第五课:
你家有几口人
Bài 5
NHÀ BẠN CÓ BAO NHIÊU NGƯỜI
主讲人:XXXXXXXX
学习语音�NGỮ ÂM
1
语音练习 �Luyện tập ngữ âm |
1. Nghe và đọc các âm tiết sau |
z-zh | c-ch | s-sh | l-r |
zànzhù | cáichǎn | sùshè | rìlì |
zuòzhě | cíchéng | sìshí | rénlèi |
zōngzhǐ | chācuò | shānsè | lěngrè |
zhùzuò | chǎocài | shōusuō | lìrú |
老师�lǎoshī | 律师 lǜshī | 职员�zhíyuán | 都是�dōu shì |
留学生 �liúxuéshēng | 大学生�dàxuéshēng | 九口人�jǐ kǒu rén | 我们班�wǒmen bān |
你们家�nǐmen jiā | 做什么 zuò shénme | 多少个�duōshao ge | |
2. Đọc to từ ngữ dưới |
3.Đọc những từ ngữ mang thanh điệu nhẹ dưới |
Nǐmen | wǒmen | Bàba | Māma |
Gēge | Xuésheng | Duōshao | Shénme |
语音知识 �Kiến thức ngữ âm |
拼写规格 Quy tắc viết |
Khi vận mẫu bắt đầu bằng“i”tự thành âm tiết, trừ “in”“ing”thêm “y” vào phía trước, những trường hợp khác viết “i”thành “y” |
ia — ya | Ian-yan | iang—yang |
iao—yao | iou—you | iong—yong |
ie—ye | | |
Khi vận mẫu bắt đầu bằng “u”tự thành âm tiết , “u” viết thành “w” |
ua → wa uan → wan uo → wo uai → wai | uang→ wang�uei → wei uen → wen |
拼写规格 Quy tắc viết |
Khi vận mẫu bắt đầu bằng “ü” tự thành âm tiết, thêm “y”vào trước “ü”, bỏ hai chấm trên đầu chữ“ü” |
üe yue | ün yun | üan-yuan |
拼写规格 Quy tắc viết |
学习课文�BÀI KHÓA
2
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 家 | jiā | 名 | Nhà |
2 | 有 | yǒu | 动 | Có |
3 | 口 | kǒu | 量 | Miệng |
4 | 爸爸 | bàba | 名 | Bố |
5 | 妈妈 | māma | 名 | Mẹ |
6 | 哥哥 | gēge | 名 | Anh trai |
7 | 和 | hé | 连 | Và, với |
8 | 职员 | zhíyuán | 名 | Nhân viên văn phòng |
9 | 都 | dōu | 副 | Đều,cả |
10 | 大学生 | dàxuéshēng | 名 | Sinh viên |
【第一课文:Bài khóa 1 】
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 家 | jiā | 名 | Nhà |
2 | 有 | yǒu | 动 | Có |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 口 | kǒu | 量 | Miệng |
4 | 爸爸 | bàba | 名 | Bố |
5 | 妈妈 | māma | 名 | Mẹ |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 哥哥 | gēge | 名 | Anh trai |
7 | 和 | hé | 连 | Và, với |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 职员 | zhíyuán | 名 | Nhân viên văn phòng |
9 | 都 | dōu | 副 | Đều,cả |
10 | 大学生 | dàxuéshēng | 名 | Sinh viên |
我叫琳娜, 我是法国留学生。�Wǒ jiào Línnà, wǒ shì Fǎguó liú xué sheng �我家有四口人: 爸爸,妈妈,哥哥和我.�Wǒ jiā yǒu sì kǒu rén Bàba māma gēge hé wǒ�我爸爸是职员,妈妈是老师,哥哥和我都是大学生�Wǒ bàba shì zhíyuán , māma shì lǎo shī , gēge hé wǒ dōu shì dà xué sheng . |
|
问题 Wèntí
1.琳娜家有几口人? �Línnà jiā yǒu jǐ kǒu rén?
2.琳娜家有什么人? �Línnà jiā yǒu shénme rén?
3.琳娜的爸爸做什么工作?妈妈呢?�Línnà de bàba zuò shénme gōngzuò? Māma ne?
【第一课文:Bài khóa 1 】
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 几 | jǐ | 代 | Mấy |
2 | 做 | zuò | 动 | Làm |
3 | 工作 | gōngzuò | 名 | Công việc |
4 | 律师 | lǜshī | 名 | Luật sư |
5 | 医生 | yīshēng | 名 | Bác sĩ |
几(代)Mấy: Đại từ nghi vấn, dung để hỏi cho số lượng nhỏ hơn 10 Vd: 几个/ Mấy cái, |
【第二课文:Bài khóa 2 】
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 做 | zuò | 动 | Làm |
3 | 工作 | gōngzuò | 名 | Công việc |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 律师 | lǜshī | 名 | Luật sư |
5 | 医生 | yīshēng | 名 | Bác sĩ |
琳娜:你家有几口人?�Línnà: Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén? 朱云:我家有三口人�Zhūyún: Wǒ jiā yǒu sānkǒu rén 琳娜: 你家有什么人?�Línnà: Nǐ jiā yǒu shén me rén? 朱云:我家有爸爸,妈妈和我�Zhūyún: Wǒ jiā yǒu bàba, māma hé wǒ 李娜: 你爸爸,妈妈做什么工作?�Línnà: Nǐ bàba, māmā zuò shénme gōngzuò? 朱云: 我爸爸是律师,妈妈是医生�Zhūyún: Wǒ bàba shì lǜshī, māma shì yīshēng |
【第二课文:Bài khóa 2 】
问题 Wèntí
1.朱云家有几口人? �Zhūyún jiā yǒu jǐ kǒu rén?
2. 朱云家有什么人?�Zhūyún jiā yǒu shénme rén?
3. 朱云的爸爸做什么工作呢?�Zhūyún de bàba zuò shénme gōngzuò ne?
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 你们 | nǐmen | 代 | Chúng mình |
2 | 班 | bān | 名 | Lớp |
3 | 多少 | duōshao | 代 | Bao nhiêu |
4 | 个 | gè | 量 | Cái, con( lượng từ dùng trước danh từ không có lượng từ chuyên biệt) |
5 | 学生 | xuéshēng | 名 | Học sinh |
6 | 我们 | wǒmen | 代 | Chúng tôi |
7 | 两 | liǎng | 数 | Hai |
【第三课文:Bài khóa 3 】
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 你们 | nǐmen | 代 | Chúng mình |
2 | 班 | bān | 名 | Lớp |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 多少 | duōshao | 代 | Bao nhiêu |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 个 | gè | 量 | Cái, con( lượng từ dùng trước danh từ không có lượng từ chuyên biệt) |
5 | 学生 | xuéshēng | 名 | Học si nh |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 我们 | wǒmen | 代 | Chúng tôi |
7 | 两 | liǎng | 数 | Hai |
朱云:琳娜, 你们班有多少个学生?�Zhūyún: Línnà, nǐmen bān yǒu duōshao ge xuésheng?�朱娜:十六个 Zhūnà: Shíliù ge �朱云: 你们班有几个法国人?�Zhūyún: Nǐmen bān yǒu jǐ ge Fǎguó rén? �朱娜:我们班有两个法国人�Zhū nà: Wǒmen bān yǒu liǎng ge Fǎguó rén 朱云: 你们班有韩国人吗?�Zhūyún: Nǐmen bān yǒu Hánguó rén ma? �朱娜:有 Zhūnà: Yǒu �朱云:有几个韩国人?�Zhūyún: Yǒu jǐ ge Hánguó rén?�朱娜:有四个韩国人� Zhū nà: Yǒu sì ge Hánguó rén |
【第三课文:Bài khóa 3 】
问题 Wèntí
1.琳娜的班有多少学生?� Línnà de bān yǒu duōshao xuéshēng?
2.李娜的班有几个法国人?�Línnà de bān yǒu jǐ ge Fǎguó rén?
注释�CHÚ THÍCH
3
1.我家有四口人 口: Lượng từ, dùng cho số lượng người trong gia đình 2.你家有几口人? 你们班有多少个学生? “几”& “ 多少”dùng để hỏi số lượng “几” dùng để hỏi số lượng nhỏ hơn 10, “多少” dùng để hỏi số lượng lớn hơn 10 |
3.我们班有两个法国人 Giữa số từ và danh từ, đại từ chỉ thị và danh từ trong tiếng trung thường có lượng từ. 个 là lượng từ thường dung nhất。Ví dụ: |
(1)几口人�(2)这个学生 |
4. Cách nói số: Cách nói số từ 1 đến 100 |
11 | 十一 | Shíyī |
17 | 十七 | shíqī |
23 | 二十三 | èrshísān |
32 | 三十二 | sānshíèr |
40 | 四十 | sìshí |
100 | 一百 | Yìbǎi |
5.“二”和 “两”�Số 2 khi dùng có lúc đọc là“二”, có lúc đọc là“两” Khi đếm hoặc đọc chữ số nói “二” Khi phía trước có lượng từ đọc là “两” VD: 12 十二 两个人 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 姐姐 | Jiějie | 名 | Chị gái |
2 | 妹妹 | mèimei | 名 | Em gái |
3 | 弟弟 | dìdi | 名 | Em trai |
4 | 工人 | gōngrén | 名 | Công nhân |
5 | 农民 | nóngmín | 名 | Nông dân |
6 | 护士 | hùshi | 名 | Y tá |
7 | 警察 | jǐngchá | 名 | Cảnh sát |
【补充词语TỪ BỔ SUNG】
学写汉语�VIẾT CHỮ HÁN
4
汉字知识 Kiến thức chữ Hán |
Các nét bút cơ bản của chữ Hán |
Hình dạng nét bút | Tên gọi | Chữ ví dụ |
| Xiên móc | 我 |
| Nằm móc | 心 |
| Ngang gấp móc | 问 |
| Ngang gấp cong móc | 几 |
2. Kết cấu chữ Hán |
Loại kết cấu | Chữ ví dụ | Sơ đồ kết cấu |
Kết cấu đơn lập | 生�不 | ם�ם |
Kết cấu hình chữ phẩm 品( kết cấu bộ ba) | 品 | |
练习�LUYỆN TẬP
5
1. Đọc to những con số dưới |
9 | 11 | 40 | 22 | 35 | 47 | 56 |
69 | 71 | 88 | 90 | 46 | 100 | 12 |
2.Điền từ vào chỗ trống |
1. 我们班有三 ________________法国人(个 口)
|
3.Dùng几”和“多少”để hỏi |
1. A: ________________________?� B: 我有一个哥哥 2. A: ________________________?� B: 我家有四口人�3. A: ________________________?� B: 我有十三个同学�4. A: ________________________?� B: 我们班有二十个学生 |
4. Hoàn thành hội thoại |
1 . A: _________________ (几) B: 我家有三口人,爸爸,妈妈 和我 A:__________________ 什么() B: 我爸爸是老师 A:_____________________? (呢) B: 我妈妈 ________________(也)�2. A:_____________________ (吗) B: 我有哥哥 A:你哥哥做什么工作? B:_______________________(也)�3. A: 你是哪国人? B:_______________________ |
A:你们都是学生吗? B:_______________________(都) |
谢
谢