1 of 14

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN LONG BIÊN

TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚC LỢI

TIẾNG VIỆT 5

ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I

(Tiết 3)

2 of 14

Tiếng Việt� Ôn tập cuối học kì I�Tiết 3

3 of 14

  1. Mùa thảo quả
  2. Người gác rừng tí hon
  3. Trồng rừng ngập mặn
  4. Chuỗi ngọc lam
  5. Hạt gạo làng ta
  6. Buôn Chư Lênh đón cô giáo
  7. Thầy thuốc như mẹ hiền
  8. Ngu Công xã Trịnh Tường

Kiểm tra đọc các bài tập đọc

4 of 14

7

2

1

3

6

5

4

5 of 14

*Mùa thảo quả (trang 113): Đọc từ “Sự sống cứ tiếp tục… nhấp nháy vui mắt”

Trả lời câu hỏi:

Khi thảo quả chín, rừng có gì đẹp?

6 of 14

*Người gác rừng tí hon (trang 124): Đọc từ “Sau khi nghe… chàng gác rừng dũng cảm!”

Trả lời câu hỏi :

Vì sao bạn nhỏ tự nguyện tham gia bắt bọn trộm gỗ?

7 of 14

*Trồng rừng ngập mặn (trang 128): Đọc từ “Nhờ phục hồi rừng ngập mặn… bảo vệ vững chắc đê điều.”

Trả lời câu hỏi :

Sau khi được phục hồi, rừng ngập mặn mang lại những tác dụng gì?

8 of 14

*Chuỗi ngọc lam (trang 134): Đọc từ “Cháu có bao nhiêu tiền? … người anh yêu quý.”

Trả lời câu hỏi :

Chuỗi ngọc lam đó có ý nghĩa gì đối với chú Pi-e?

9 of 14

*Hạt gạo làng ta: Đọc thuộc lòng bài thơ.

Trả lời câu hỏi :

Vì sao tác giả lại gọi hạt gạo là “hạt vàng”?

10 of 14

*Buôn Chư Lênh đón cô giáo (trang 144): Đọc từ “Già Rok xoa tay… hết bài.”

Trả lời câu hỏi :

Tình cảm của người Tây Nguyên đối với cô giáo và với cái chữ nói lên điều gì?

11 of 14

*Thầy thuốc như mẹ hiền (trang 153): Đọc từ đầu đến “cho thêm gạo, củi.”

Trả lời câu hỏi :

Tìm những chi tiết nói lên tấm long nhân ái của Lãn Ông trong việc chữa bệnh cho con người thuyền chài.

12 of 14

 

Sinh quyển (môi trường động, thực vật)

Thủy quyển (môi trường nước)

Khí quyển (môi trường không khí)

Các sự vật trong môi trường

M. rừng, .....

M. sông, .....

M. bầu trời, ......

Những hành động bảo vệ môi trường

M. trồng rừng, ...

M. giữ sạch nguồn nước,....

M. lọc khói công nghiệp, ....

2. Điền những từ mà em biết vào bảng.

TỔNG KẾT VỐN TỪ VỀ MÔI TRƯỜNG

13 of 14

 

Sinh quyển

(môi trường động, thực vật)

Thủy quyển

(môi trường nước)

Khí quyển

(môi trường không khí)

Các sự vật trong môi trường

Rừng, người, hổ, gấu, khỉ, dê, bò, lợn, gà, chim chóc, cây gụ, sến, cam, xoài, sầu riêng, măng cụt, rau cải, cỏ tranh...

Sông, hồ, ao, suối, biển, đại dương, kênh, mương, khe, thác...

Mây, trời, vũ trụ, không khí, ánh sáng, khí hậu, thời tiết, gió, nắng...

Những hành động bảo vệ môi trường

Không đánh bắt hải sản bằng điện, chất nổ; không khai thác rừng bừa bãi; phủ xanh đồi trọc; trồng rừng ngập mặn; trồng cây gây rừng...

Tạo nguồn nước sạch, đào giếng; xây dựng nhà máy lọc nước; xử lí tốt nước thải ở các khu công nghiệp...

Thiết kế kĩ thuật hệ thống ống khói các nhà máy; xử lí rác thải thường xuyên; không sử dụng phung phí nguồn nhiên liệu.

TỔNG KẾT VỐN TỪ VỀ MÔI TRƯỜNG

14 of 14