Chỉ số không gian
6.2.4.2 Chỉ số không gian chung
IqA/B =
Số tuyệt đối:
IqB/A =
Số tuyệt đối:
181
6.2.4 Chỉ số không gian
Giá bình quân 1 kg sản phẩm X:
ngàn đ
Giá bình quân 1 kg sản phẩm Y:
Ta tính được:
IqA/B =
= 1,0352 hay 103,52%
182
6.2.4 Chỉ số không gian
Số tuyệt đối: = 206.000 – 199.000 = 7000 ng.đ
IqB/A =
= 0,966 hay 96,6%
Số tuyệt đối: = 199.000 – 206.000 = -7000 ng.đ đo
183
6.2.4 Chỉ số không gian
Số tuyệt đối: PB.X – PA.X = 35 – 40 = -5 ngàn đ
Số tuyệt đối:
184
6.2.4 Chỉ số không gian
Số tuyệt đối:
= 0,9412 hay 94,12%
185
6.4.4 Chỉ số không gian
Số tuyệt đối : = 400.000 – 425.000 = -25.000 ng.đ.
= 1,0625 hay 106,25% ;
Số tuyệt đối :
= 425.000 – 400.000 = 25.000 ng.đ.
186
6.3 Hệ thống chỉ số
Ip x Iq = Ipq
Số tuyệt đối :
187
Hệ thống chỉ số
123,55% = 103,82% × 119%
+ Số tuyệt đối
494.200 – 400.000 = (494.200 – 476.000) + (476.000 – 400.000)
94.200 = 18.200 + 76.000 (ngàn đ).
188
Bài 7: LÝ THUYẾT RA QUYẾT ĐỊNH
7.1 Phân tích quyết định theo đặc điểm của tổng thể nghiên cứu.
7.2 Phân tích quyết định trên cơ sở tối ưu hoá lợi nhuận
7.2.1 lợi nhuận có điều kiện
7.2.2 lợi nhuận tối ưu
7.2.3 lợi nhuận với thông tin hoàn hảo
189
7.1 phân tích quyết định theo đặc điểm của tổng thể nghiên cứu.
☛ Bước 1: Xác định mục tiêu
☛ Bước 2: Xác định điều kiện
+ Điều kiện cụ thể, rõ ràng – ĐK bắt buộc
+ Điều kiện không cụ thể, rõ ràng – ĐK mong muốn
☛ Bước 3: Xác định của ứng viên
☛ Bước 4: Xác định điểm bất lợi
R = P x I
R: Điểm bất lợi
P: Xác suất thông tin gây bất lợi
I: Tần quan trọng của thông tin gây bất lợi
☛ Bước 5: Ra quyết định cuối cùng
190
Bước 5: Ra quyết định cuối cùng
Trong đó:
+ C: Điểm có lợi (Compliance)
+ R: Điểm bất lợi (Risk)
+ A: Ứng cử viên (Alternative)
191
A3
A2
A1
ΔR
ΔC
ΔR
ΔC
C1
C2
C3
R3
R2
R1
C
R
Bước 5: Ra quyết định cuối cùng
192
A2
A1
C1
C3
C2
R3
R2
R1
C
R
A3
7.2 Phân tích ra quyết định trên cơ sở tối ưu hoá lợi�nhuận
193
7.2.1 Lợi nhuận có điều kiện
Bảng 7. LN trong trường hợp: S = 100kg
194
Nhu cầu (Kg) | LN có ĐK (đ) | XS bán hàng theo nhu cầu của thị trường (Kg) | Lợi nhuận (đ) |
100 | 1.000.000 | 0,15 | 150.000 |
110 | 1.000.000 | 0,20 | 200.000 |
120 | 1.000.000 | 0,40 | 400.000 |
130 | 1.000.000 | 0,25 | 250.000 |
Cộng | | | 1.000.000 |
7.2.1 Lợi nhuận có điều kiện
195
7.2.2.Lợi nhuận có điều kiện
196
7.2.3 Lợi nhuận có điều kiện
197
7.2.2 Lợi nhuận khi có thông tin hoàn hảo
Bảng 7.7: Lợi nhuận khi có thông tin hoàn hảo
198
7.2.2 Lợi nhuận khi có thông tin hoàn hảo
Giá của thông tin hoàn hảo: 1.175.000đ –1.075.000đ = 100.000 đ.
199