CA LÂM SÀNG�SUY GAN CẤP DO AMIODARONE
Ths.BS.Nguyễn Hữu Việt
Khoa Cấp cứu – Bệnh viện Hữu Nghị
I. HÀNH CHÍNH
II. CHUYÊN MÔN
II. CHUYÊN MÔN
CẬN LÂM SÀNG
HC 3.62 T/l, Hb 118,4 g/l, TC 236,8 G/l
glucose 8.19 mmol/l, ure/cre: 7.90/141.5
GOT/GPT: 41/37, Na/K: 135/4.1
troponin Ths: 182.9 🡪 182.3, proBNP 11902
CRP 11.1, TSH 2.01, T3 1.56; FT4 10.2
CẬN LÂM SÀNG
II. CHUYÊN MÔN
DIỄN BIẾN LÂM SÀNG
Sau 48 giờ điều trị:
CẬN LÂM SÀNG
CẬN LÂM SÀNG
Ngày | Vào viện | Sau 48 giờ | Sau 72 giờ |
Glucose | 8.19 | 5.04 | 9.31 |
Ure | 7.90 | 15.39 | 19.54 |
Cre | 141.5 | 208.6 | 200.8 |
Na/K/Cl | 135/4.1/101 | 138/5.4/106 | 139/4.22/103 |
GOT/GPT | 41/37 | 2006/1887 | 2945/2585 |
Biltp/biltt | | 64.0/34.3 | |
Troponin T hs | 182.9 🡪 182.3 | 115.2 | 105.8 |
proBNP | 11902 | 10595 | |
pH | 7.38 | 7.33 | |
pCO2 | 36 | 38 | |
pO2 | 80 | 113 | |
HCO3 | 24 | 11 | |
Shah NJ, Royer A, John S. Acute Liver Failure.2023
DIỄN BIẾN CẬN LÂM SÀNG
Ngày | 12/10 | 14/10 | 15/10 | 16/10 | 18/10 | 22/10 | 25/10 | 29/10 |
Glucose | 8.19 | 5.04 | 9.31 | | 6.00 | | | 7.30 |
Ure | 7.90 | 15.39 | 19.54 | 20.22 | | | | 6.5 |
Cre | 141.5 | 208.6 | 200.8 | 164.6 | 122.9 | 113.6 | 109.7 | 117.3 |
Na | 135 | 138 | 139 | 140 | 142 | 142 | 141 | 141 |
K | 4.1 | 5.4 | 4.22 | 3.33 | 3.22 | 3.15 | 3.91 | 3.91 |
Cl | 101 | 106 | 103 | 104 | 101 | 101 | 109 | 109 |
GOT/GPT | 41/37 | 2006/1887 | 2945/2585 | 1041/1663 | 383/948 | 72/290 | 36/109 | 30/36 |
Biltp/biltt | | 64.0/34.3 | | 38.8/23.1 | | | 22.4/17.2 | 19,3/12.3 |
Troponin T hs | 182.9 | 115.2 | 105.8 | | | | | |
proBNP | 11902 | 10595 | | | 5823 | | 5870 | 1239 |
pH | 7.38 | 7.33 | | | | | | |
pO2/pCO2 | 80/36 | 113/38 | | | | | | |
HCO3 | 24 | 11 | | | | | | |
ĐIỆN TÂM ĐỒ
AMIODARON
AMIODARON
TÁC DỤNG PHỤ
Luigi Pannone, Giuseppe D’Angelo, Amiodarone in ventricular arrhythmias: still a valuable resource?. Rev. Cardiovasc. Med. 2021, 22(4), 1383–1392.
TIẾP CẬN CHẨN ĐOÁN
CƠ CHẾ
Cơ chế trung gian miễn dịch.
Cơ chế gốc tự do: sự hình thành các gốc tự do dẫn đến tổn thương peroxy hóa lipid màng và hoại tử.
Sarma JS, Pei H, Venkataraman K. Role of oxidative stress in amiodarone-induced toxicity. J Cardiovasc Pharmacol Ther. 1997 Jan;2((1)):53–60
Cơ chế dựa trên sự gia tăng biểu hiện của gen PPARα thứ phát do rối loạn cân bằng lipid gan.
SỰ KHÁC NHAU GIỮA ĐƯỜNG UỐNG VÀ TIÊM TĨNH MẠCH
Thành phần polysorbate 80 có trong dung môi của amiodarone IV.
Thành phần polysorbate 80 có trong dung môi của amiodarone IV.
Rhodes A, Eastwood JB, Smith SA. Early acute hepatitis with parenteral amiodarone: a toxic effect of the vehicle? Gut. 1993 Apr;34((4))
VAI TRÒ CỦA NAC TRONG ĐIỀU TRỊ
KẾT LUẬN
XIN CHÂN THÀNH CÁM ƠN !