1 of 17

TỔN THƯƠNG THẬN CẤP GIAI ĐOẠN SỚM Ở BỆNH NHÂN NHIỄM KHUẨN HUYẾT VÀ SỐC NHIỄM KHUẨN

Hoàng Trọng Hanh1, Hoàng Đông2, Trần Thúy Quỳnh1, Trần Văn Bình1, Phan Văn Minh Quân, Nguyễn Vĩnh Phú 1

1 Khoa Hồi sức tích cực – Bệnh viện Trung Ương Huế

2 Khoa Gây mê hồi sức – Trung tâm Y tế huyện Phú Vang

 

Huế - 2023

2 of 17

ĐẶT VẤN ĐỀ

ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN

KẾT LUẬN

NỘI DUNG

3 of 17

ĐẶT VẤN ĐỀ

Tổn thương thận cấp là một trong những tình trạng nặng ở bệnh nhân nhập viện, làm tăng nguy cơ tử vong trong ngắn hạn và cả dài hạn, tăng nguy cơ phát triển bệnh thận mạn và làm tăng cao chi phí điều trị của bệnh nhân.

Tổn thương thận cấp có thể tiến triển từ giai đoạn sớm từ thời điểm nhập viện.

Tác giả Amanda và Sara B. trong các nghiên cứu cảu mình đã đưa ra định nghĩa AKI sớm là AKI tiến triển trong vòng 48 giờ sau khi nhập viện ICU

4 of 17

Tại Việt Nam, các nghiên cứu theo dõi diễn tiến tổn thương thận cấp trong giai đoạn sớm chưa nhiều. Vì vậy chúng tôi thực hiện nghiên cứu với mục tiêu:

1. Khảo sát tỷ lệ, mức độ, một số đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của tổn thương thận cấp ở bệnh nhân nhiễm khuẩn huyết, sốc nhiễm khuẩn

2. Khảo sát tiến triển của tổn thương thận cấp ở bệnh nhân nhiễm khuẩn huyết và sốc nhiễm khuẩn trong 48 giờ đầu

ĐẶT VẤN ĐỀ

5 of 17

ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Tiêu chuẩn chọn bệnh

Tất cả các bệnh nhân trên 15 tuổi được chẩn đoán xác định nhiễm khuẩn huyết và sốc nhiễm khuẩn tại khoa Hồi sức tích cực, Bệnh viện Trung Ương Huế.

Tiêu chuẩn chẩn đoán nhiễm khuẩn huyết và sốc nhiễm khuẩn theo Sepsis-3 2016

Tiêu chuẩn AKI sớm (E-AKI): được định nghĩa là tổn thương thận cấp trong giai đoạn 48 giờ đầu sau nhập viện ICU.

Tiêu chuẩn loại trừ

Bệnh nhân không tình nguyện tham gia hoặc đã được chẩn đoán bệnh thận mạn.

6 of 17

ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Phương pháp nghiên cứu

Thiết kế nghiên cứu Mô tả cắt ngang

Tiến hành nghiên cứu

- Bệnh nhân được thăm khám lâm sàng, hỏi tiền sử bệnh lý, thực hiện các xét nghiệm cận lâm sàng, tiến hành điều trị Hồi sức tích cực

- Thu thập dữ liệu nghiên cứu

- Mức độ nặng của bệnh đánh giá theo thang điểm APACHE II và SOFA

Tiêu chuẩn nghiên cứu

- Tiêu chuẩn chẩn đoán NKH và sốc NK theo Sepsis-3 2016

- Chẩn đoán tổn thương thận cấp theo KDIGO 2012

Xử lý số liệu

- Phần mềm SPSS 20.0, Microsolf Excel 2010

7 of 17

KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN

Tỷ lệ, mức độ, lâm sàng, cận lâm sàng của tổn thương thận cấp

- Tỷ lệ tổn thương thận cấp trong 48h đầu: 60,40%, giai đoạn 1 chiếm 50,82%, giai đoạn 2 chiếm 22,95%, giai đoạn 3 chiếm 26,23%.

- Phân bố theo tuổi: Chủ yếu trên 65 với 40,99% và 40-65 với 39,34%

- Phân bố theo giới tính: 72,13% là nam giới

  1. Bellomo R, Kellum JA, Ronco C, et al. Acute kidney injury in sepsis. Intensive Care Med. 2017; pp 816-828.
  2. Prowle J. Sepsis-Associated AKI. American Society of Nephrology Vol 13. 2018; pp 339–342.
  3. Hà Ngọc Diễm, Nguyễn Như Nghĩa, Phạm Văn Lình. Khảo sát tình hình tổn thương thận cấp ở bệnh nhân sốc nhiễm khuẩn tại Bệnh viện đa khoa Trung Ương Cần Thơ năm 2017 - 2019. Tạp chí Y Dược Học Cần Thơ. 2019; số 19, tr 5-6.
  4. Huỳnh Quang Đại. Tổn thương thận cấp do nhiễm khuẩn huyết tại khoa Hồi sức tích cực. Tạp chí Y học thành phố Hồ Chí Minh.2021; Tập 25, Số 1, tr 80-83.
  5. Nguyễn Trường Sơn. Khảo sát tình hình tổn thương thận cấp ở bệnh nhân nhiễm khuẩn huyết tại khoa Hồi sức bệnh viện Chợ Rẫy. Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh. 2017; Tập 21, Số 3, tr 4-6.

8 of 17

Thông số

Tổn thương thận cấp

Không tổn thương thận cấp

p

Tuổi (năm)

60,72 ± 17,41

66,40 ± 18,06

> 0,05#

Giới tính nam

72,13%

52,50%

>0,05*

Glasgow (điểm)

12,95± 3,50

13,30 ± 2,95

> 0,05#

Tần số mạch (lần/phút)

100,49± 21,14

100,20 ± 22,56

> 0,05#

MAP (mmHg)

71,95 ± 18,37

76,53 ± 17,57

> 0,05#

Số ngày sốt trước nhập viện (ngày)

3,34 ± 4,81

3,98 ± 5,93

> 0,05#

Nhiệt độ (oC)

37,91 ± 1,08

37,71 ± 0,82

>0,05#

Thể tích nước tiểu (ml/kg/h)

1,17 ± 0,67

1,46 ± 0,45

<0,05#

Thể tích dịch vào 24 giờ đầu (ml)

2719,7 ± 480,91

2805,0 ± 520,33

>0,05#

Tỷ lệ sử dụng vận mạch (%)

57,38

42,50

>0,05*

Tỷ lệ sốc nhiễm khuẩn (%)

50,82

27,5

<0,05*

* Chi-square test #Student T-test

Bảng 1. Đặc điểm lâm sàng tổn thương thận cấp lúc nhập khoa

  1. Plataki M. Predictors of Acute Kidney Injury in Septic Shock Patients: An Observational Cohort Study. Clin J Am Soc Nephrol 6. 2016; pp 1744-1751
  2. Huỳnh Quang Đại. Tổn thương thận cấp do nhiễm khuẩn huyết tại khoa Hồi sức tích cực. Tạp chí Y học thành phố Hồ Chí Minh.2021; Tập 25, Số 1, tr 80-83.
  3. Yilmaz H, Cakmak M, Inan O, et al. Can neutrophil–lymphocyte ratio be independent risk factor for predicting acute kidney injury in patients with severe sepsis?. Renal Failure. 2015; pp 225-229.
  4. Fernández XLP. Sepsis associated Acute Kidney Injury: incidence, risk factors and continuous renal replacement therapies. Doctoral Thesis. 2019; pp 39.
  5. Uchino S, Kellum JA, Bellomo R, et al. Acute Renal Failure in Critically Ill Patients: A Multinational, Multicenter Study. JAMA. 2005; Vol 294, No. 7, pp 813-815.
  6. Liu J. Rates, predictors, and mortality of sepsis associated acute kidney injury: a systematic. BMC Nephrology, 2020; pp 11-12.

9 of 17

Thông số

Tổn thương

thận cấp

Không tổn thương thận cấp

p

Hb (g/dl)

10,49 ± 2,86

11,22 ± 2,41

>0,05

Hct (%)

29,79 ± 9,73

33,76 ± 7,28

<0,05

Bạch cầu (x109/l)

29,79 ± 9,73

14,30 ± 8,28

>0,05

Tiểu cầu (x109/l)

177,82 ± 158,25

218,72 ± 125,35

>0,05

Ure (mmol/l)

16,62 ± 13,00

6,94 ± 3,26

<0,05

Creatinine máu (µmol/l)

281,42 ± 280,98

78,56 ± 29,22

<0,05

AST (U/l)

277,11 ± 512,32

97,90 ± 100,27

<0,05

ALT (U/l)

141,98 ± 257,71

59,44 ± 56,22

<0,05

Bilirubin TP (µmol/l)

44,27 ± 54,16

22,09 ± 17,18

<0,05

pH máu

7,33 ± 0,14

7,44 ± 0,08

<0,05

PaO2 (mmHg)

101,75 ± 57,18

85,91 ± 35,49

>0,05

HCO3-(mmol/l)

18,14 ± 6,92

23,25 ± 8,00

<0,05

PCT (ng/ml)

35,98 ± 40,73

20,33 ± 30,96

<0,05

Lactate (mmol/l)

5,87 ± 5,11

2,97 ± 2,11

<0,05

Bảng 2. Một số kết quả xét nghiệm ở bệnh nhân tổn thương thận cấp

  1. Suh SH, Kim CS, Choi JS, et al. Acute Kidney Injury in Patients with Sepsis and Septic Shock: Risk Factors and Clinical Outcomes. Original Article. 2013; pp 965-971.
  2. Yilmaz H, Cakmak M, Inan O, et al. Can neutrophil–lymphocyte ratio be independent risk factor for predicting acute kidney injury in patients with severe sepsis?. Renal Failure. 2015; pp 225-229.
  3. Fernández XLP. Sepsis associated Acute Kidney Injury: incidence, risk factors and continuous renal replacement therapies. Doctoral Thesis. 2019; pp 39.
  4. Paudel MS, Wig N, Mahajan S, Pandey RM, et al. A Study of Incidence of AKI in Critically Ill Patients. Renal Failure. 2012; pp 1217- 1222.

10 of 17

Thang điểm

Tổn thương thận cấp

Không tổn thương thận cấp

p

SOFA

9,56 ± 3,23

5,70 ± 3,22

<0,05

APACHE II

15,90 ± 5,79

12,25 ± 4,60

<0,05

Bảng 3. Thang điểm SOFA, APACHE II ở bệnh nhân tổn thương thận cấp

KẾT QUẢ

Tỷ lệ, mức độ, lâm sàng, cận lâm sàng của tổn thương thận cấp

1. Paudel MS, Wig N, Mahajan S, Pandey RM, et al. A Study of Incidence of AKI in Critically Ill Patients. Renal Failure. 2012; pp 1217- 1222.

11 of 17

Khảo sát tiến triển của tổn thương thận cấp ở bệnh nhân nhiễm khuẩn huyết và sốc nhiễm khuẩn trong 48 giờ đầu

 

Thời điểm

0h

24h

48h

Tổn thương thận cấp

Số lượng

50

47

33

Tỷ lệ %

49,5

46,47

32,67

Mức độ

Giai đoạn 1

28

21

14

Tỷ lệ %

56,0

44,68

42,43

Giai đoạn 2

10

14

6

Tỷ lệ %

20,0

29,79

18,18

Giai đoạn 3

12

12

13

Tỷ lệ %

24,0

25,53

39,39

Bảng 4. Tỷ lệ và mức độ tổn thương thận cấp tại các thời điểm nghiên cứu

12 of 17

Thời điểm

Số lượng

Tỷ lệ %

Tổn thương thận cấp

50

81,97%

Không tổn thương thận cấp

11

18,03

Tổng

61

100

Bảng 5. Tình trạng tổn thương thận cấp tại thời điểm nhập viện

  1. Han SS, Baek SH, Ahn SY, et al. Anemia is a Risk Factor for Acute Kidney Injury and Long-Term . Tohoku J. Exp. Med. 2015; pp 287-295
  2. Plataki M. Predictors of Acute Kidney Injury in Septic Shock Patients: An Observational Cohort Study. Clin J Am Soc Nephrol 6. 2016; pp 1744-1751
  3. Mitchell KH. Resolution of Sepsis-Associated Acute Kidney Injury: Association with Emergency Department Fluid Management Patterns. Thesis Master of Science. 2017; pp 17-18

13 of 17

Diễn tiến tổn thương thận cấp

Số lượng

Tỷ lệ %

Bắt đầu tiến triển tổn thương thận cấp

9

14,75

Tăng giai đoạn

7

11,48

Giảm giai đoạn

3

4,92

Kết thúc tình trạng tổn thương thận cấp

8

13,11

Không thay đổi

32

52,46

Chưa xuất hiện tổn thương thận cấp

2

3,28

Tổng

61

100

Bảng 6. Diễn tiến tổn thương thận cấp trong 24 giờ đầu

14 of 17

Diễn tiến tổn thương thận cấp

Số lượng

Tỷ lệ

Bắt đầu tiến triển tổn thương thận cấp

2

3.28

Tổn thương thận cấp trở lại

2

3.28

Không tiến triển tổn thương thận cấp trở lại

6

9.84

Tăng giai đoạn

3

4.92

Giảm giai đoạn

5

8.20

Kết thúc tình trạng tổn thương thận cấp

12

19.67

Không thay đổi

31

50.81

Tổng

61

100%

Bảng 7. Diễn tiến tổn thương thận cấp trong 24 giờ tiếp theo

15 of 17

KẾT LUẬN

Tỷ lệ, mức độ, đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng bệnh nhân tổn thương thận cấp

- Tỷ lệ AKI là 60,40%, trong đó 50,82% AKI giai đoạn 1, 22,95% AKI giai đoạn 2, và 26,23% AKI giai đoạn 3.

- Bệnh nhân AKI có thể tích nước tiểu thấp hơn, tỷ lệ sốc nhiễm khuẩn cao hơn.

- Bệnh nhân AKI có Hct, pH máu, HCO3- thấp hơn, ure máu, creatinin máu, AST, ALT, Bilirubin TP, PCT, lactate máu cao hơn so với bệnh nhân không có AKI (p<0,05).

- Giá trị điểm SOFA và APACHE II trung bình cao hơn so với nhóm không tổn thương thận cấp.

16 of 17

KẾT LUẬN

Tiến triển của tổn thương thận cấp ở bệnh nhân nhiễm khuẩn huyết và sốc nhiễm khuẩn trong 48 giờ đầu

AKI xuất hiện rất sớm từ thời điểm nhập viện (81,97% bệnh nhân AKI), nhiều bệnh nhân AKI hồi phục sớm trong 24 giờ và 48 giờ đầu (13,11% và 19,67%), bên cạnh đó, những bệnh nhân nặng lên trong giai đoạn này cũng không nhỏ (11,48% trong 24 giờ đầu, 4,92% trong thời gian từ 24 giờ đến 48 giờ), dẫn dến tỷ lệ AKI giai đoạn 3 trong giai đoạn 48 giờ chiếm tỷ lệ cao (39,39%).

17 of 17