1 of 40

第十四课:

第一次打的

主讲人:XXXXXXXX

2 of 40

是什么原因使他害怕做出租车?又是什么原因,使他完全改变了对出租车司机的印象?第一次打的,突竟发生了什么事情?

Điều gì khiến anh sợ đi taxi? Và điều gì khiến anh ấy thay đổi hoàn toàn ấn tượng về những người lái xe taxi? Lần đầu đi taxi, rốt cuộc đã xảy ra chuyện gì ?

3 of 40

生词

1

4 of 40

打的

dǎdī

严重

yánzhòng

必须

bìxū

jiè

wàn

匆忙

cōngmáng

夜里

yèlǐ

tíng

身边

shēnbiān

农村

nóngcùn

和气

héqi

看样子

kànyàngzi

稍微

shāowēi

提包

tíbāo

bèi

急忙

jímáng

zhuī

车牌号

chēpáihào

nòng

diū

hèn

果然

guǒrán

幸好

xìnghǎo

xiè

la

经历

jīnglì

印象

yìnxiàng

专名

天津

tiānjīn

5 of 40

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

打的

dǎdī

bắt, gọi taxi

2

严重

yánzhòng

Nghiêm trọng

我小孩儿生病很严重,我要打的去医院看她。

6 of 40

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

必须

bìxū

Bắt buộc

4

jiè

Mượn, vay

  1. 我必须好好学习,考上大学。
  2. 她说她必须离开。

借书

7 of 40

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

wàn

Vạn, chục nghìn

6

匆忙

cōngmáng

Vội vàng, gấp gáp

8 of 40

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

夜里

yèlǐ

Trong đêm

9 of 40

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

tíng

Dừng

    • 停车。
    • 这里不能停车。

10 of 40

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

9

身边

shēnbiān

Bên cạnh

    • 谢谢你一直在我身边。
    • 钱在我身边。

11 of 40

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

10

农村

nóngcùn

Nông thôn, vùng quê

12 of 40

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

11

和气

héqi

Ôn hòa, nhã nhặn

她是一个和气的女孩子

13 of 40

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

12

看样子

kànyàngzi

Trông có vẻ

    • 看样子是一个好人。
    • 看样子她不会来的。

14 of 40

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

13

稍微

shāowēi

Hơi hơi, một chút

15 of 40

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

14

提包

tíbāo

Túi xách

15

bèi

Bị, được �( dùng trong câu bị động)

我的提包被小偷偷走了

16 of 40

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

16

急忙

jímáng

Vội vàng, gấp rút

17

zhuī

Đuổi, truy đuổi

我急忙跑出去追,车已经开走了

17 of 40

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

18

车牌号

chēpáihào

Biển số xe

18 of 40

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

19

Nhớ, ghi nhớ

20

nòng

Làm, chơi đùa, cầm, kiếm…

别弄坏我的手机

19 of 40

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

21

diū

Mất

22

hèn

Hận, căm ghét

钱包被我弄丢了,怎么办呢?我真恨自己。

20 of 40

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

23

果然

guǒrán

Quả nhiên

24

幸好

xìnghǎo

May mà, may mắn

  1. 天气预报说今天有雨,果然下午了。
  2. 我说他回来,果然他来了吧。

今天我有事,幸好是星期天

21 of 40

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

25

xiè

Cám ơn

26

la

Kết hợp giữa âm đọc của 了và 啊, dùng để biểu thị ngữ khí

22 of 40

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

27

经历

jīnglì

Kinh nghiệm, những điều đã trải qua

按她的经历说什么都有道理

23 of 40

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

28

印象

yìnxiàng

Ấn tượng

第一次见面,他给我很好的印象

24 of 40

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

30

天津

tiānjīn

Thành phố Thiên Tân

25 of 40

注释

2

26 of 40

1.百,千,万的称书法

Cách đọc số có “百”“千”“万”

101: 一百零一

112:一百一十二

109: 一百零九

120:一百二十

110:一百一十

705:七百零五

111:一百一十一

856:八百五十六

999: 九百九十九

1001:一千零一

2020: 两千零二十�3950:三千九百五十

10000:一万

10008:一万零八

153000:十五万三千

2860000:两百八十六万

43950080:四千三百九十五万零八十

27 of 40

Luyện tập: Hãy đọc to các số sau:

201

2004

5063

8006

9005

9984

7003

7882

2005

2223

9998

20500

58960400

99999999

28 of 40

2.装钱的提包被我忘在出租车里了。

S(chủ thể chịu tác động)+ 被+N( chủ thể tạo ra tác động)+ V+ Thành phần khác

Trong khẩu ngữ , có thể dùng “让”,“叫” thay thế cho “被”

S

Chủ thể chịu tác động

被/ 让/ 叫

N

Chủ thể tạo ra tác động

V

Thành phần khác

我的书

被/ 让/ 叫

同学

走了。

电脑

被/ 让/ 叫

坏了。

小偷

被/ 让/ 叫

警察

住了。

29 of 40

S (Chủ thể chịu tác động)

V

Thành phần khác

那本词典

走了。

了。

我的自行车

了。

Có lúc chủ thể tạo ra tác động không xuât hiện, mục đích để nhấn mạnh kết quả. Lúc đó, không thể dùng “” và “” để thay thể “”. Ví dụ:

Chú ý: Từ phủ định phải được đặt trước “被”. Ví dụ :

S

Chủ thể chịu tác động

Trạng �ngữ

被/ 让/ 叫

N

Chủ thể tạo ra tác động

V

Thành phần khác

我的电脑

坏。

小王

从来没

被/ 让/ 叫

老师

批评

过。

30 of 40

Luyện tập: Dựa vào ngữ cảnh, chọn các câu thích hợp trong các ví dụ trên để hoàn thành hội thoại .

  1. A: 你的书呢

B: _______________________________

2. A: 你怎么不用自己的电脑呢?

B: _______________________________

3. A: 能借我用一下你的自行车吗?

B: 对不起, ______________________

4. A: 小王被老师批评了吧?

B: _______________________________

31 of 40

3. 幸好您的包里有电话号码,才和您联系上

“幸好” biểu thị do có điều kiện thuận lợi mà tránh được hậu quả không tốt, mang hàm ý may mắn. Có lúc kết hợp với “才”。 Không có hình thức phủ định. Ví dụ:

            • 时间这么紧,幸好今天是星期天,车不太多
            • 雨下得真大,幸好我们带了伞
            • 幸好今天不堵车,我们才赶上了飞机

32 of 40

Luyện tập: Hoàn thành câu với “幸好”

  1. ——————,我们不用担心迷路。
  2. 幸好我有你的手机号码,___________。
  3. ___________________, 幸好有同屋照顾她。
  4. —————————,幸好我没去。

33 of 40

课文

3

34 of 40

第一次打的

妻子来电话,说孩子的病很严重,必须住院。我赶紧借了一万五千块钱,匆匆忙忙地坐上了去天津的火车。

夜里11 点多,我终于到了天津站,公共汽车已经没有了,可是,我是第一次来天津,不知道怎么去那家医院。我正着急的时候,一辆出租车停在我身边。“先生,坐车吗”司机问。

我从没有打过的,又听过大城市的出租车司机常常骗农村人,所以很害怕坐出租车,可是现在没有办法,我只好上了车。

1.“我”为什么借了一万五千块钱去天津。

2.“我”为什么着急?

3. “我”为什么害怕坐出租车?“我”又为什么上了车?

35 of 40

司机二十多岁,挺和气,车里干干净净,看样子是一个认真的人。我稍微(1)放了点儿心。司机一边开车一边和我聊天儿,很快就到了医院。

我紧张给了他一百元,问: “够吗?”

十九块,司机说。

还不太贵,我赶紧付了钱,就往医院跑。

“不好 !”,进了医院,我才发现,装钱的提包被我忘在出租车里了。我急忙跑出去追,车已经开走了。这可怎么办? 连车牌号也没记住,也不知道司机叫什么名字,这么大的天津,上哪儿去找?

4.司机是什么样的人?“我”为什么放心了。

5. 付钱的时候,“我”为什么紧张?

6. 进了医院,“我”发现了什么?

7. “我”有办法吧钱好回来吗?

36 of 40

一万五千块钱被我弄丢了,孩子住院等着用钱呢,这可怎么办?这可怎么办?我真恨自己!

这时手机突然响了起来,这么晚了,谁呢?

“喂,是李先生吗?”

“是啊,你是…”

“我是出租车司机小刘,您把包忘在我车里了,您别着急,我马上给您送过去!”

十分钟后,小刘果然(2)来了,手里拿着那个被我忘在车里的提包。

8. 这一部分用了三个“这可怎么办”表达了“我”怎样的心情。

9.谁来的电话?有什么事?

37 of 40

幸好您的包里有电话号码,才和您联系上。给您包,块看看少了什么没有。

我赶紧打开提包,一看一万五千块,一份也不少。

“幸好遇到的是您啊!”这是太谢谢你了…”我的眼泪都快流出来了。

“谢什么!这是我应该做的。以后可得小心啊!,再见啦”

我拿出五百块钱给他,可他就是(3)不要,多好的人啊!这次坐出租车的经历,使我改变了对出租车司机的印象。

10. 司机是怎么找到“我”的? 把包给了“我”以后,司机让”“我”干什么?

11. “我”用什么感谢司机。

12. 这次坐出租车的经历,对“我”有什么影响。

38 of 40

1)稍微:Phó từ, biểu thị số lượng không nhiều hoặc mức độ không lớn. Ví dụ:

        • 我想稍微休息一下。
        • 他比我稍微高一点儿。
        • 我对这儿的天气稍微有点儿不习惯。

2)果然:Phó từ, làm trạng ngữ, biểu thị kết quả suy đoán giống nhau. Ví dụ:

        • 天气预报说今天有雨,果然下午了。
        • 我说他回来,果然他来了吧。

39 of 40

3) 就是: Phó từ, dùng trong khẩu ngữ, biểu thị thái độ kiên quyết, không thay đổi. Ví dụ:

        • 我说别去了,可是他就是要去。
        • 大家都劝他休息,他就是不休息。

40 of 40

谢谢