1 of 19

2 of 19

3 of 19

CHƯƠNG 6:

BÀI 1:

SỐ THẬP PHÂN

SỐ THẬP PHÂN

4 of 19

a) -38,83 độ C

5 of 19

b) Mẫu số của các phân số trên đều là lũy thừa của 10

Em hãy nêu các đặc điểm chung của các phân số trên?

6 of 19

BÀI 1: SỐ THẬP PHÂN

1.Số thập phân âm

Phân số thập phân là phân số có mẫu số là lũy thừa của 10.

Ví dụ:

 

 

 

...là các phân số thập phân

Mọi phân số thập phân đều viết được dưới dạng số thập phân

Ví dụ:

= 3,1 ;

= 0,17 ;

= -0,0153

-Các phân số thập phân dương đều được viết dưới dạng số thập phân dương.

-Các phân số thập phân âm đều được viết dưới dạng số thập phân âm.

Ví dụ:

3,1; 0,17

là các số thập phân dương

-0,0153; -2,36

là các số thập phân âm

 

 

;

;

 

7 of 19

BÀI 1: SỐ THẬP PHÂN

1.Số thập phân âm

-Số thập phân gồm hai phần:

+ Phần nguyên: viết bên trái dấu phẩy.

+ Phần thập phân viết bên phải dấu phẩy.

Ví dụ:

Một số thập phân gồm mấy phần? Kể ra?

Vị trí của phần nguyên, phần thập phân?

Số 3,156

là số thập phân âm hay dương?

là số thập phân dương

có phần nguyên là

có phần thập phân là

có phần nguyên là

có phần thập phân là

là số thập phân âm

Số -37,15

3

156

37

15

là số thập phân âm hay dương?

8 of 19

Thực hành 1: SGK/30

a) 0,37;  -34,517;   -25,4;   -99,9

Học sinh thảo luận cặp đôi thực hành 1

 

 

 

 

 

 

b)

;

;

;

;

;

9 of 19

BÀI 1: SỐ THẬP PHÂN

2.Số đối của một số thập phân

Số thập phân là

2,5 và -2,5

Số đối của

 

 

Ví dụ:

Số đối của 5,26 là

Số đối của -15,22 là

-5,26

15,22

Hai số thập phân được gọi là đối nhau nếu chúng biểu diễn hai số thập phân đối nhau.

10 of 19

Số đối của 7,02 là

-7,02

Số đối của -28,12 là

Số đối của -0,69 là

Số đối của 0,999 là

-0,999

28,12

0,69

11 of 19

BÀI 1: SỐ THẬP PHÂN

3.So sánh hai số thập phân

11,34 = 1134/100                     

9,35 = 935/100

-11,34 = −1134/100                   

-9,35 = −935/100

Sắp xếp: -11,34; -9,35,  9,35; 11,34

Ví dụ:

9,12 > -7,9

-9,12 > -15,22

-Nếu hai số thập phân trái dấu, số thập phân dương luôn lớn hơn số thập phân âm.

-Trong hai số thập phân âm, số nào có số đối lớn hơn thì số đó nhỏ hơn.

12 of 19

a) -12,13 < -2,4 < -2,3 < 0,5 < 2,4

b) 2,999 > 2,9 > -2,9 > -2,999

Giải

13 of 19

Giải

Nhiệt độ đông đặc các chất từ thấp đến cao là

Rượu; Thủy ngân; Nước; Băng phiến

(Vì -114,1 < -38,83 < 0 < 80,26)

14 of 19

Số thập phân

SỐ THẬP PHÂN

So sánh hai số thập phân

Số thập phân là phân số có mẫu là lũy thừa của 10

STP gồm hai phần: phần nguyên và phần thập phân

-STP dương lớn hơn STP âm

-Hai STP âm, số có số đối lớn hơn thì nhỏ hơn

Hai STP gọi là đối nhau khi chúng biểu diễn hai phân số thập phân đối nhau

Số đối của một số thập phân

15 of 19

BÀI TẬP

Dạng số thập phân

-35,19; -77,8; -0,023; 0,88

16 of 19

BÀI TẬP

Dạng phân số thập phân

 

 

 

 

;

;

;

17 of 19

BÀI TẬP

Số đối của 9,32 là

Số đối của -12,34 là

Số đối của -0,7 là

Số đối của 3,333 là

12,34

-9,32

0,7

-3,333

18 of 19

BÀI TẬP

Sắp theo thứ tự tăng dần

-2,99 < -2,9 < 0,7 < 1 < 22,1

Sắp theo thứ tự giảm dần

 

 

 

>

>

>

>

>

0,6

-1,75

0

Giải

4.

5.

19 of 19

Cảm ơn quý thầy cô!