1 of 15

PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN……

TRƯỜNG XX

Lớp: 6

Giáo viên: Giaoan.link

2 of 15

Quan sát hình vẽ và cho biết đoạn thẳng AB hay CD dài hơn?

A

B

C

D

a)

b)

A

B

C

D

3 of 15

ĐO CHIỀU DÀI

Bài 5

4 of 15

I. Đơn vị độ dài

+ Đơn vị chuẩn là mét (m)

Em có biết:

Từ năm 1960, các nhà khoa học chính thức sử dụng hệ thống đơn vị đo lường quốc tế gọi tắt là hệ SI (viết tắt từ tiếng Pháp Système International d/unites).

Ngoài đơn vị đo độ dài là mét, một số quốc gia còn dùng các đơn vị đo độ dài khác:

+ 1 in (inch) = 2,54cm

+ 1 dặm (mile) = 1609m (≈ 1,6km)

5 of 15

Hình a

Hình c

Hình b

Hình d

Kể tên các loại thước ở hình 5.1 a, b, c, d

Hình 5.1

Thước kẻ

Thước dây

Thước cuộn

Thước kẹp

6 of 15

Xác định GHĐ và ĐCNN của các thước sau:

c)

a) GHĐ : 10cm

ĐCNN: 0,5cm

b) GHĐ : 10cm

ĐCNN: 0,1cm

c) GHĐ : 15cm

ĐCNN: 1cm

7 of 15

Thực hành đo chiều dài, độ dày cuốn sách vật lý

Hoàn thành phiếu học tập

Nhóm : ...................................................... Lớp: ................

 KẾT QUẢ ĐO CHIỀU DÀI

1. Ước lượng chiều dài, độ dày của sách:

2. Chọn dụng cụ đo

+ Tên dụng cụ đo:

+ GHĐ:

+ ĐCNN:

3. Kết quả đo

4. Rút ra các bước tiến hành đo:

Kết quả đo

Lần đo 1 

Lần đo 2 

Lần đo 3 

Giá trị trung bình

Chiều dài

l1 =

l2 =

l3 =

ltb =

Độ dày

d1 =

d2 =

d3 =

dtb =

8 of 15

III. Vận dụng cách đo chiều dài vào đo thể tích

+ Đơn vị chuẩn là mét khối (m3) và lít (l)

9 of 15

a) Vật rắn bỏ lọt bình chia độ

b) Vật rắn không bỏ lọt bình chia độ

Hình 5.4

Bình tràn

Bình chứa

10 of 15

Câu1. Để đo độ dài của một vật, ta nên dùng

A. thước đo. B. gang bàn tay.

C. sợi dây. D. bàn chân.

Câu 2. Giới hạn đo của thước là

A. độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.

B. độ dài nhỏ nhất ghi trên thước.

C. độ dài lớn nhất ghi trên thước.

D. độ dài giữa hai vạch chia bất kỳ ghi trên thước.

LUYỆN TẬP

11 of 15

Câu3. Đơn vị dùng để đo chiều dài của một vật là

A. m2 B. m C. kg D. l.

Câu 4. Xác định giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước trong hình

A. GHĐ 10cm ; ĐCNN 0 cm B. GHĐ 10cm ; ĐCNN 1cm.

C. GHĐ 10cm ; ĐCNN 0,5cm. D. GHĐ 10cm ; ĐCNN 1mm.

12 of 15

Câu5. Cho các bước đo độ dài gồm:

(1) Đặt thước đo và mắt nhìn đúng cách.

(2) Ước lượng độ dài cần đo để chọn thước đo thích hợp.

(3) Đọc, ghi kết quả đo đúng quy định.

Thứ tự đúng các bước thực hiện để đo độ dài là

A. (2), (1), (3). B. (3), (2), (1).

C. (1), (2), (3). D. (2), (3), (1).

13 of 15

Hoạt động trải nghiệm�Đo đường kính nắp chai

  • Dụng cụ: Có thể dùng

+ dây

+ thước kẻ

+ bút chì

+ giấy A4

+ kéo

14 of 15

Dặn dò

  • Học thuộc ghi nhớ.
  • Làm bài tập 5. SBT

15 of 15

`