ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
TRONG GIẢNG DẠY KỸ NĂNG NGHE
QUA CÁC NHIỆM VỤ NHẰM TĂNG CƯỜNG
KHẢ NĂNG NGHE HIỂU
CỦA HỌC SINH THPT
Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
Khoa Tiếng Anh
Chương I
Chương III
Chương II
Chương IV
Mục lục
ĐẶT VẤN ĐỀ
TỔNG QUAN LÝ THUYẾT
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
KẾT QUẢ & BÌNH LUẬN
ĐẶT VẤN ĐỀ
Chương I
I. ĐẶT VẤN ĐỀ
Những khó khăn khi giảng dạy kỹ năng nghe:
- Giới hạn thời gian: 1 tiết/ chủ đề.
- Cách tiếp cận: thiên nhiều về kiểm tra đánh giá.
Tích hợp CNTT và dạy học qua các nhiệm vụ để giảng dạy kĩ năng nghe:
- Lợi ích của CNTT trong giảng dạy kĩ nghe.
- Hiệu quả của dạy học qua các nhiệm vụ trong giảng dạy kĩ năng nghe.
I. GIỚI THIỆU
1. Giảng dạy kỹ năng nghe hiểu dựa trên các nhiệm vụ trên nền tảng Discord có tác động như thế nào đến kỹ năng nghe hiểu của học sinh THPT?
2. Học sinh có thái độ như thế nào đối với trải nghiệm học kỹ năng nghe hiểu dựa trên các nhiệm vụ trên nền tảng Discord?
Câu hỏi nghiên cứu
TỔNG QUAN �LÝ THUYẾT
Chương II
II. TỔNG QUAN LÝ THUYẾT
01. Nghe và nghe hiểu
02. Giảng dạy kỹ năng nghe hiểu qua các nhiệm vụ
03. Tích hợp CNTT và dạy học qua các nhiệm vụ để giảng dạy kĩ năng nghe
04. Các nghiên cứu liên quan
05. Ứng dụng Discord để dạy kĩ năng nghe qua các nhiệm vụ
II. TỔNG QUAN LÝ THUYẾT
- Nghe là một quá trình tiếp nhận âm thanh hoặc lời nói một cách thụ động.
- Nghe hiểu là khả năng hiểu và giải thích ý nghĩa của ngôn ngữ nói.
01. Nghe và nghe hiểu
(Gilakjani & Sabouri, 2016; Ahmadi, 2016)
II. TỔNG QUAN LÝ THUYẾT
4 tiêu chí của nhiệm vụ:
02. Giảng dạy kỹ năng nghe hiểu dựa trên nhiệm vụ
(Ellis và cộng sự, 2019)
Week | Topic | Task |
1 | Invention | Make an advertising poster for a smartwatch |
Human & The Environment | Write a short article for a magazine about The Garbage City Cairo, Egypt | |
2 | Music | Make a fact file about a special instrument in Caribbean islands |
Family Life | Make a family tree |
02. Giảng dạy kỹ năng nghe hiểu dựa trên nhiệm vụ
II. TỔNG QUAN LÝ THUYẾT
Các nhiệm vụ theo chủ đề trong 04 tuần dành cho lớp thực nghiệm
Week | Topic | Task |
3 | Gender Equality | Interview unequal pay between men and women |
Vietnam and international organization | Make an infographic about an international organization | |
4 | New ways to learn | Make an infographic about education in New Zealand |
Protect the environment | Make an online album of animals in a preservation organization - the MU in Cambodia |
02. Giảng dạy kỹ năng nghe hiểu theo cách tiếp cận qua nhiệm vụ
II. Tổng quan lý thuyết
Các nhiệm vụ theo chủ đề trong 04 tuần dành cho lớp thực nghiệm
NHIỆM VỤ ĐẦU VÀO
Bắt đầu phát trực tiép
Xác định nhiệm vụ
Xem video
NHIỆM VỤ SƯ PHẠM
Làm nhiệm vụ sư phạm
Cùng nhau xem video
THỰC HIỆN
NHIỆM VỤ CHÍNH
Ghi chú thông tin
Thực hiện
nhiệm vụ chính
NHIỆM VỤ THEO SAU
Nộp sản phẩm
Nhận xét chéo
GV nhận xét
Quy trình học tập trên Discord dựa trên mô hình giảng dạy
qua các nhiệm vụ của Norris (2009)
II. TỔNG QUAN LÝ THUYẾT
02. Giảng dạy kỹ năng nghe hiểu theo cách tiếp cận qua nhiệm vụ
Trinh (2018)
Nhat (2021)
Mulyadi và cộng sự (2021)
II. TỔNG QUAN LÝ THUYẾT
03. Các nghiên cứu liên quan
II. TỔNG QUAN LÝ THUYẾT
03. Các nghiên cứu liên quan
Giao diện thân thiện với người dùng của Discord và đa dạng các tính năng tương tác
II. TỔNG QUAN LÝ THUYẾT
03. Các nghiên cứu liên quan
Giao diện thân thiện với người dùng của Discord và đa dạng các tính năng tương tác
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
CHƯƠNG III
Lớp | Tổng số | Nam | Nữ |
Kiểm soát | 35 | 24 | 11 |
Thực nghiệm | 34 | 18 | 16 |
01. Địa điểm & đối tượng nghiên cứu
III. Phương pháp nghiên cứu
02. Thiết kế nghiên cứu:
III. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU GIẢI THÍCH NỐI TIẾP
02. Thiết kế nghiên cứu
III. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Lớp thực nghiệm �(Google Classroom)
Xem đoạn phim cá nhân
Trả lời các câu hỏi nghe hiểu trên phiếu học tập
Giáo viên nhận bài và trả đáp án đúng
Lớp đối chứng �(Discord)
Xem đoạn phim nhóm 5 người
Thực hiện nhiệm vụ theo 4 bước
Giáo viên nhận bài qua tin nhắn của Discord và đưa ra nhận xét về sản phẩm nhiệm vụ nhóm
PHƯƠNG PHÁP BÁN THỰC NGHIỆM
03. Công cụ nghiên cứu
III. Phương pháp nghiên cứu
Bài kiểm tra B1 Preliminary Cambridge
03. Công cụ nghiên cứu
III. Phương pháp nghiên cứu
Sản phẩm ghi chú cá nhân
Bảng tiêu chí đánh giá ghi chú cá nhân được chuyển thể từ Zimmaro (2001)
III. Phương pháp nghiên cứu
03. Công cụ nghiên cứu
Information Units (IU) | Poor (3pts) | Fair (6pts) | Good (9pts) | Excellent (12pts) |
Definition of IU (2pts) | No idea/ information written | Unrelated idea/ information to the topic or unrelated personal info | Repeated or related ideas throughout- indirect or supporting to main idea | Novel/ Unique idea. Mentioned once but noted. Relate to the topic/ concept |
Structure of IU (2pts) | No topic/ evidence/ explanation given | Topic/ Evidence/ Explanation briefly noted | Repeated topic/ evidence/ explanation noted | Paraphrase of key topic/ examples/ explanation noted |
Topic Accuracy (2pts) | Topic ideas are incorrect | Topic ideas are indifferent and could be omitted | Topic idea are somewhat important to understand “key” information | Topic ideas/ Keyword are essential (proper nouns, statistics) |
Specific examples�(2pts) | Examples are irrelevant or do not support the main idea | Examples briefly mention and illustrate the main idea | Example somewhat explain and illustrate the main idea | Coherent examples fully illustrate the speaker's main idea |
Relevant explanation (2pts) | The explanations are not relevant to the idea | The explanation briefly support the topic/ example | The explanations somewhat support the topic/ example | The explanation fully support the topic/ example |
Description of overall IU (2pts) � | Not important/ incorrect/irrelevant information that should not be included in the notes | Slightly important/ relevant information that should be in notes, but not crucial if missed in the notes | Somewhat important/ relevant information that should be included in notes | Very important information directly linked to purpose/theme of lecture; without it; some comprehension is lost |
03. Công cụ nghiên cứu
III. Phương pháp nghiên cứu
Sản phẩm nhiệm vụ nhóm
03. Công cụ nghiên cứu
III. Phương pháp nghiên cứu
Bảng đánh giá sản phẩm nhiệm vụ dựa theo
các tiêu chí của Willis và Willis (2007)
Criteria | Poor (0.25 pts) | Fair (0.5 pts) | Good (0.75 pts) | Excellent (1 pt) |
Accuracy (1pt) | The language used in the task was consistently inaccurate with many errors in grammar, vocabulary, or pronunciation | The language used in the task was often inaccurate with frequent errors in grammar, vocabulary, or pronunciation | The language used in the task was generally accurate with some errors in grammar, vocabulary, or pronunciation | The language used in the task was consistently inaccurate with many errors in grammar, vocabulary, or pronunciation � |
Task Completion (1pt) | The task is not completed or only partially completed | The task is completed but with significant omissions or errors | The task is completed but there are minor omissions or errors | The task is completed fully, all the requirements of the task are met, and all the components of the task are included |
Clarity (1pt) | The information in the task product is illogically organized and difficult to follow | Some information in the task is not organized logically, which makes it quite difficult to follow | Most of the information in the task product is logically organized and easy to follow | All the information in the task product is logically organized and easy to follow |
Appropriacy (1pt) | The language used in the task was consistently inappropriate for the context or audience with major mismatches in level or register | The language used in the task was often inappropriate for the context or audience with major mismatches in level or register | The language used in the task was generally appropriate for the context or audience with major mismatches in level or register | The language used in the task was appropriate for the context or audience with major mismatches in level or register suitable for the task |
Creativity (1pt) | The task is not creative, and the student has not added any creative elements to the task | The task is not particularly creative, and the student has only met the minimum requirements of the task | The task is somewhat creative, and the student has added some creative elements to the task | The task is highly creative, and the student has gone above and beyond the requirements of the task |
03. Công cụ nghiên cứu
III. Phương pháp nghiên cứu
Yếu tố đánh giá thái độ | Nội dung bảng hỏi | |
Sự tự tin vào năng lực bản thân (Yang, 1999) | Kiến thức về việc học ngoại ngữ | 1-Học nghe qua nhiệm vụ với sự hỗ trợ của Discord nâng cao kiến thức của bạn về từ vựng và ngữ pháp trong quá trình nghe |
Thái độ học tập | 2-Học nghe qua nhiệm vụ với sự hỗ trợ của Discord đã giúp bạn đánh giá kỹ năng nghe của mình bên ngoài lớp học. | |
Năng lực bản thân | 3-Học nghe qua nhiệm vụ với sự hỗ trợ của Discord giúp bạn hiểu được các tài liệu khác bên ngoài lớp học. | |
Bảng hỏi
Yếu tố đánh giá thái độ | Nội dung bảng hỏi | |
Động lực học tập trong quá trình nghe (Goctu, 2016) | Chủ đề và hoạt động | 1-Học nghe qua nhiệm vụ với sự hỗ trợ của Discord giúp bạn cảm thấy thoải mái hơn. |
2-Học nghe qua nhiệm vụ với sự hỗ trợ của Discord làm cho việc học trở nên thú vị hơn. | ||
3- Học nghe qua nhiệm vụ với sự hỗ trợ của Discord thúc đẩy bạn nghe nhiều hơn bên ngoài lớp học. | ||
4-Học nghe qua nhiệm vụ với sự hỗ trợ Discord giúp bạn vận dụng được kiến thức học được vào thực tế. | ||
5-Việc sử dụng Discord phù hợp với mục tiêu học tập của bạn. | ||
6- Bạn thích các bài tập nghe trên Discord hơn các bài nghe trên giấy. | ||
Môi trường xung quanh | 7-Học nghe qua nhiệm vụ với sự hỗ trợ Discord thúc đẩy bạn luyện kỹ năng nghe nhiều hơn. | |
8-Học nghe qua nhiệm vụ với sự hỗ trợ Discord giúp tăng sự tương tác giữa bạn và mọi người xung quanh theo hướng tích cực hơn. | ||
03. Công cụ nghiên cứu
III. Phương pháp nghiên cứu
Yếu tố đánh giá thái độ | Chủ đề | Các mục tương ứng |
Sự tự tin vào năng lực bản thân (Yang, 1999) | Kiến thức về việc học ngoại ngữ | 1.1 |
Thái độ học tập | 1.2. | |
Năng lực bản thân | 1.3. | |
Sự lo lắng (Wang & Cha, 2019) | Qui trình học tập | 2.1. |
Yếu tố cá nhân | 2.2. | |
Hướng dẫn từ giáo viên | 2.3. | |
Động lực (Goctu, 2016) | Chủ đề và hoạt động | 3.1, 3.2, 3.3, 3.4, 3.5, 3.6 |
Môi trường xung quanh | 3.7, 3.8. |
BẢNG ĐỐI CHIẾU CƠ SỞ LÝ THUYẾT VỚI NỘI DUNG BẢNG HỎI
03. Công cụ nghiên cứu
III. Phương pháp nghiên cứu
Câu hỏi phỏng vấn
No. | Câu hỏi | No. | Câu hỏi |
1 | Bạn thấy điểm khác biệt lớn nhất giữa việc học nghe theo cách truyền thống và học nghe qua nhiệm vụ như thế nào? Điểm khác biệt đó ảnh hưởng như thế nào đến quá trình học kỹ năng nghe của bạn? | 4 | Việc học nghe qua các nhiệm vụ với sự hỗ trợ của Discord có giúp bạn cảm thấy tự tin hơn về năng lực của bản thân trong kỹ năng nghe không? Vì sao? |
2 | Bạn thích nhất điểm nào của việc học nghe qua các nhiệm vụ bằng Discord? Vì sao? | 5 | �Việc học kỹ năng nghe qua các nhiệm vụ với sự hỗ trợ của Discord có giúp bạn cảm thấy ít lo lắng, căng thẳng hơn trong quá trình nghe không? Vì sao?� |
3 | Giữa việc học nghe qua các nhiệm vụ với sự hỗ trợ của Discord và học nghe trên giấy thì bạn thích cái nào hơn? Vì sao? | 6 | Việc học kỹ năng nghe qua các nhiệm vụ với sự hỗ trợ của Discord có giúp bạn cảm thấy có động lực hơn trong việc học kỹ năng nghe không? Vì sao?� |
03. Công cụ nghiên cứu
III. Phương pháp nghiên cứu
Câu hỏi phỏng vấn
No. | Câu hỏi |
7 | Việc học kỹ năng nghe qua các nhiệm vụ với sự hỗ trợ của Discord có giúp bạn cải thiện từ vựng và ngữ pháp không? Vì sao? |
8 | Học tập qua Discord có khác biệt gì so với các giao diện khác không? |
9 | Ngoài kĩ năng nghe, thì trong quá trình học tập trên Discord với cách tiếp cận dựa trên nhiệm vụ bạn có cảm thấy kĩ năng nào khác được cải thiện không? VÌ sao? |
10 | Nếu có cơ hội thì bạn có ý định thực hành kĩ năng nghe tiếp tục với Discord không? Vì sao? |
11 | Bạn có dự định thực hành các kỹ năng khác bằng Discord không?Vì sao? |
PHÂN TÍCH VÀ BÌNH LUẬN �CỨ LIỆU
CHƯƠNG IV
01. Sản phẩm ghi chú cá nhân
IV. Phân tích cứ liệu
Sản phẩm ghi chú cá nhân
Sản phẩm nhóm
Các ghi chú cá nhân của học sinh lớp thực nghiệm cho thấy xu hướng cải thiện xuyên suốt thời gian can thiệp.
Điểm số các sản phẩm nhiệm vụ theo nhóm của lớp thực nghiệm cũng có sự cải thiện đáng chú ý.
02. Bài kiểm tra trước và sau can thiệp
IV. Phân tích cứ liệu
A. Bài kiểm tra đầu vào
B. Bài kiểm tra đầu ra
02. Bài kiểm tra trước và sau can thiệp
IV. Phân tích cứ liệu
Điểm số giữa hai lớp trước can thiệp có sự phân phối chuẩn.
Lớp kiểm soát
Lớp thực nghiệm
BÀI KIỂM TRA TRƯỚC CAN THIỆP
02. Bài kiểm tra trước và sau can thiệp
IV. Phân tích cứ liệu
Lớp thực nghiệm và lớp kiểm soát đều có trình độ đầu vào tương đồng nhau.
BÀI KIỂM TRA TRƯỚC CAN THIỆP
KẾT QUẢ SO SÁNH TRỊ TRUNG HAI MẪU ĐỘC LẬP DÙNG T-TEST
GIỮA ĐIỂM KIỂM TRA ĐẦU VÀO Ở HAI LỚP
� | Kiểm định Levene cho phương sai đồng nhất | Kiểm định t-test cho sự đồng nhất của trung bình | ||||||||
F | Sig. | t | df | Sig. (2 phía) | Khác nhau về trung bình | Khác nhau về sai số chuẩn | Khoảng cách biệt với độ tin cậy 95% | |||
Giới hạn dưới | Giới hạn trên | |||||||||
Đầu vào | Giả định phương sai đồng nhất | 1,429 | 0,236 | 0,550 | 67 | 0,584 | 0,545 | 0,991 | 1,433 | 2,522 |
Giả định phương sai không đồng nhất | � | � | 0,551 | 65,535 | 0,584 | 0,545 | 0,988 | 1,429 | 2,518 | |
02. Bài kiểm tra trước và sau can thiệp
IV. Phân tích cứ liệu
Điểm số giữa hai lớp sau can thiệp có sự phân phối chuẩn
Control Group
Experimental Group
BÀI KIỂM TRA SAU CAN THIỆP
02. Bài kiểm tra trước và sau can thiệp
IV. Phân tích cứ liệu
KẾT QUẢ SO SÁNH BÀI KIỂM TRA TRƯỚC VÀ SAU THỰC NGHIỆM Ở HAI LỚP
Lớp thực nghiệm và lớp kiểm soát đều có trình độ nghe hiểu tiến bộ tích cực sau thực nghiệm.
Tuy nhiên, ở lớp thực nghiệm, mức độ tiến bộ ghi nhận được cao hơn so với lớp kiểm soát.
| Khác biệt theo cặp | t | df | Sig. (2 phía) | |||||
Trung bình | Độ lệch chuẩn | Sai số chuẩn | Khoảng khác biệt với độ tin cậy 95% | ||||||
Giới hạn dưới | Giới hạn trên | ||||||||
Lớp kiểm soát | Đầu vào – Đầu ra | 1.400 | 2,614 | 0,442 | 2,298 | 0,502 | 3,168 | 34 | 0,003 |
Lớp thực nghiệm | Đầu vào – Đầu ra | 2.147 | 2,536 | 0,435 | 3,032 | 1,262 | 4,936 | 33 | 0,000 |
03. Bảng hỏi
IV. Phân tích cứ liệu
03. Bảng hỏi
IV. Phân tích cứ liệu
A. Sự tự tin vào năng lực bản thân
Nội dung khảo sát | Tổng số | Điểm thấp nhất | Điểm cao nhất | Điểm trung bình | Độ lệch chuẩn |
1. Học nghe qua nhiệm vụ với sự hỗ trợ của Discord nâng cao kiến thức của bạn về từ vựng và ngữ pháp trong quá trình nghe | 34 | 3 | 5 | 3,88 | 0,59 |
2. Học nghe qua nhiệm vụ với sự hỗ trợ của Discord đã giúp bạn đánh giá kỹ năng nghe của mình bên ngoài lớp học | 34 | 3 | 5 | 4,03 | 0,58 |
3. Học nghe qua nhiệm vụ với sự hỗ trợ của Discord giúp bạn hiểu được các tài liệu khác bên ngoài lớp học. | 34 | 3 | 5 | 4,09 | 0,67 |
03. Bảng hỏi
IV. Phân tích cứ liệu
B. Sự lo lắng
BẢNG TỔNG KẾT ĐIỂM ĐÁNH GIÁ TRUNG BÌNH VÀ ĐỘ LỆCH CHUẨN CHO TỪNG NỘI DUNG LIÊN QUAN ĐẾN SỰ LO LẮNG KHI NGHE
Nội dung khảo sát | Tổng số | Điểm thấp nhất | Điểm cao nhất | Điểm trung bình | Độ lệch chuẩn |
1. Khi sử dụng Discord dưới cách tiếp cận học qua nhiệm vụ, bạn có cảm giác đỡ lo lắng hơn khi có thể tương tác và trao đổi thông tin nghe được với các bạn khác. | 34 | 2 | 5 | 3,41 | 0,92 |
2. Thông qua Discord, bạn có nhiều cơ hội hơn để luyện tập nghe bên ngoài lớp học. | 34 | 2 | 5 | 4,89 | 0,71 |
3. Bạn hài lòng với việc phát triển kỹ năng nghe của mình thông qua Discord. | 34 | 2 | 5 | 3,91 | 0,80 |
03. Bảng hỏi
IV. Phân tích cứ liệu
C. Động lực học tập
BẢNG TỔNG KẾT ĐIỂM ĐÁNH GIÁ TRUNG BÌNH VÀ ĐỘ LỆCH CHUẨN CHO TỪNG NỘI DUNG LIÊN QUAN ĐẾN ĐỘNG LỰC KHI NGHE
Nội dung khảo sát | Tổng số | Điểm thấp nhất | Điểm cao nhất | Điểm trung bình | Độ lệch chuẩn |
1. Học nghe qua nhiệm vụ với sự hỗ trợ của Discord giúp bạn có động lực hơn khi được luyện nghe cùng các bạn đồng trang lứa. | 34 | 2 | 5 | 3,53 | 0,75 |
2. Học nghe qua Discord làm cho việc học trở nên thú vụ hơn | 34 | 2 | 5 | 3,88 | 0,77 |
3. Discord thúc đẩy bạn nghe nhiều hơn nghe bên ngoài lớp học | 34 | 2 | 5 | 3,76 | 0,78 |
4. Học nghe qua Discord giúp bạn vận dụng được kiến thức vào thực tế | 34 | 2 | 5 | 3,71 | 0,80 |
03. Bảng hỏi
IV. Phân tích cứ liệu
D. Trải nghiệm cá nhân
Nội dung khảo sát | Tổng số | Điểm thấp nhất | Điểm cao nhất | Điểm trung bình | Độ lệch chuẩn |
1. Bạn thích sử dụng Discord khi học nghe hơn là sử dụng những tài liệu được cung cấp trong sách giáo khoa. | 34 | 1 | 5 | 3,65 | 0,85 |
2. Học nghe qua Discord thật dễ dàng và tiện lợi. | 34 | 2 | 5 | 3,56 | 0,77 |
3. Bạn quan tâm đến việc học nghe hơn nếu giáo viên sử dụng Discord như công cụ giảng dạy. | 34 | 2 | 5 | 3,47 | 0,78 |
4. Học nghe qua nhiệm vụ giúp bạn cải thiện kỹ năng nghe nhiều hơn | 34 | 3 | 5 | 3,88 | 0,70 |
5. Các nhiệm vụ trong quá trình nghe là rõ ràng và dễ thực hiện. | 34 | 3 | 5 | 3,53 | 0,61 |
04. Phỏng vấn
IV. Phân tích cứ liệu
04. Phỏng vấn
IV. Phân tích cứ liệu
BẢNG TỔNG HỢP Ý KIẾN THU ĐƯỢC THÔNG QUA PHỎNG VẤN
Chủ dề | Nội dung | Số lượng phản hồi |
Sự tự tin, lo lắng, động lực của học sinh trong quá trình học kỹ năng nghe | Sau quá trình học nghe qua các nhiệm vụ với sự hỗ trợ của Discord, học sinh cảm thấy đỡ áp lực và lo lắng hơn so với việc nghe truyền thống trên giấy | 8 |
Sau quá trình học nghe qua các nhiệm vụ với sự hỗ trợ của Discord, học sinh cảm thấy có động lực hơn trong việc học nghe | 8 | |
Sau quá trình học nghe qua các nhiệm vụ với sự hỗ trợ của Discord, học sinh cảm thấy tự tin hơn trong việc học nghe | 7 |
04. Phỏng vấn
IV. Phân tích cứ liệu
Chủ dề | Nội dung | Số lượng phản hồi |
Sự tác động của Discord | Học sinh cảm thấy học nghe trên Discord qua các nhiệm vụ giúp cải thiện từ vựng và ngữ pháp | 8 |
Học sinh cảm thấy học nghe qua các nhiệm vụ với sự hỗ trợ của Discord sinh động và thú vị hơn so với học nghe trên lớp | 9 | |
Học sinh cảm thấy học nghe qua các nhiệm vụ với sự hỗ trợ của Discord giúp học sinh ghi nhớ lại được những nội dung nghe được trong buổi học | 7 | |
Học sinh cảm thấy học nghe qua các nhiệm vụ với sự hỗ trợ của Discord giúp cải thiện các kỹ năng khác bên cạnh kỹ năng nghe | 6 |
BẢNG TỔNG HỢP Ý KIẾN THU ĐƯỢC THÔNG QUA PHỎNG VẤN
04. Phỏng vấn
IV. Phân tích cứ liệu
Topic | Content | Total response |
Trải nghiệm của bản thân | Học sinh thích sử dụng nền tảng Discord hơn là các nền tảng học trực tuyến khác | 7 |
Học sinh thích môi trường học tập Discord hơn là học tập trên lớp | 9 | |
Học sinh cảm thấy học nghe qua các nhiệm vụ với sự hỗ trợ của Discord giúp mọi người tham gia vào bài học nhiều hơn | 10 | |
Học sinh cảm thấy học nghe qua các nhiệm vụ với sự hỗ trợ của Discord giúp cải thiện các kỹ năng khác bên cạnh kỹ năng nghe | 3 |
BẢNG TỔNG HỢP Ý KIẾN THU ĐƯỢC THÔNG QUA PHỎNG VẤN
KẾT LUẬN
1.Giảng dạy kỹ năng nghe hiểu dựa trên các nhiệm vụ trên nền tảng Discord có tác động như thế nào đến kỹ năng nghe hiểu của học sinh THPT?
Discord được ứng dụng trong học nghe với các nhiệm vụ đã có tác động tích cực đến việc cải thiện kỹ năng nghe hiểu của học sinh THPT.
KẾT LUẬN
2. Học sinh có thái độ như thế nào đối với trải nghiệm học kỹ năng nghe hiểu dựa trên các nhiệm vụ trên nền tảng Discord?
Discord có tác động tích cực lên các yếu tố sự tự tin, sự lo lắng và động lực học của học sinh trong quá trình nghe.
Học sinh cảm thấy tự tin, động lực hơn và ít áp lực hơn so với việc học nghe trên lớp.
DÀNH CHO GIÁO VIÊN
KHUYẾN NGHỊ
DÀNH CHO HỌC SINH
ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG GIẢNG DẠY KỸ NĂNG NGHE QUA CÁC NHIỆM VỤ NHẰM TĂNG CƯỜNG KHẢ NĂNG NGHE HIỂU
CỦA HỌC SINH THPT
Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
Khoa Tiếng Anh
CẢM ƠN CÁC THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN SINH VIÊN ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE!