1 of 28

BỘ SÁCH GIÁO KHOA

SỬ DỤNG THỐNG NHẤT TOÀN QUỐC

LỚP 7

2 of 28

KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7

Tổng Chủ biên: GS.TS Vũ Văn Hùng

Đồng Chủ biên: GS.TS Mai văn Hưng, PGS.TS Lê Kim Long,

Nhà giáo Bùi Gia Thịnh

PGS.TS Nguyễn Thị Thanh Chi – PGS.TS Ngô Tuấn Cường

PGS.TS Trần Thị Thanh Huyền – TS Nguyễn Thị Bích Ngọc

PGS. TS Phạm Thị Phú – PGS.TS Vũ Trọng Rỹ

ThS Mai Thị Tình – ThS Vũ Thị Minh Tuyến

3 of 28

TẬP HUẤN, BỒI DƯỠNG GIÁO VIÊN

SỬ DỤNG SÁCH GIÁO KHOA

KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7

Chủ đề: VẬT SỐNG

Nội dung:

Chương VII- Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật

Chương VIII- Cảm ứng ở sinh vật

Chương IX- Sinh trưởng và phát triển �ở sinh vật

Chương X- Sinh sản ở sinh vật

4 of 28

PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC

    • Nhận thức khoa học về vật sống trong KHTN – HỌC
    • Tìm hiểu vật sống trong tự nhiên – TẬP
    • Vận dụng kiến thức và kĩ năng về vật sống vào thực tiễn - HÀNH

5 of 28

  • Vấn đề của vật sống phải tạo động lực cho học sinh.
  • Vấn đề liên quan đến tư duy phê phán và ra quyết định.
  • Tìm kiếm giải pháp giải quyết vấn đề có sự hợp tác của nhiều người học.
  • Vấn đề cần được kết thúc mở để thu hút học sinh sáng tạo.
  • Học sinh là người tham gia thực hành học tập vật sống theo ngữ cảnh.

HỌC TẬP DỰA TRÊN CÁC VẤN ĐỀ VỀ VẬT SỐNG

6 of 28

    • Nhóm được các đối tượng, khái niệm hoặc sự kiện về vật sống
    • Vẽ được sơ đồ, bản đồ khái niệm và tạo ra một khoá nhị phân của vật sống.
    • Thực hiện được các quan sát chi tiết về cấu tạo và chức năng của vật sống.
    • Xác định được điểm tương đồng và/hoặc sự khác biệt giữa các vật sống.
    • Rút ra được kết luận về tầm quan trọng của sự tương đồng và/hoặc sự khác biệt.

KĨ NĂNG PHÂN LOẠI VẬT SỐNG VÀ CÁC NGUYÊN LÝ SỐNG

7 of 28

    • Nhận biết được các chức năng và giới hạn của các thiết bị thực hành, thí nghiệm
    • Ước đoán được giá trị của một đại lượng mà không thực sự đo.
    • Phát triển được các kĩ năng:
      • Hướng dẫn trong khi sử dụng dụng cụ thí nghiệm.
      • Cẩn thận và chính xác khi đo lường.
      • Thành thạo trong thực hành các vật sống.

KĨ NĂNG SỬ DỤNG DỤNG CỤ THÍ NGHIỆM

8 of 28

  • Giáo viên đánh giá học sinh.
  • Cha mẹ học sinh đánh giá con mình.
  • Học sinh tự đánh giá chính bản thân.
  • Đánh giá hoạt động cá nhân, hoạt động tập thể.
  • Đánh giá kiến thức, kĩ năng, năng lực thực hành thí nghiệm.

Đa dạng hoá các hình thức đánh giá

9 of 28

    • Kỹ năng sử dụng giác quan khi quan sát hình dang, cấu trúc và hoạt động của vật sống.
    • Sử dụng công cụ và thiết bị để mở rộng phạm vi quan sát vật sống.
    • Quan sát định tính (hình dạng, màu sắc, cấu tạo,…) và định lượng (kích thước, số,…)
    • Sử dụng các loại câu hỏi định hướng quan sát tốt hơn.

KĨ NĂNG QUAN SÁT VẬT SỐNG

10 of 28

PHÂN TÍCH MỘT SỐ BÀI VỀ VẬT SỐNG TRONG SGK MÔN KHTN7

11 of 28

  • Mở đầu (khởi động tư duy): dẫn dắt HS tiếp cận bài học mới bằng sự tò mò, kết nối các tri thức đã biết và tri thức chưa biết tạo hứng thú

12 of 28

Hoạt động: Tạo điều kiện để HS trực tiếp tham gia vào quá trình khám phá, phát hiện và hình thành kiến thức mới.

  • Khám phá kiến thức: xây dựng tri thức mới dựa trên trải nghiệm, tìm tòi khám phá

13 of 28

  • Hoạt động: HS tự trả lời câu hỏi, giải bài tập vận dụng giúp HS hiểu rõ vấn đề nghiên cứu, phát triển năng lực tư duy, năng lực vận dụng kiến thức đã học, giúp GV đánh giá đúng việc học tập của HS.
    • Vận dụng kiến thức và kĩ năng Sinh học vào thực tiễn

14 of 28

    • Củng cố và mở rộng kiến thức, kĩ năng

15 of 28

  • Mở đầu (khởi động tư duy): dẫn dắt HS tiếp cận bài học mới bằng sự tò mò, kết nối các tri thức đã biết và tri thức chưa biết tạo hứng thú

16 of 28

Hoạt động: Tạo điều kiện để HS trực tiếp tham gia vào quá trình khám phá, phát hiện và hình thành kiến thức mới.

  • Khám phá kiến thức: xây dựng tri thức mới dựa trên trải nghiệm, tìm tòi khám phá

17 of 28

  • Hoạt động: HS tự trả lời câu hỏi, giải bài tập vận dụng giúp HS hiểu rõ vấn đề nghiên cứu, phát triển năng lực tư duy, năng lực vận dụng kiến thức đã học, giúp GV đánh giá đúng việc học tập của HS.
    • Vận dụng kiến thức và kĩ năng Sinh học vào thực tiễn

18 of 28

    • Củng cố và mở rộng kiến thức, kĩ năng

19 of 28

  • Mở đầu (khởi động tư duy): dẫn dắt HS tiếp cận bài học mới bằng sự tò mò, kết nối các tri thức đã biết và tri thức chưa biết tạo hứng thú

20 of 28

Hoạt động: Tạo điều kiện để HS trực tiếp tham gia vào quá trình khám phá, phát hiện và hình thành kiến thức mới.

  • Khám phá kiến thức: xây dựng tri thức mới dựa trên trải nghiệm, tìm tòi khám phá

21 of 28

  • Hoạt động: HS tự trả lời câu hỏi, giải bài tập vận dụng giúp HS hiểu rõ vấn đề nghiên cứu, phát triển năng lực tư duy, năng lực vận dụng kiến thức đã học, giúp GV đánh giá đúng việc học tập của HS.
    • Vận dụng kiến thức và kĩ năng Sinh học vào thực tiễn

22 of 28

    • Củng cố và mở rộng kiến thức, kĩ năng

23 of 28

  • Mở đầu (khởi động tư duy): dẫn dắt HS tiếp cận bài học mới bằng sự tò mò, kết nối các tri thức đã biết và tri thức chưa biết tạo hứng thú

24 of 28

  • Khám phá kiến thức: xây dựng tri thức mới dựa trên trải nghiệm, tìm tòi khám phá

Hoạt động: Tạo điều kiện để HS trực tiếp tham gia vào quá trình khám phá, phát hiện và hình thành kiến thức mới.

25 of 28

  • Hoạt động: HS tự trả lời câu hỏi, giải bài tập vận dụng giúp HS hiểu rõ vấn đề nghiên cứu, phát triển năng lực tư duy, năng lực vận dụng kiến thức đã học, giúp GV đánh giá đúng việc học tập của HS.
    • Vận dụng kiến thức và kĩ năng Sinh học vào thực tiễn

26 of 28

    • Củng cố và mở rộng kiến thức, kĩ năng

27 of 28

TÀI LIỆU HỖ TRỢ GIẢNG DẠY VÀ HỌC TẬP

  • Sách giáo viên giúp hướng dẫn giáo viên sử dụng hiệu quả �sách giáo khoa và xây dựng kế hoạch dạy học.
  • Sách bài tập cung cấp thêm hệ thống câu hỏi, bài tập cho học sinh và giáo viên.
  • Sách bài tập tham khảo: Cung cấp cho GV và HS hệ thống bài tập phong phú, đa dạng phù hợp với các đối tượng học sinh
  • Hỗ trợ tập huấn giáo viên trên website: taphuan.nxbgd.vn
  • Trang facebook: Sách giáo khoa “Kết nối tri thức với cuộc sống”

28 of 28