1 of 23

Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Long Biên

Trường Tiểu học Phúc Lợi

Năm học 2023 - 2024

2 of 23

Khởi động

3 of 23

Trò chơi: Ai đúng

4 of 23

Quản trò sẽ hô bất kì số nào trong dãy số tự nhiên

+ Nếu đó là số lẻ thì người chơi vỗ tay 1 cái, còn số chẵn thì người chơi im lặng (không vỗ tay)

+ Bạn nào làm không đúng theo lời nói là vi phạm luật chơi và bị một hình phạt (múa, nhảy, hát,...)

Luật chơi

5 of 23

6 of 23

1. Giúp học sinh hiểu và nhận biết được thế nào là số chẵn, số lẻ.

2. Nắm được dấu hiệu nhận biết số chẵn, số lẻ.

3. Vận dụng giải được các bài tập 1,2,3 ở phần hoạt động.

YÊU CẦU CẦN ĐẠT

7 of 23

8 of 23

9 of 23

Có cách nào nhận biết số chẵn, số lẻ không nhỉ?

Thảo luận nhóm đôi trả lời câu hỏi:

+ Rút ra cách nhận biết số chẵn, số lẻ.

+ Lấy các ví dụ minh họa.

10 of 23

Số chia hết cho 2

Số không chia hết cho 2

Nhận xét:

- Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 là các số chẵn. Ví dụ: 40, 72, 214, 96, 2, 318,…

- Các số có tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 là các số lẻ. Ví dụ: 31, 73, 615, 107, 1 909,…

Số chẵn

Số lẻ

11 of 23

12 of 23

12

315

108

71

194

656

649

72

113

107

Trong các số dưới đây, số nào số chẵn, số nào số lẻ?

13 of 23

12

315

108

71

194

656

649

72

113

107

Trong các số dưới đây, số nào số chẵn, số nào số lẻ?

14 of 23

Nêu các số chẵn, số lẻ trên tia số dưới đây.

Số chẵn: 0; 2; 4; 6; 8; 10; 12

Số lẻ: 1; 3; 5; 7; 8; 11

Dấu hiệu nào cho biết các số em vừa nêu là số chẵn, số lẻ?

Số chẵn là các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8

Số lẻ là các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9

15 of 23

Từ 10 đến 31 có bao nhiêu số chẵn, bao nhiêu số lẻ?

Làm cách nào để trả lời được các bạn nhỉ?

Ta có thể vẽ tia số rồi đếm.

16 of 23

Từ 10 đến 31 có bao nhiêu số chẵn, bao nhiêu số lẻ?

Nếu như dãy số gồm nhiều số hơn thì ta có thể đếm thủ công như vậy không?

17 of 23

Từ 10 đến 31 có bao nhiêu số chẵn, bao nhiêu số lẻ?

Từ 10 đến 31 có

(31 – 10) + 1 = 22 (số)

Ta lấy 22 : 2 = 11.

Vậy có 11 số chẵn,

11 số lẻ

Ta có cách khác như sau:

18 of 23

19 of 23

Điền số thích hợp vào chỗ trống để được số chẵn 75…

750; 752; 754; 756 hoặc 758

Điền số thích hợp vào chỗ trống để được số lẻ 8 72…

8721; 8723; 8725; 8727 hoặc 8729

 

20 of 23

Trong các số dưới đây số nào là số chẵn? 7695, 804, 293, 3439

Số chẵn là 804

Trong các số dưới đây số nào là số lẻ?

7944, 682, 9485, 530

Số lẻ là 9485

 

21 of 23

1. Giúp học sinh hiểu và nhận biết được thế nào là số chẵn, số lẻ.

2. Nắm được dấu hiệu nhận biết số chẵn, số lẻ.

3. Vận dụng giải được các bài tập 1,2,3 ở phần hoạt động.

YÊU CẦU CẦN ĐẠT

22 of 23

1. Về ôn lại kiến thức đã học.

2. Ghi tên các đồ dùng trong nhà và xem số lượng đồ dùng đó là số chẵn hay số lẻ.

3. Chuẩn bị bài sau: Luyện tập.

ĐỊNH HƯỚNG HỌC TẬP

23 of 23