I
第三十八课
Bài 38:
Ở đây có nhận gửi vận chuyển hành lý không
这儿托运行李吗?
Minliang
课文
03
句子
02
生词
01
目录
语法
05
练习
06
替换与扩展
04
Minliang
01
生词
Minliang
打听 | dǎtīng | 搬 | bān | 包裹 | bāoguǒ |
托运 | tuōyùn | 动 | dòng | 手表 | shǒubiǎo |
不但...而且 | búdàn ....érqiě | 的话 | dehuà | 电 | diàn |
运 | yùn | 超重 | chāozhòng | 大使馆 | dàshǐguǎn |
费 | fèi | 海运 | hǎiyùn | 办公 | bàngōng |
算 | suàn | 为了 | wèile | | |
按照 | ānzhào | 顾客 | gùkè | | |
价目表 | jiàmùbiǎo | 取 | qǔ | | |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 打听 | dǎtīng | 动 | hỏi thăm |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 托运 | tuōyùn | 动 | vận chuyển, ký gửi |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 不但...而且 | búdàn ....érqiě | | không những...mà còn |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 运 | yùn | 名 | vận chuyển |
5 | 海运 | hǎiyùn | 动 | vận tải đường biển |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 费 | fèi | 动 | phí (vận chuyển) |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 算 | suàn | 动 | tính toán |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 按照 | ānzhào | 介 | theo, chiếu theo |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 价目表 | jiàmùbiǎo | 名 | bảng giá |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
10 | 搬 | bān | 动 | dời, chuyển dời |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
11 | 动 | dòng | 动 | động |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
12 | 的话 | dehuà | 助 | (trợ từ) |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
13 | 超重 | chāozhòng | | vượt quá trọng lượng |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
14 | 为了 | wèile | 介 | vì, để |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
15 | 顾客 | gùkè | 名 | khách hàng |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
16 | 取 | qǔ | 动 | lấy, giành |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
17 | 包裹 | bāoguǒ | 名 | bao, bọc |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
18 | 手表 | shǒubiǎo | 名 | đồng hồ đeo tay |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
19 | 电 | diàn | 名 | điện |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
20 | 大使馆 | dàshǐguǎn | 名 | đại sứ quán |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
21 | 办公 | bàngōng | | làm việc |
02
句子
Minliang
1. 我打听一下儿,这儿托运行李吗?
/Wǒ dǎtīng yīxiàr, zhèr tuōyùn xínglǐ ma?/ - Tôi hỏi thăm một chút, ở đây có nhận vận chuyển hành lý không?
2. 邮局寄不但太贵,而且这么大的行李也不能寄。
/Yóujú jì bùdàn tài guì, érqiě zhème dà de xínglǐ yě bùnéng jì./ - Gửi bưu điện không những đắt mà hành lý lớp thế này cũng không gửi được.
3. 我记不清楚了。
/Wǒ jì bù qīngchǔ le./ - Tôi không nhớ rõ nữa.
4. 我想起来了。
/Wǒ xiǎng qǐlái le./ - Tôi nhớ ra rồi.
5. 运费怎么算?
/Yùnfèi zěnme suàn?/ - Phí vận chuyển tính thế nào?
6. 按照这个价目表收费。
/Ànzhào zhège jiàmùbiǎo shōufèi./ - Dựa theo bảng giá này thu phí.
7. 你可以把东西运来。
/Nǐ kěyǐ bǎ dōngxi yùn lái./ - Bạn có thể chở đồ đạc tới.
8. 我的行李很大,一个人搬不动。
/Wǒ de xínglǐ hěn dà, yīgè rén bān bù dòng./ - Hành lý của tôi rất to, một người bê không nổi.
03
课文
Minliang
刘京:你这么多行李,坐飞机的话,一定超重。
和子:那怎么办。
王兰:邮局寄不但太贵,而且这么大的行李也不能寄。
刘京:可以海运。
和子:海运要多长时间?
刘京:我记不清楚了,我们可以去托运公司问问。
王兰:啊!我想起来了去年大平也托运过。
和子:那好,明天我去问一下儿。
和子:我打听一下儿,这儿托运行李吗?
服务员:托运。你要运到哪儿?
和子:日本。要多长时间?
服务员:大概一个多月。
和子:运费怎么算?
服务员:按照这个价目表收费。你可以把东西运来。
和子:我的行李很大,一个人搬不动。
服务员:没关系,为了方便顾客,我们可以去取。
和子:那太麻烦你们了。
04
替换与扩展
Minliang
开车 你们 要注意安全
坐软卧 我们 觉得很舒服
寄包裹 你 要包好
放假 他们 去旅行
做 完, 洗 干净
搬 动, 去 了
王大夫 请来
这个包 带去
修好手表 取来
1.坐飞机的话,你的行李一定超重。
2.我记不清楚了。
3.你可以把东西 运来。
1.一个月的水费、电费、房费不少。
2.我想起来了,这个人是大平,以前我在东京见过他。
3.我打听一下儿,星期六大使馆办公不办公?
05
语法
Minliang
1.“不但…而且…”复句 Câu phức“Chẳng những...mà còn...”
“不但...而且...”chỉ quan hệ tăng tiến. Khi chủ ngữ của hai mệnh đề trong câu phức giống nhau,“不但”đặt sau chủ ngữ mệnh đề đầu (thứ nhất). Nếu chủ ngữ của hai mệnh đề không giống nhau,“不但”đặt trước chủ ngữ của mệnh đề thứ nhất. Ví dụ:
(1) 他不但是我的老师,而且也是我的朋友。
(2) 这个行李不但大,而且很重。
(3) 不但他会英语,而且小王和小李也会英语。
2.“动”作可能补语 “动” làm bổ ngữ khả năng
Động từ“动”làm bổ ngữ khả năng, biểu thị có đủ hoặc không đủ sức làm một việc gì đó. Ví dụ:
(1) 这只箱子不重,我拿得动。
(2) 走了很多路,我现在走不动了。
(3) 这个行李太重了,一个人搬不动。
3. 能愿动词在“把”字句中的位置 Vị trí của đông từ năng nguyện trong câu dùng“把”
Động từ năng nguyện luôn luôn đứng trước giới từ“把”.Ví dụ:
(1) 我可以收录机带来。
(2) 晚上有大风,应该把窗户关好。
06
练习
Minliang
1. 用动词加可能补语填空
(1) 天太黑,我................黑板上的字。
(2) 这张桌子很耍,我-一个人...............。
(3) 我的中文水平不高,还................中文报。
(4) 从这儿海运到东京,一个月................吗?
(5) 这本小说,你一个星期...................吗?
(6) 今天的天气,照相........................吗?
2. 用“不但…而且…”完成句子
(1) 那儿不但名胜古迹很多...................。
(2) 抽而..........,而且对别人的身体也不好。
(3) 芯果但会说汉语......................。
(4) 昨天在欢送会上不但.................,而且别�的班同学也都演了节日。
3. 用“为了”完成句子
(1).......................,我要去旅行。
(2).......................,我们要多听多说。
(3).......................,你别骑快车了。
(4).......................,我买了一张画了。
4. 完成对话
A:......................................?
B:我去托运行李。
A:......................................?
B:运到上海。
A:......................................?
B:七、八天。
A:运费贵吗?
B:......................................。
A:你拿得动吗?要不要我帮忙?
B:......................................。
5. 会话
去邮局寄包裹,与营业员对话。
提示:东西是不是超重、邮费多少、多长时间能到。
Đi bưu điện gởi bưu kiện, nói chuyện với nhân viên bưu điện.
Gợi ý: Đồ đạc có quá trọng lượng quy định không ? Cước phí bưu điện bao nhiêu ? Bao lâu có thể tới ?
5. 听述
小刘要去日本,他不知道可以托运多少行李。小王去过法国,去法国和去日本一样,可以托运二十公斤。还可以带一个五公斤的小包。小刘东西比较多,从邮局寄太贵。小张让他海运,海运可以寄很多,而且比较便宜。小刘觉得这是个好主意。
(1) 常用音节练习 Luyện tập các âm tiết thường dùng
yuan
me
huāyuán 花园
yuánzhūbǐ 圆珠笔
yuànyì 愿意
shénme 什么
zěnmeyàng 怎么样
zhème 这么
6.语音练习 Bài tập ngữ âm
(2)朗读会话 Đọc to mẩu đàm thoại.
A : Tóngzhì, wǒ yào jì shū hǎi yùn.
B : Wǒ kànkan, a, chāo zhòng le.
A : Yì bāo kěyǐ jì duō shao ?
B : Wǔ gōngjīn .
A : Wǒ ná chū jǐ běn lái ba .
B : Hǎo
Minliang