1 of 43

第五课:

你家有几口人

Bài 5

NHÀ BẠN CÓ BAO NHIÊU NGƯỜI

主讲人:XXXXXXXX

2 of 43

学习语音NGỮ ÂM

1

3 of 43

语音练习 �Luyện tập ngữ âm

4 of 43

1. Nghe và đọc các âm tiết sau

z-zh

c-ch

s-sh

l-r

zànzhù

cáichǎn

sùshè

rìlì

zuòzhě

cíchéng

sìshí

rénlèi

zōngzhǐ

chācuò

shānsè

lěngrè

zhùzuò

chǎocài

shōusuō

lìrú

5 of 43

老师�lǎoshī

律师

lǜshī

职员�zhíyuán

都是�dōu shì

留学生 �liúxuéshēng

大学生�dàxuéshēng

九口人�jǐ kǒu rén

我们班�wǒmen bān

你们家�nǐmen jiā

做什么

zuò shénme

多少个�duōshao ge

2. Đọc to từ ngữ dưới

6 of 43

3.Đọc những từ ngữ mang thanh điệu nhẹ dưới

Nǐmen

wǒmen

Bàba

Māma

Gēge

Xuésheng

Duōshao

Shénme

7 of 43

语音知识 Kiến thức ngữ âm

8 of 43

拼写规格 Quy tắc viết

Khi vận mẫu bắt đầu bằng“i”tự thành âm tiết, trừ “in”“ing”thêm “y” vào phía trước, những trường hợp khác viết “i”thành “y”

ia — ya

Ian-yan

iang—yang

iao—yao

iou—you

iong—yong

ie—ye

9 of 43

Khi vận mẫu bắt đầu bằng “u”tự thành âm tiết , “u” viết thành “w”

ua → wa

uan → wan

uo → wo

uai → wai

uang→ wang�uei → wei

uen → wen

拼写规格 Quy tắc viết

10 of 43

Khi vận mẫu bắt đầu bằng “ü” tự thành âm tiết, thêm “y”vào trước “ü”, bỏ hai chấm trên đầu chữ“ü”

üe yue

ün yun

üan-yuan

拼写规格 Quy tắc viết

11 of 43

学习课文BÀI KHÓA

2

12 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

jiā

Nhà

2

yǒu

3

kǒu

Miệng

4

爸爸

bàba

Bố

5

妈妈

māma

Mẹ

6

哥哥

gēge

Anh trai

7

Và, với

8

职员

zhíyuán

Nhân viên văn phòng

9

dōu

Đều,cả

10

大学生

dàxuéshēng

Sinh viên

第一课文:Bài khóa 1

13 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

jiā

Nhà

2

yǒu

14 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

kǒu

Miệng

4

爸爸

bàba

Bố

5

妈妈

māma

Mẹ

15 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

哥哥

gēge

Anh trai

7

Và, với

16 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

职员

zhíyuán

Nhân viên văn phòng

9

dōu

Đều,cả

10

大学生

dàxuéshēng

Sinh viên

17 of 43

我叫琳娜, 我是法国留学生。�Wǒ jiào Línnà, wǒ shì Fǎguó liú xué sheng �我家有四口人: 爸爸,妈妈,哥哥和我.Wǒ jiā yǒu sì kǒu rén Bàba māma gēge hé wǒ�我爸爸是职员,妈妈是老师,哥哥和我都是大学生�Wǒ bàba shì zhíyuán , māma shì lǎo shī , gēge hé wǒ dōu shì dà xué sheng .

问题 Wèntí

1.琳娜家有几口人? �Línnà jiā yǒu jǐ kǒu rén?

2.琳娜家有什么人? �Línnà jiā yǒu shénme rén?

3.琳娜的爸爸做什么工作?妈妈呢?�Línnà de bàba zuò shénme gōngzuò? Māma ne?

第一课文:Bài khóa 1

18 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

Mấy

2

zuò

Làm

3

工作

gōngzuò

Công việc

4

律师

lǜshī

Luật sư

5

医生

yīshēng

Bác sĩ

几(代)Mấy: Đại từ nghi vấn, dung để hỏi cho số lượng nhỏ hơn 10

Vd: 几个/ Mấy cái,

第二课文:Bài khóa 2

19 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

2

zuò

Làm

3

工作

gōngzuò

Công việc

20 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

律师

lǜshī

Luật sư

5

医生

yīshēng

Bác sĩ

21 of 43

琳娜:你家有几口人?Línnà: Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?

朱云:我家有三口人Zhūyún: Wǒ jiā yǒu sānkǒu rén

琳娜: 你家有什么人?Línnà: Nǐ jiā yǒu shén me rén?

朱云:我家有爸爸,妈妈和我Zhūyún: Wǒ jiā yǒu bàba, māma hé wǒ

李娜: 你爸爸,妈妈做什么工作?Línnà: Nǐ bàba, māmā zuò shénme gōngzuò?

朱云: 我爸爸是律师,妈妈是医生Zhūyún: Wǒ bàba shì lǜshī, māma shì yīshēng

第二课文:Bài khóa 2

问题 Wèntí

1.朱云家有几口人?Zhūyún jiā yǒu jǐ kǒu rén?

2. 朱云家有什么人?�Zhūyún jiā yǒu shénme rén?

3. 朱云的爸爸做什么工作呢?�Zhūyún de bàba zuò shénme gōngzuò ne?

22 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

你们

nǐmen

Chúng mình

2

bān

Lớp

3

多少

duōshao

Bao nhiêu

4

Cái, con( lượng từ dùng trước danh từ không có lượng từ chuyên biệt)

5

学生

xuéshēng

Học sinh

6

我们

wǒmen

Chúng tôi

7

liǎng

Hai

第三课文:Bài khóa 3

23 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

你们

nǐmen

Chúng mình

2

bān

Lớp

24 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

多少

duōshao

Bao nhiêu

25 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

Cái, con( lượng từ dùng trước danh từ không có lượng từ chuyên biệt)

5

学生

xuéshēng

Học si nh

26 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

我们

wǒmen

Chúng tôi

7

liǎng

Hai

27 of 43

朱云:琳娜, 你们班有多少个学生?�Zhūyún: Línnà, nǐmen bān yǒu duōshao ge xuésheng?�朱娜:十六个 Zhūnà: Shíliù ge �朱云: 你们班有几个法国人?�Zhūyún: Nǐmen bān yǒu jǐ ge Fǎguó rén? �朱娜:我们班有两个法国人�Zhū nà: Wǒmen bān yǒu liǎng ge Fǎguó rén

朱云: 你们班有韩国人吗?�Zhūyún: Nǐmen bān yǒu Hánguó rén ma? �娜:有 Zhūnà: Yǒu �朱云:有几个韩国人?Zhūyún: Yǒu jǐ ge Hánguó rén?�朱娜:有四个韩国人� Zhū nà: Yǒu sì ge Hánguó rén

第三课文:Bài khóa 3

问题 Wèntí

1.琳娜的班有多少学生?� Línnà de bān yǒu duōshao xuéshēng?

2.李娜的班有几个法国人?�Línnà de bān yǒu jǐ ge Fǎguó rén?

28 of 43

注释�CHÚ THÍCH

3

29 of 43

1.我家有四口人

口: Lượng từ, dùng cho số lượng người trong gia đình

2.你家有几口人?

你们班有多少个学生?

“几”& “ 多少”dùng để hỏi số lượng

“几” dùng để hỏi số lượng nhỏ hơn 10, “多少” dùng để hỏi số lượng lớn hơn 10

30 of 43

3.我们班有两个法国人

Giữa số từ và danh từ, đại từ chỉ thị và danh từ trong tiếng trung thường có lượng từ. 个 là lượng từ thường dung nhấtVí dụ:

1)几口人�(2)这个学生

31 of 43

4. Cách nói sốCách nói số từ 1 đến 100

11

十一

Shíyī

17

十七

shíqī

23

二十三

èrshísān

32

三十二

sānshíèr

40

四十

sìshí

100

一百

Yìbǎi

32 of 43

5.“二”和 “两”Số 2 khi dùng có lúc đọc là“二”, có lúc đọc là“两”

Khi đếm hoặc đọc chữ số nói “二”

Khi phía trước có lượng từ đọc là “两”

VD:

12 十二

两个人

33 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

姐姐

Jiějie

Chị gái

2

妹妹

mèimei

Em gái

3

弟弟

dìdi

Em trai

4

工人

gōngrén

Công nhân

5

农民

nóngmín

Nông dân

6

护士

hùshi

Y tá

7

警察

jǐngchá

Cảnh sát

补充词语TỪ BỔ SUNG

34 of 43

学写汉语�VIẾT CHỮ HÁN

4

35 of 43

汉字知识

Kiến thức chữ Hán

36 of 43

Các nét bút cơ bản của chữ Hán

Hình dạng nét bút

Tên gọi

Chữ ví dụ

Xiên móc

Nằm móc

Ngang gấp móc

Ngang gấp cong móc

37 of 43

2. Kết cấu chữ Hán

Loại kết cấu

Chữ ví dụ

Sơ đồ kết cấu

Kết cấu đơn lập

生�不

ם�ם

Kết cấu hình chữ phẩm 品( kết cấu bộ ba)

38 of 43

练习�LUYỆN TẬP

5

39 of 43

1. Đọc to những con số dưới

9

11

40

22

35

47

56

69

71

88

90

46

100

12

40 of 43

2.Điền từ vào chỗ trống

1. 我们班有三 ________________法国人(个 口)

  1. 他家有几______________________ 口)

  • 我有一__________________美国同学 口)

  • 我们班有三______________汉语老师 口)

41 of 43

3.Dùng几”和“多少”để hỏi

1. A: ________________________?� B: 我有一个哥哥

2. A: ________________________?� B: 我家有四口人�3. A: ________________________?� B: 我有十三个同学�4. A: ________________________?� B: 我们班有二十个学生

42 of 43

4. Hoàn thành hội thoại

1 . A: _________________ (几) B: 我家有三口人,爸爸,妈妈 和我

A:__________________ 什么() B: 我爸爸是老师

A:_____________________? (呢) B: 我妈妈 ________________(也)�2. A:_____________________ (吗) B: 我有哥哥

A:你哥哥做什么工作? B:_______________________(也)�3. A: 你是哪国人? B:_______________________

A:你们都是学生吗? B:_______________________(都)

43 of 43