第十四课:
第一次打的
主讲人:XXXXXXXX
是什么原因使他害怕做出租车?又是什么原因,使他完全改变了对出租车司机的印象?第一次打的,突竟发生了什么事情?
Điều gì khiến anh sợ đi taxi? Và điều gì khiến anh ấy thay đổi hoàn toàn ấn tượng về những người lái xe taxi? Lần đầu đi taxi, rốt cuộc đã xảy ra chuyện gì ?
生词
1
打的 | dǎdī |
严重 | yánzhòng |
必须 | bìxū |
借 | jiè |
万 | wàn |
匆忙 | cōngmáng |
夜里 | yèlǐ |
停 | tíng |
身边 | shēnbiān |
农村 | nóngcùn |
和气 | héqi |
看样子 | kànyàngzi |
稍微 | shāowēi |
提包 | tíbāo |
被 | bèi |
急忙 | jímáng |
追 | zhuī |
车牌号 | chēpáihào |
记 | jì |
弄 | nòng |
丢 | diū |
恨 | hèn |
果然 | guǒrán |
幸好 | xìnghǎo |
谢 | xiè |
啦 | la |
经历 | jīnglì |
印象 | yìnxiàng |
专名 | |
天津 | tiānjīn |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 打的 | dǎdī | | bắt, gọi taxi |
2 | 严重 | yánzhòng | 形 | Nghiêm trọng |
我小孩儿生病很严重,我要打的去医院看她。 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 必须 | bìxū | 动 | Bắt buộc |
4 | 借 | jiè | 动 | Mượn, vay |
借书 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 万 | wàn | 数 | Vạn, chục nghìn |
6 | 匆忙 | cōngmáng | 形 | Vội vàng, gấp gáp |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 夜里 | yèlǐ | 名 | Trong đêm |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 停 | tíng | 动 | Dừng |
|
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 身边 | shēnbiān | 名 | Bên cạnh |
|
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
10 | 农村 | nóngcùn | 名 | Nông thôn, vùng quê |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
11 | 和气 | héqi | 形 | Ôn hòa, nhã nhặn |
她是一个和气的女孩子 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
12 | 看样子 | kànyàngzi | 副 | Trông có vẻ |
|
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
13 | 稍微 | shāowēi | 副 | Hơi hơi, một chút |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
14 | 提包 | tíbāo | 名 | Túi xách |
15 | 被 | bèi | 介 | Bị, được �( dùng trong câu bị động) |
我的提包被小偷偷走了 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
16 | 急忙 | jímáng | 副 | Vội vàng, gấp rút |
17 | 追 | zhuī | 动 | Đuổi, truy đuổi |
我急忙跑出去追,车已经开走了
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
18 | 车牌号 | chēpáihào | 名 | Biển số xe |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
19 | 记 | jì | 动 | Nhớ, ghi nhớ |
20 | 弄 | nòng | 动 | Làm, chơi đùa, cầm, kiếm… |
别弄坏我的手机 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
21 | 丢 | diū | 动 | Mất |
22 | 恨 | hèn | 动 | Hận, căm ghét |
钱包被我弄丢了,怎么办呢?我真恨自己。 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
23 | 果然 | guǒrán | 副 | Quả nhiên |
24 | 幸好 | xìnghǎo | 副 | May mà, may mắn |
今天我有事,幸好是星期天 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
25 | 谢 | xiè | 动 | Cám ơn |
26 | 啦 | la | 助 | Kết hợp giữa âm đọc của 了và 啊, dùng để biểu thị ngữ khí |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
27 | 经历 | jīnglì | 名 | Kinh nghiệm, những điều đã trải qua |
按她的经历说什么都有道理 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
28 | 印象 | yìnxiàng | 名 | Ấn tượng |
第一次见面,他给我很好的印象 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
30 | 天津 | tiānjīn | 名 | Thành phố Thiên Tân |
注释
2
1.百,千,万的称书法 |
Cách đọc số có “百”“千”“万” | |
101: 一百零一 112:一百一十二 109: 一百零九 120:一百二十 110:一百一十 705:七百零五 111:一百一十一 856:八百五十六 999: 九百九十九 | 1001:一千零一 2020: 两千零二十�3950:三千九百五十 10000:一万 10008:一万零八 153000:十五万三千 2860000:两百八十六万 43950080:四千三百九十五万零八十 |
Luyện tập: Hãy đọc to các số sau: |
201 2004 5063 8006 9005 9984 7003 7882 | 2005 2223 9998 20500 58960400 99999999 |
2.装钱的提包被我忘在出租车里了。 |
S(chủ thể chịu tác động)+ 被+N( chủ thể tạo ra tác động)+ V+ Thành phần khác |
Trong khẩu ngữ , có thể dùng “让”,“叫” thay thế cho “被” |
S Chủ thể chịu tác động | 被/ 让/ 叫 | N Chủ thể tạo ra tác động | V | Thành phần khác |
我的书 | 被/ 让/ 叫 | 同学 | 借 | 走了。 |
电脑 | 被/ 让/ 叫 | 我 | 弄 | 坏了。 |
小偷 | 被/ 让/ 叫 | 警察 | 抓 | 住了。 |
S (Chủ thể chịu tác động) | 被 | V | Thành phần khác |
那本词典 | 被 | 借 | 走了。 |
他 | 被 | 打 | 了。 |
我的自行车 | 被 | 偷 | 了。 |
Có lúc chủ thể tạo ra tác động không xuât hiện, mục đích để nhấn mạnh kết quả. Lúc đó, không thể dùng “让” và “叫” để thay thể “被”. Ví dụ: |
Chú ý: Từ phủ định phải được đặt trước “被”. Ví dụ : |
S Chủ thể chịu tác động | Trạng �ngữ | 被/ 让/ 叫 | N Chủ thể tạo ra tác động | V | Thành phần khác |
我的电脑 | 没 | 被 | | 弄 | 坏。 |
小王 | 从来没 | 被/ 让/ 叫 | 老师 | 批评 | 过。 |
Luyện tập: Dựa vào ngữ cảnh, chọn các câu thích hợp trong các ví dụ trên để hoàn thành hội thoại . |
B: _______________________________ 2. A: 你怎么不用自己的电脑呢? B: _______________________________ 3. A: 能借我用一下你的自行车吗? B: 对不起, ______________________ 4. A: 小王被老师批评了吧? B: _______________________________ |
3. 幸好您的包里有电话号码,才和您联系上 |
“幸好” biểu thị do có điều kiện thuận lợi mà tránh được hậu quả không tốt, mang hàm ý may mắn. Có lúc kết hợp với “才”。 Không có hình thức phủ định. Ví dụ:
|
Luyện tập: Hoàn thành câu với “幸好” |
|
课文
3
第一次打的 妻子来电话,说孩子的病很严重,必须住院。我赶紧借了一万五千块钱,匆匆忙忙地坐上了去天津的火车。 夜里11 点多,我终于到了天津站,公共汽车已经没有了,可是,我是第一次来天津,不知道怎么去那家医院。我正着急的时候,一辆出租车停在我身边。“先生,坐车吗”司机问。 我从没有打过的,又听过大城市的出租车司机常常骗农村人,所以很害怕坐出租车,可是现在没有办法,我只好上了车。 |
1.“我”为什么借了一万五千块钱去天津。
2.“我”为什么着急?
3. “我”为什么害怕坐出租车?“我”又为什么上了车?
司机二十多岁,挺和气,车里干干净净,看样子是一个认真的人。我稍微(1)放了点儿心。司机一边开车一边和我聊天儿,很快就到了医院。 我紧张给了他一百元,问: “够吗?” 十九块,司机说。 还不太贵,我赶紧付了钱,就往医院跑。 “不好 !”,进了医院,我才发现,装钱的提包被我忘在出租车里了。我急忙跑出去追,车已经开走了。这可怎么办? 连车牌号也没记住,也不知道司机叫什么名字,这么大的天津,上哪儿去找? |
4.司机是什么样的人?“我”为什么放心了。
5. 付钱的时候,“我”为什么紧张?
6. 进了医院,“我”发现了什么?
7. “我”有办法吧钱好回来吗?
一万五千块钱被我弄丢了,孩子住院等着用钱呢,这可怎么办?这可怎么办?我真恨自己! 这时手机突然响了起来,这么晚了,谁呢? “喂,是李先生吗?” “是啊,你是…” “我是出租车司机小刘,您把包忘在我车里了,您别着急,我马上给您送过去!” 十分钟后,小刘果然(2)来了,手里拿着那个被我忘在车里的提包。 |
8. 这一部分用了三个“这可怎么办”表达了“我”怎样的心情。
9.谁来的电话?有什么事?
幸好您的包里有电话号码,才和您联系上。给您包,块看看少了什么没有。 我赶紧打开提包,一看一万五千块,一份也不少。 “幸好遇到的是您啊!”这是太谢谢你了…”我的眼泪都快流出来了。 “谢什么!这是我应该做的。以后可得小心啊!,再见啦” 我拿出五百块钱给他,可他就是(3)不要,多好的人啊!这次坐出租车的经历,使我改变了对出租车司机的印象。 |
10. 司机是怎么找到“我”的? 把包给了“我”以后,司机让”“我”干什么?
11. “我”用什么感谢司机。
12. 这次坐出租车的经历,对“我”有什么影响。
1)稍微:Phó từ, biểu thị số lượng không nhiều hoặc mức độ không lớn. Ví dụ:
2)果然:Phó từ, làm trạng ngữ, biểu thị kết quả suy đoán giống nhau. Ví dụ:
|
3) 就是: Phó từ, dùng trong khẩu ngữ, biểu thị thái độ kiên quyết, không thay đổi. Ví dụ:
|
谢谢