TỨ CHỨNG FALLOT�(TETRALOGY OF FALLOT = TOF)
PGS.TS. Vũ Minh Phúc
NỘI DUNG
MỤC TIÊU
1. TẦN SUẤT
2. NGUYÊN NHÂN
2. NGUYÊN NHÂN
3. BỆNH HỌC
Tứ chứng Fallot gồm 4 tật
3. BỆNH HỌC
3. BỆNH HỌC
3. BỆNH HỌC
3. BỆNH HỌC
4. SINH LÝ BỆNH
4. SINH LÝ BỆNH
🡆 TÍM NHẸ - VỪA
VSD rộng + hẹp phổi nhẹ - vừa
4. SINH LÝ BỆNH
🡆 TÍM NẶNG
VSD rộng + hẹp phổi nặng
4. SINH LÝ BỆNH
Cơn tím
🡆 tòan bộ máu không bão hòa oxy từ thất phải vào ĐMC
🡆 TÍM RẤT NẶNG
4. SINH LÝ BỆNH
🡆 FALLOT “HỒNG”
VSD nhỏ + Hẹp phổi nhẹ-vừa
4. SINH LÝ BỆNH
4. SINH LÝ BỆNH
5. TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG
5. TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG
5. TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG
5. TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG
6. CẬN LÂM SÀNG
6. CẬN LÂM SÀNG
6. CẬN LÂM SÀNG
7. DIỄN TIẾN - BIẾN CHỨNG
7. DIỄN TIẾN - BIẾN CHỨNG
KÍCH XÚC
↑ Cathecholamine trong hệ tuần hoàn
↑ sức co bóp cơ tim
↑ nhịp tim
Co thắt phễu ĐMP
↓ thể tích thất phải
↓ Lưu lượng máu lên phổi
↑ luồng thông phải-trái
↑ PaCO2, ↓ PaO2, ↓ pH máu → Toan máu
(Dãn mạch ngoại biên)
Kích thích trung khu hô hấp
Thở sâu
↑ Công hô hấp, ↑ tiêu thụ oxygen
CƠN TÍM
7. DIỄN TIẾN - BIẾN CHỨNG
8. ĐIỀU TRỊ
Hct, hemoglobin máu bình thường, RBC ↓ : cho uống sắt
8. ĐIỀU TRỊ
8. ĐIỀU TRỊ
Pha với 10 ml nước cất, lấy ½ TMC
Nếu không hiệu quả, ½ còn lại TM trong 5-10 phút
Huyết áp tăng không > 20% huyết áp trước dùng thuốc
8. ĐIỀU TRỊ
PDA stent hoặc TTM PGE1 giữ PDA
8. ĐIỀU TRỊ
(diện tích cắt ngang LPA + diện tích cắt ngang RPA)/BSA < 150 mm2/m2
8. ĐIỀU TRỊ