Theo dõi huyết động�và các biến số huyết động� trong hồi sức
TS.BS. TRƯƠNG DƯƠNG TIỂN
KHOA HSCT-D BV CHỢ RẪY
Nội dung
Mở đầu
BÁO CÁO CA LÂM SÀNG
�Tình trạng nhập viện
Tình trạng nhập viện
��Diễn biến chu phẫu
Diễn biến
Diễn biến trong phẫu thuật, sau phẫu thuật
Thời gian | 9h -13h | 14h | 15h -16h | 16h40 | 18h30 | 19h30 | 21h |
Huyết áp | 80/40 | 80/40 Nor 4mg/5ml/giờ | 97/45 Ngưng Nor-> Dopamin 200mg/5ml/giờ | 80/55 | Ngưng Dopa-> adrenlin (Vì chưa loại trừ phản ứng phản vệ do thuốc Grafalon) |
| 107/53 Adrenalin Solumedrol 500mg TTM 50ml/h |
Mạch |
| 98 | 96 | 100 |
|
| 120 |
Thở |
|
|
| Rút NKQ |
| Đặt lại NKQ Thở máy |
|
|
|
|
|
|
| Hội chẩn TM, BNĐ, ICU |
|
KMĐM |
|
|
|
|
| pH 7,05 PCO2 29,6 PO2 99,4 HCO3- 8,4 Lactac 12,6 |
|
Grafalon
Nguyên nhân shock
Làm gì?
Diễn biến tại ICU-D
Biến số/Thời gian | 22h 06/4 | 0h 07/4 | 02h 07/4 | 04h 07/4 | 06h 07/4 | 06 giờ ngày 08/4 |
Mạch (lần/ phút) | 110 | 105 | 100 | 108 | 120 | 98 |
HA mmHg | 100/60 | 120/60 | 120/60 | 130/70 | 130/70 | 130 -140/80-90 |
Nor 8mg | 10 ml/giờ | 10 | 10 | 8 | 6 | Ngưng |
Adre 10mg | 7 | 7 | 7 | 5 | 2 | Ngưng |
Nước tiểu ml/giờ | 50 | 100 | 150 | 200 | 300 | 1100 ml/24 giờ |
pH | 7,01 |
|
|
| 7,288 | 7,428 |
pCO2/O2 mmHg | 33,4/84,1 |
|
|
| 40,5/61,6 | 32,1/82,4 |
HCO3- mmol/l | 8,6 |
|
|
| 19,5 | 21,4 |
Lactat mmol/l | 15,7 |
|
|
| 8,9 | 1,0 |
Đường huyết mg% | 637 | 600 | 558 | 453 | 475 | 160 -200 |
Ceton máu mg/dL | 40 |
|
|
| 40 | Âm tính |
Insulin UI/giờ | Bolus 6/TTM 6 | 8 | 10 | 10 | 8 | 1,5 – 2 |
CRRT | + | + | + | + | + | + |
��Điều trị tại ICU-D
Ca lâm sàng 2
Ceton: 10mg%
Nguyên nhân shock
Làm gì?
Các khái niệm sinh lý về tình trạng thể tích và liệu pháp truyền dịch
Prediction of fluid responsiveness. What’s new?
Monnet et al. Annals of Intensive Care (2022) 12:46
Mong đợi gì từ truyền dịch
Prediction of fluid responsiveness. What’s new?
Monnet et al. Annals of Intensive Care (2022) 12:46
Prediction of fluid responsiveness. What’s new?
Monnet et al. Annals of Intensive Care (2022) 12:46
Tác dụng không mong ĐỢI của truyền dịch
Prediction of fluid responsiveness. What’s new?
Monnet et al. Annals of Intensive Care (2022) 12:46
Các kỹ thuật theo dõi
Prediction of fluid responsiveness. What’s new?
Monnet et al. Annals of Intensive Care (2022) 12:46
Áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP)
Prediction of fluid responsiveness. What’s new?
Monnet et al. Annals of Intensive Care (2022) 12:46
Catheter động mạch phổi�(pulmonary artery catheter: pac)
Prediction of fluid responsiveness. What’s new?
Monnet et al. Annals of Intensive Care (2022) 12:46
Pha loãng nhiệt quan phổi�(Transpulmonary thermodilution)
Prediction of fluid responsiveness. What’s new?
Monnet et al. Annals of Intensive Care (2022) 12:46
Kỹ thuật theo dõi huyết động PiCCO (pulse contour cardiac output)
Prediction of fluid responsiveness. What’s new?
Monnet et al. Annals of Intensive Care (2022) 12:46
Prediction of fluid responsiveness. What’s new?
Monnet et al. Annals of Intensive Care (2022) 12:46
Thông số | Viết tắt | Tến tiếng Việt |
Cardiac Output | CO | Cung lượng tim |
Global End-Diastolic Volume | GEDV | Tổng thể tích cuối tâm trương |
Intrathoracic Blood Volume | ITBV | Thể tích máu trong lồng ngực |
Extravascular Lung Water | EVLW | Thể tích nước ngoại mạch ở phổi |
Pulmonary Vascular Permeability Index | PVPI | Chỉ số thấm mạch phổi |
Cardiac Function Index | CFI | Chỉ số chức năng tim |
Global Ejection Fraction | GEF | Tỉ số tống máu toàn bộ |
Pulse Contour Cardiac Output | PiCCO | Cung lượng tim xung mạch |
Stroke Volume | SV | Thể tích tống máu |
Stroke Volume Variation | SVV | Biến thiên thể tích tống máu |
Pulse Pressure Variation | PPV | Biến thiên huyết áp |
Systemic Vascular Resistance | SVR | Sức cản mạch hệ thống |
Index of Left Ventricular Contractility | ILVC | Chỉ số co bóp thất trái |
Đo cung lượng tim�Dựa theo phương pháp Steward- Hamilton theo phương pháp hoà loãng nhiệt trên hình ta tính được cung lượng tim�Tính tổng thể tích dịch (ITTV)�ITTV = CO x MTt TDa trong đó MTt TDa là thời gian hoà loãng nhiệt trung bình (dựa theo đường hoà loãng nhiệt)�Tính thể tích máu trong phổi (PTV)�Dựa theo sự giảm dần của đường hoà loãng nhiệt có liên quan tới thể tích dịch trong khoang lớn nhất (PTV)�PTV = CO x Dst TDa (trong đó Dst TDa là thời gian hoà loãng nhiệt giảm dần)�Tính tổng thể tích cuối tâm trương (thể tích bốn buồng tim)�GEDV = ITTV – PTV�Tính thể tích máu trong lồng ngực (trong lòng mạch) ITBV�ITBV = PTV + GEDV = 1,25 x GEDV (hệ số trên được tính toán dựa theo nghiên cứu chất chỉ thị đôi màu nhiệt)�Tính lượng nước ngoài phổi (EVLW)�EVLW = ITTV – ITBV
Dư dịch, dãn mạch
Thiếu dịch, dãn mạch
Đủ dịch, dãn mạch
Thiếu dịch, co mạch quá mức
Chức năng tim?
Siêu âm tim
Siêu âm tim
How can assessing hemodynamics help
to assess volume status?
Daniel De Backer et all
intensive Care Med (2022) 48:1482–1494
Kỹ thuật siêu âm phổi
How can assessing hemodynamics help
to assess volume status?
Daniel De Backer et all
intensive Care Med (2022) 48:1482–1494
Kỹ thuật siêu âm tĩnh mạch
How can assessing hemodynamics help
to assess volume status?
Daniel De Backer et all
intensive Care Med (2022) 48:1482–1494
Chiến lược nào để quản lý bù dịch
Kết luận
Tài liệu tham khảo