ĐIỀU CHỈNH KHÁNG SINH DỰA TRÊN CÁC THÔNG SỐ LỌC MÁU LIÊN TỤC
Ths. Bs. Trần Văn Bình
Bệnh viện Trung ương Huế
GÁNH NẶNG ĐỀ KHÁNG KHÁNG SINH TOÀN CẦU
Chakraborty et al. Journal of Nanobiotechnology (2022) 20:375
→ Kháng sinh là liệu pháp điều trị phổ biến hàng đầu tại ICU
SỰ TIẾN BỘ CỦA CÁC KỸ THUẬT LỌC MÁU HIỆN ĐẠI
Samoni S., Ronco C. et al. Continuous Renal Replacement Therapy in the Critically Ill Patient: From Garage Technology to Artificial Intelligence. J. Clin. Med. 2022, 11, 172.
CVVH
CVVDH
CVVHDF
SCUF
TPE
AB
LF
HF
MCO
HCO
SD
HVHF
VHVHF
(DOSE)
HƯỚNG DẪN CHIẾN LƯỢC KHÁNG SINH HIỆN HÀNH
Chưa theo kịp các tiến bộ của kỹ thuật lọc máu hiện đại
HẬU QUẢ
Corona, A. et al. Antibiotics 2022, 11, 1769.
Trên 25% trường hợp không đạt được PK/PD mong muốn trên lâm sàng
HẬU QUẢ
Seyler et al. Critical Care. 2011,15:R137
NỘI DUNG
CHIẾN LƯỢC KHÁNG SINH CHO BỆNH NHÂN LỌC MÁU
NỒNG ĐỘ KHÁNG SINH Ở BỆNH NHÂN CRRT
Pistolesi V. et al, 2019. A guide to understanding antimicrobial drug dosing in critically ill patients on renal replacement therapy. Antimicrob Agents Chemother 63:e00583-19
CƠ CHẾ VẬN CHUYỂN CHẤT TAN TRONG CRRT
Ronco C., Tetta C. et al, (2003). Artif Organs 27: 792– 801
Small < 500 Da
Diffusion
Medium ≈ 500 – 5000 Da
Convection > Diffusion
Large > 5000 Da
Convection or Absorption
Nothing above 60000 Da is cleared
Antibiotics
CƠ CHẾ VẬN CHUYỂN CHẤT TAN CỦA CÁC MODE CRRT
Ronco C., Tetta C. et al, (2003). Artif Organs 27: 792– 801
CƠ CHẾ VẬN CHUYỂN CHẤT TAN CỦA CÁC MODE CRRT
Kỹ thuật | Ký hiệu | Nguyên lý | Dịch lọc |
Thẩm tách máu TM – TM liên tục | CVVHD | Khuếch tán | Dịch thẩm tách (Dialysate) |
Siêu lọc máu TM – TM liên tục | CVVH | Siêu lọc, đối lưu | Dịch thay thế (Replacement) |
Siêu lọc và thẩm tách máu TM – TM liên tục | CVVHDF | Siêu lọc, đối lưu và khuếch tán | Dịch thay thế Dịch thẩm tách |
Một số kỹ thuật CRRT sử dụng trên lâm sàng
Ronco C., Tetta C. et al, (2003). Artif Organs 27: 792– 801
TÍNH TOÁN SỰ THANH THẢI KHÁNG SINH
TRONG LỌC MÁU LIÊN TỤC
HỆ SỐ SÀNG�(SC – SIEVING COEFFICIENT)
Gilbert B. et al, Infect Dis Clin N Am 23 (2009) 899–924
SC biểu thị cho khả năng đi qua màng lọc của chất tan
SC = 1 : chất tan có thể tự do đi qua màng lọc
SC = 0: chất tan không đi qua màng lọc
HỆ SỐ SÀNG (SC – SIEVING COEFFICIENT)
→ Ảnh hưởng trực tiếp đến SC
→ Giảm nồng độ kháng sinh ở các màng lọc có kích thước lỗ lọc lớn
Seolhyun Lee et al, May 2022, Blood Purification 51(Suppl. 1):1-12
ẢNH HƯỞNG CỦA TỶ LỆ GẮN PROTEIN HUYẾT THANH LÊN HỆ SỐ LỌC (SC)
Antibiotics + Protein > 50000 Da, không thể thải trừ bằng IHD và CRRT
SC = 1 - PB
Jang, Infante, Abdi Pour. (2020). Drug Dosing Considerations in Critically Ill Patients Receiving Continuous Renal Replacement Therapy. Pharmacy, 8(1), 18.
SỰ THANH THẢI CỦA THUỐC QUA LỌC MÁU LIÊN TỤC
Pistolesi V. et al, A Guide to Understanding Antimicrobial Drug Dosing in Critically Ill Patients on Renal Replacement Therapy, American Society for Microbiology Journals, 2019
Sự thanh thải của thuốc qua lọc máu liên tục (CLCRRT) = CRRT dose x SC
LIỀU CỦA CRRT (CRRT DOSE)
Dose = Tốc độ dịch thải/Cân nặng (mL/kg/h)
Đổ dịch sau màng: QE = QR + Fluid Removal Rate
Đổ dịch trước màng: Dose = (QR + Fluid Removal Rate) x QB /(QB + QR)
Đổ dịch sau màng: QE = QR + QD + Fluid Removal Rate
Đổ dịch trước màng: Dose = (QR + QD + Fluid Removal Rate) x QB /(QB + QR)
CVVHDF chỉ cho phép đổ dịch trước hoặc sau màng 100%
VÍ DỤ LIỀU CRRT
Dose = 1800 x (180 x 60)/(180 x 60 + 900) = 1662 mL/h = 33 mL/kg/h
Dose = (1800 + 800 + 200) x (180 x 60)/(180 x 60 + 1800) = 2400 mL/h = 48 mL/kg/h
→ CRRT dose dựa trên dịch thải dễ tính toán trên lâm sàng
→ Không đánh giá được toàn bộ quá trình lọc dựa trên cơ chế lọc (convection và diffusion)
CHIẾN LƯỢC ĐẦU TIÊN
Pistolesi V. 2019. A guide to understanding antimicrobial drug dosing in critically ill patients on renal replacement therapy. Antimicrob Agents Chemother. 63:e00583-19
FRCRRT
Tỷ lệ thanh thải thuốc qua CRRT/ Sự thanh thải chung của thuốc: FrCRRT
FrCRRT > 25%: Sự thanh thải thuốc bởi CRRT có ý nghĩa → Cần hiệu chỉnh liều.
Pistolesi V. 2019. A guide to understanding antimicrobial drug dosing in critically ill patients on renal replacement therapy. Antimicrob Agents Chemother 63:e00583-19
ĐIỀU CHỈNH LIỀU LƯỢNG KHÁNG SINH THEO FRCRRT
Tính liều kháng sinh dựa trên công thức dược động học và đích điều trị của thuốc:
Amikacin TM: Vd = 0.44 L/kg, Cmax = 60 mg/L, cân nặng 50 kg
Loading dose = 1320 mg.
Độ thanh thải nội tại phụ thuộc chức năng gan, thận
Độ thanh thải do CRRT > 25%: cần điều chỉnh liều duy trì
BETA-LACTAMS
Pistolesi V. 2019. A guide to understanding antimicrobial drug dosing in critically ill patients on renal replacement therapy. Antimicrob Agents Chemother 63:e00583-19
ĐIỀU CHỈNH LIỀU LƯỢNG KHÁNG SINH THEO FRCRRT
Pistolesi V. 2019. A guide to understanding antimicrobial drug dosing in critically ill patients on renal replacement therapy. Antimicrob Agents Chemother 63:e00583-19
→ Đơn giản, dễ áp dụng
→ Sai sót nhiều: HCO, HVHF, thay đổi thông số lọc thường xuyên
CHIẾN LƯỢC THỨ HAI
Jang, S.M.; Mueller, B.A. Drug Dosing Considerations in Patients with Acute Kidney Injury and Continuous Renal Replacement Therapy; American College of Clinical Pharmacy: Lenexa, KS, USA, 2017; pp. 49–77.
Aronoff, G.R.; Bennett, W.M. et al. Drug Prescribing in Renal Failure: Dosing Guidelines for Adults and Children, 5th ed.; American College of Physicians: Philadelphia, PA, USA, 2007.
Heintz, B.H.; Matzke, G.R.; Dager, W.E. Antimicrobial dosing concepts and recommendations for critically ill
adult patients receiving continuous renal replacement therapy or intermittent hemodialysis. Pharmacotherapy 2009, 29, 562–577.
ĐIỀU CHỈNH KHÁNG SINH DỰA TRÊN Qeff
Jang, Infante, Abdi Pour. (2020). Drug Dosing Considerations in Critically Ill Patients Receiving Continuous Renal Replacement Therapy. Pharmacy, 8(1), 18.
ĐIỀU CHỈNH KHÁNG SINH DỰA TRÊN Qeff
Jang, Infante, Abdi Pour. (2020). Drug Dosing Considerations in Critically Ill Patients Receiving Continuous Renal Replacement Therapy. Pharmacy, 8(1), 18.
ĐIỀU CHỈNH KHÁNG SINH DỰA TRÊN Qeff
Jang, Infante, Abdi Pour. (2020). Drug Dosing Considerations in Critically Ill Patients Receiving Continuous Renal Replacement Therapy. Pharmacy, 8(1), 18.
Điều chỉnh liều kháng sinh dựa trên tốc độ Qeff
CHIẾN LƯỢC THỨ BA
Li L. et al, (2020) Recommendation of Antimicrobial Dosing Optimization During Continuous Renal Replacement Therapy. Front. Pharmacol. 11:786. doi: 10.3389/fphar.2020.00786
MEROPENEM
Li L. et al, (2020) Recommendation of Antimicrobial Dosing Optimization During Continuous Renal Replacement Therapy. Front. Pharmacol. 11:786. doi: 10.3389/fphar.2020.00786
→ Tốc độ dòng dialysate và replacement đều ảnh hưởng nồng độ Meropenem
HIGH DOSE MEROPENEM: HƯỚNG DẪN ĐIỀU TRỊ
Tamma P. D. et al. Clin Infect Dis. 2021; 72(7) :e169 - e183.
HIGH DOSE MEROPENEM
Charoensareerat et al. Blood Purif (2023) 52 (6): 503–515.
→ High dose meropenem (2g q8h) vẫn nên được cân nhắc với các chỉ định đã được khuyến cáo
VANCOMYCIN
Mohd H. Abdul‑Aziz et al, Intensive Care Med (2020) 46:1127–1153
VANCOMYCIN
Pistolesi V. 2019. A guide to understanding antimicrobial drug dosing in critically ill patients on renal replacement therapy. Antimicrob Agents Chemother 63:e00583-19
→ Dialysate flow ít ảnh hưởng, replacement flow ảnh hưởng nhiều tới nồng độ Vancomycin
VANCOMYCIN
ASHP REPORT, GUIDELINE ON VANCOMYCIN MONITORING, 2020
VANCOMYCIN
Liều từ 16 – 35 mg/kg/ngày cho liệu pháp truyền tĩnh mạch Vancomycin ở bệnh nhân CRRT là phù hợp với mục tiêu nồng độ Vancomycin trong máu từ 20 – 30 mg/L (AUC từ 480 – 720)
Covajes C. et al. International Journal of Antimicrobial Agents 41 (2013) 261-266
COLISTIN
Li L. et al, (2020) Recommendation of Antimicrobial Dosing Optimization During Continuous Renal Replacement Therapy. Front. Pharmacol. 11:786. doi: 10.3389/fphar.2020.00786
COLISTIN
Roger L. et al, Dosing Guidance for Intravenous Colistin, CID 2017:64 (1 March), 565
→ Đẩy liều Colistin cao hơn nữa (15 MUI/day) nếu high replacement flow
HẤP PHỤ KHÁNG SINH CỦA MÀNG LỌC
Hấp phụ kháng sinh bởi màng lọc mạnh nhất trong giờ đầu tiên và giảm dần theo thời gian (lấp đầy màng lọc)
→ Phụ thuộc vào số lần thay màng lọc
→ Phụ thuộc vào các thông số lọc (tốc độ máu, diện tích màng, tình trạng toan kiềm)
→ Có nên nâng liều kháng sinh khi thay màng hay không?
Thay đổi liều cho hấp phụ kháng sinh của màng lọc vẫn chưa được khuyến cáo
Onichimowski D. et al. (2019). Comparison of adsorption of selected antibiotics on the filters in continuous renal replacement therapy circuits: in vitro studies. Journal of Artificial Organs.
CONVECTION HAY ABSORPTION LÀ CƠ CHẾ THẢI LOẠI KHÁNG SINH CHÍNH
Nakamura et al. European Journal of Medical Research (2023) 28:208
TÍNH TOÁN SỰ LOẠI THẢI CYTOKINE DỰA TRÊN CONVECTION HAY ABSORPTION
CBi là nồng độ cytokine trước quả, CBo là nồng độ cytokine sau quả, QB là tốc độ dòng máu, QF là tốc độ dòng thay thế, CF là nồng độ cytokine ở dịch thải
CONVECTION HAY ABSORPTION LÀ CƠ CHẾ THẢI LOẠI KHÁNG SINH CHÍNH
Nakamura et al. European Journal of Medical Research (2023) 28:208
KẾT LUẬN
ĐIỀU CHỈNH LIỀU LƯỢNG KHÁNG SINH Ở BỆNH NHÂN LỌC MÁU