PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN LONG BIÊN
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚC LỢI
TIẾNG VIỆT 5
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I
(Tiết 3)
Tiếng Việt� Ôn tập cuối học kì I�Tiết 3
Kiểm tra đọc các bài tập đọc
7
2
1
3
6
5
4
*Mùa thảo quả (trang 113): Đọc từ “Sự sống cứ tiếp tục… nhấp nháy vui mắt”
Trả lời câu hỏi:
Khi thảo quả chín, rừng có gì đẹp?
*Người gác rừng tí hon (trang 124): Đọc từ “Sau khi nghe… chàng gác rừng dũng cảm!”
Trả lời câu hỏi :
Vì sao bạn nhỏ tự nguyện tham gia bắt bọn trộm gỗ?
*Trồng rừng ngập mặn (trang 128): Đọc từ “Nhờ phục hồi rừng ngập mặn… bảo vệ vững chắc đê điều.”
Trả lời câu hỏi :
Sau khi được phục hồi, rừng ngập mặn mang lại những tác dụng gì?
*Chuỗi ngọc lam (trang 134): Đọc từ “Cháu có bao nhiêu tiền? … người anh yêu quý.”
Trả lời câu hỏi :
Chuỗi ngọc lam đó có ý nghĩa gì đối với chú Pi-e?
*Hạt gạo làng ta: Đọc thuộc lòng bài thơ.
Trả lời câu hỏi :
Vì sao tác giả lại gọi hạt gạo là “hạt vàng”?
*Buôn Chư Lênh đón cô giáo (trang 144): Đọc từ “Già Rok xoa tay… hết bài.”
Trả lời câu hỏi :
Tình cảm của người Tây Nguyên đối với cô giáo và với cái chữ nói lên điều gì?
*Thầy thuốc như mẹ hiền (trang 153): Đọc từ đầu đến “cho thêm gạo, củi.”
Trả lời câu hỏi :
Tìm những chi tiết nói lên tấm long nhân ái của Lãn Ông trong việc chữa bệnh cho con người thuyền chài.
| Sinh quyển (môi trường động, thực vật) | Thủy quyển (môi trường nước) | Khí quyển (môi trường không khí) |
Các sự vật trong môi trường | M. rừng, ..... | M. sông, ..... | M. bầu trời, ...... |
Những hành động bảo vệ môi trường | M. trồng rừng, ... | M. giữ sạch nguồn nước,.... | M. lọc khói công nghiệp, .... |
2. Điền những từ mà em biết vào bảng.
TỔNG KẾT VỐN TỪ VỀ MÔI TRƯỜNG
| Sinh quyển (môi trường động, thực vật) | Thủy quyển (môi trường nước) | Khí quyển (môi trường không khí) |
Các sự vật trong môi trường | Rừng, người, hổ, gấu, khỉ, dê, bò, lợn, gà, chim chóc, cây gụ, sến, cam, xoài, sầu riêng, măng cụt, rau cải, cỏ tranh... | Sông, hồ, ao, suối, biển, đại dương, kênh, mương, khe, thác... | Mây, trời, vũ trụ, không khí, ánh sáng, khí hậu, thời tiết, gió, nắng... |
Những hành động bảo vệ môi trường | Không đánh bắt hải sản bằng điện, chất nổ; không khai thác rừng bừa bãi; phủ xanh đồi trọc; trồng rừng ngập mặn; trồng cây gây rừng... | Tạo nguồn nước sạch, đào giếng; xây dựng nhà máy lọc nước; xử lí tốt nước thải ở các khu công nghiệp... | Thiết kế kĩ thuật hệ thống ống khói các nhà máy; xử lí rác thải thường xuyên; không sử dụng phung phí nguồn nhiên liệu. |
TỔNG KẾT VỐN TỪ VỀ MÔI TRƯỜNG