1 of 19

BÀI 5

NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH

(Programming Languages)

2 of 19

NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH

Ngôn ngữ lập trình là phương tiện dùng để diễn đạt cho máy tính những việc con người muốn thực hiện (thuật toán)

3 of 19

PHÂN LOẠI: NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH

HỢP NGỮ

Ngôn ngữ

MÁY

Ngôn ngữ

BẬC CAO

4 of 19

1. Ngôn Ngữ Máy (Machine Language)

  • Ngôn Ngữ Máy là ngôn ngữ duy nhất để viết chương trình mà máy tính trực tiếp hiểu và thực hiện được.

Ưu điểm: Khai thác triệt để các đặc điểm phần cứng của máy tính

Nhược điểm: Chương trình khó viết, khó hiệu chỉnh, …

⮲==> ngôn ngữ này không thích hợp với số đông người lập trình.

Ví dụ: Để cộng 2 số nguyên a và b

-> thể hiện bằng câu lệnh của ngôn ngữ máy như sau:

111A1EF1001110A11001EC1110101AB1001011110111

Khó hiểu

5 of 19

2. Hợp Ngữ (Assembly Language)

  • Hợp Ngữ là ngôn ngữ kết hợp ngôn ngữ máy với một số từ tiếng Anh để thể hiện các lệnh cần thực hiện.

Ưu điểm: Chương trình dễ viết hơn ngôn ngữ máy

Nhược điểm:

- Chương trình còn phức tạp

- Cần phải có chương trình hợp dịch để dịch từ hợp ngữ

ra ngôn ngữ máy.

⮲ ==> Ngôn ngữ này chỉ thích hợp với các nhà lập trình chuyên nghiệp.

Ví dụ: Để cộng 2 số nguyên a và b, có thể dùng lệnh hợp ngữ

ADD a b

6 of 19

3. Ngôn Ngữ Bậc Cao (High-Level Language)

  • Ngôn Ngữ Bậc Cao là ngôn ngữ trong đó các câu lệnh của chương trình gần gũi với ngôn ngữ tự nhiên.�Ví dụ: Pascal, C, C++, Java, Python...

Ưu điểm:

- Là ngôn ngữ ít phụ thuộc vào các loại máy

- Chương trình viết ngắn gọn, dễ hiểu, dễ hiệu chỉnh, nâng cấp,…

Nhược điểm:

- Cần phải có chương trình dịch để dịch từ

NN bậc cao ra ngôn ngữ máy.

⮲ ==> ngôn ngữ này thích hợp với đa số người lập trình.

Ví dụ: Để cộng 2 số nguyên a và b, lệnh Pascal là:

a + b

7 of 19

PHÂN LOẠI: NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH

HỢP NGỮ

NN MÁY

NN BẬC CAO

Chương trình hợp dịch

Chương trình dịch

8 of 19

FORTRAN

BASIC

PYTHON

C

C++

C#

PHP

JAVA

ALGOL 60

COBOL

MỘT SỐ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH BẬC CAO

9 of 19

NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH BẬC CAO C

  • Tác giả: Dennis Ritchie
  • Ra đời: đầu 1970s

10 of 19

  • Tác giả: Bjarne Stroustrup của Bell Labs
  • Ra đời: đầu 1980s

NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH BẬC CAO C++

(CPlusPlus)

11 of 19

NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH BẬC CAO C#

(C-Sharp)

  • Tác giả: Microsoft
  • Ra đời: đầu 2000

12 of 19

NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH BẬC CAO PHP

 (Hypertext Preprocessor)

  • Tác giả: Rasmus Lerdorf
  • Ra đời: 1995

13 of 19

NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH BẬC CAO JAVA

 

  • Tác giả: James Gosling (Oracle Corporation)
  • Ra đời: 1995

14 of 19

NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH BẬC CAO FORTRAN

(FORmular TRANslator)

  • Tác giả: John Backus
  • Ra đời: 1954

15 of 19

NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH BẬC CAO COBOL

(Common Business-Oriented Language)

  • Tác giả: Grace Hopper (1906-1992)
  • Ra đời: 1959

16 of 19

NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH BẬC CAO BASIC

(Beginner’s All-purpose Symbolic Instruction Code )

  • Tác giả: John George 
  • Ra đời: 1963

17 of 19

LẬP TRÌNH

NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH

THUẬT TOÁN

=

+

18 of 19

19 of 19

A

M

N

C

O

C

B

O

H

U

O

N

G

T

C

N

U

A

H

P

A

M

A

Y

V

A

J

1

2

3

5

4

Câu 1: Công cụ đi kèm với ngôn ngữ lập trình bậc cao

Câu 2: Ngôn ngữ lập trình bậc cao ra đời năm 1959

Câu 3: Ngôn ngữ lập trình được dùng nhiều nhất để lập trình game trên thiết bị di động

Câu 4: Ngôn ngữ máy chủ yếu được dùng để lập trình…..của máy tính

Câu 5: Một tên gọi khác của ngôn ngữ máy

( 15)

1

2

3

4

5

Từ khóa

Một đặc điểm quan trọng của ngôn ngữ lập trình bậc cao

L

G

R

N

I

H

D

C

I

H

R

O

F

T

R

A

N

Câu 6: Ngôn ngữ lập trình bậc cao đầu tiên

6

( 5)

( 4)

( 8)

( 5)

( 7)

6

tk

ĐỘC LẬP CAO