1 of 16

LUYỆN TẬP CHUNG

(Trang 43)

tOÁN

2 of 16

YÊU CẦU CẦN ĐẠT

01

Đọc

số thập phân

02

Viết

số thập phân

03

Sắp xếp số thập phân theo thứ tự

04

Rèn

tính cẩn thận

3 of 16

Khi đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.

Khi đọc

số thập phân ta cần chú ý điều gì?

4 of 16

1/ Đọc các số thập phân sau đây:

7,5

Bảy phẩy năm

28,416

Hai mươi tám phẩy bốn trăm mười sáu

201,05

Hai trăm linh một phẩy không năm

36,2

Ba mươi sáu

phẩy hai

9,001

Chín phẩy không trăm linh một

84,302

Tám mươi bốn phẩy ba trăm linh hai

0,187

Không phẩy một trăm tám mươi bảy

0,010

Không phẩy không trăm mười

5 of 16

Ghi nhớ!

Khi đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.

6 of 16

Khi viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.

Khi viết

số thập phân ta cần chú ý điều gì?

7 of 16

2/ Viết các số thập phân sau đây:

5,7

a) Năm đơn vị, bảy phần mười

0,01

c) Không đơn vị, một phần trăm

32,85

b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm

0,304

d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn

8 of 16

Ghi nhớ!

Khi viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.

9 of 16

  • So sánh các phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
  • Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì so sánh phần thập phân lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,… ; đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
  • Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì 2 số đó bằng nhau.

Muốn so sánh

số thập phân ta làm như thế nào?

10 of 16

42,538

41,835

42,358

41,538

42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538

3/ Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

41,835

41,538

2

3

4

1

41,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 42,538

42,538

42,358

So sánh

phần nguyên

So sánh

phần thập phân

11 of 16

Ghi nhớ!

- Khi so sánh số thập phân, ta lưu ý so sánh phần nguyên trước, so sánh phần thập phân sau.

- Khi sắp xếp số thập phân theo thứ tự cần lưu ý đọc đề cẩn thận để sắp xếp số thập phân cho đúng trình tự theo yêu cầu.

12 of 16

- Phần nguyên gồm các hàng: đơn vị, chục, trăm, nghìn,…

- Phần thập phân gồm các hàng: phần mười, phần trăm, phần nghìn, …

- Viết phần nguyên

- Viết dấu “phẩy”

- Viết phần thập phân

- So sánh phần nguyên trước.

- So sánh phần thập phân sau.

- Đọc phần nguyên

- Đọc dấu “phẩy”

- Đọc phần thập phân

Một số kiến thức đã học về

số thập phân

Các hàng của

số thập phân

Đọc

số thập phân

So sánh

số thập phân

Viết

số thập phân

13 of 16

4/ Tính:

 

 

 

 

49

 

14 of 16

vận dụng- trải nghiệm

15 of 16

01

Xem lại kiến thức đã ôn tập trong bài hôm nay.

02

Chuẩn bị trước bài “Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân”.

16 of 16

Thank you!