1 of 34

可以用一下你的手机吗?

第三课

Kěyǐ yòng yíxià nǐ de shǒujī ma?

Có thể mượn điện thoại của bạn một lát được không?

2 of 34

一、热身:回答问题。

Khởi động: Trả lời câu hỏi

Nếu muốn mượn điện thoại của người khác, bạn sẽ nói thế nào?

Bạn thường dùng điện thoại để làm gì?

3 of 34

可以 kěyǐ có thể

可以吃 kěyǐ chī

可以喝 kěyǐ hē

yòng dùng

用汉语说话 yòng Hànyǔ shuō huà

jiè mượn

去图书馆借书 qù túshūguǎn jiè shū

这本书是我借他的。Zhè běn shū shì wǒ jiè tā de.

生词

Từ mới

4 of 34

手机 shǒujī điện thoại

di động

这是我的手机

打电话 dǎ diànhuà gọi điện thoại

跟朋友打电话 gēn péngyòu dǎ diànhuà

给妈妈打电话 gěi māma dǎ diànhuà

电话 diànhuà điện thoại

一个电话 yí gè diànhuà

生词

Từ mới

5 of 34

gěi cho

给你吃 gěi nǐ chī

号码 hàomǎ số

电话号码 diànhuà hàomǎ

手机号码 shǒujī hàomǎ

手机号 shǒujī hào

你的电话号码是多少?Nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshǎo?

生词

Từ mới

6 of 34

děng đợi, chờ

我在这儿等你。Wǒ zài zhèr děng nǐ.

等朋友 děng péngyòu

一下 yíxià một lát,

một lúc..

等一下 děng yíxià

可是 kěshì tuy nhiên, nhưng

我想去中国,可是我的汉语不好。

Wǒ xiǎng qù Zhōngguó, kěshì wǒ de Hànyǔ bù hǎo.

生词

Từ mới

7 of 34

bút

他的笔 Tā de bǐ

我用他的笔。 Wǒ yòng tā de bǐ.

xiě viết

写名字 xiě míngzi

写汉语 xiě Hǎnzì

用笔写汉字 yòng bǐ xiě Hànzì

shuō nói

说汉语 shuō Hǎnyǔ

跟朋友说话 gēn péngyòu shuō huà

生词

Từ mới

8 of 34

zhī lượng từ

(dùng cho bút, thuốc lá)

一支笔 yì zhī bǐ

màn chậm

很慢 hěn màn

不慢 bú màn

慢一点 màn yì diǎnr

说慢一点 shuō màn yìdiǎnr

biàn lần

(lượng từ của hành động)

说两遍 shuō liǎng biàn

写两遍 xiě liǎng biàn

生词

Từ mới

9 of 34

电脑 diànnǎo máy tính

用电脑 yòng diànnǎo

我的电脑 Wǒ de diànnǎo

对了 duìle nhân tiện, đúng rồi

对了,你的电话号码是多少?

Duìle, nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshao?

zhǎo tìm

找朋友 zhǎo péngyou

找手机 zhǎo shǒujī

生词

Từ mới

10 of 34

没问题 méi wèntí không vấn đề

可以用一下你的手机码?Kěyǐ yòng yíxià nǐ de shǒujī ma?

没问题 méi wèntí

diàn điện

没电了! Méi diàn le!

生词

Từ mới

11 of 34

kěyǐ

可以

gěi

kěshì

可是

biàn

hàomǎ

号码

生词

Từ mới

用以上的词填空 Chọn từ mới thích hợp điền vào chỗ trống.

12 of 34

(一)例句

语言点

Từ ngữ trọng điểm

13 of 34

  • Những từ đứng trước động từ biểu thị khả năng, nhu cầu, nguyện

vọng hoặc sự cho phép thì được gọi là động từ năng nguyện, ví dụ “可以、想”

  • “可以”biểu thị mong muốn nhận được sự chấp thuận để làm việc gì đó.
  • “想”biểu thị nguyện vọng chủ quan hoặc mong muốn của ai đó để làm

việc gì đó. Khi phủ định thêm “不”vào phía trước động từ năng nguyện nếu ở dạng phủ định.

Động từ năng nguyện:可以、想

语言点

Từ ngữ trọng điểm

14 of 34

Luyện tập

DIALOGUE

  1. Hai người một nhóm, dùng “可以”đặt câu mượn đồ của nhau.
  2. Hai người một nhóm, dùng “想”đặt câu hỏi nhau về kế hoạch cuối tuần.

语言点

Từ ngữ trọng điểm

15 of 34

(二)例句

语言点

Từ ngữ trọng điểm

16 of 34

“一下”đứng trước động từ. Biểu thị động tác diễn ra trong một khoảng thời

gian ngắn, thường được dùng trong câu nghi vấn hoặc cầu khiến, làm cho ngữ khí cầu khiến hoặc nghi vấn trở nên nhẹ nhàng và lịch sự hơn.

Số lượng từ:一下

语言点

Từ ngữ trọng điểm

17 of 34

DIALOGUE

两人一组,朗读范例,并模仿范例用两种方式看图回答。

Hai người một nhóm cùng đọc ví dụ, đồng thời mô phỏng ví dụ và hỏi đáp theo hình bằng hai cách.

语言点

Từ ngữ trọng điểm

18 of 34

语言点

Từ ngữ trọng điểm

19 of 34

语言点

Từ ngữ trọng điểm

20 of 34

语言点

Từ ngữ trọng điểm

21 of 34

二、课文(一) Bài khóa 1

×

×

×

听录音判断整错 Nghe và phán đoán đúng sai.

22 of 34

二、课文(一) Bài khóa 1

Tiánzhōng xiǎng gěi Měijīng dǎ diànhuà.

田中 想 给 美京 打 电话。

Měijīng de diànhuà hàomǎ shì 136-1847-2834.

美京 的 电话 号码 是 136-1847-2834

Tiánzhōng xiǎng jiè yìzhī bǐ.

田中 想 借 一支 笔。

Tiánzhōng méiyǒu gěi Měijīng zìjǐ de

田中 没有 给 美京 自己 的

diànhuà hàomǎ.

电话 号码。

听录音,回答问题。Nghe và trả lời câu hỏi.

23 of 34

二、课文(一) Bài khóa 1

田中:美京,我明天可以给你打电话吗?

美京:可以。

田中:可是我没有你的电话号码,你的手机号是多少?

美京:我的手机号是136-1847-2834。

田中:等一下,可以借一下你的笔吗?我写一下。

24 of 34

二、课文(一) Bài khóa 1

美京:可以。

田中:谢谢。

美京:我的手机号是136-1847-2834

田中:你慢一点儿。

美京:136-1847-2834

田中:好,我明天给你打电话。

25 of 34

二、课文(二) Bài khóa 2

Hǎilún xiǎng jiè diànnǎo.

海伦 想 借 电脑。

Tiánzhōng xiǎng jiè shǒujī.

田中 想 借 手机。

Tā de shǒujī méi diàn le.

他 的 手机 没 电 了。

Tā xiǎng gěi Huáng lǎoshī dǎ gè diànhuà.

他 想 给 黄 老师 打 个 电话。

听录音,回答问题。Nghe và trả lời câu hỏi.

26 of 34

�二、课文(二) Bài khóa 2

海伦:田中,可以用一下你的电脑吗?

田中:可以,你用吧。

海伦:谢谢!我用一下,很快就好。

田中:没关系,我现在不用。对了,可不可以借一下你的手机?

27 of 34

二、课文(二) Bài khóa 2

我的手机没电了。

海伦:没关系,给。

田中:谢谢。我想给黄老师打个电话。

海伦:你有黄老师的电话号码吗?

田中:我没有,你有吗?

海伦:有,我找一下。......在这儿,你打吧。

田中:谢谢!

28 of 34

活动 - Hoạt động

两人一组,互相借一样物品、如手机、书、词典、充电器等,必须接受一次,礼貌拒绝一次,拒绝时要给出理由。Hai người một nhóm, thử mượn một đồ vật bất kì của nhau, ví dụ như điện thoại di động, sách, từ điển, sạc điện thoại...Trong cuộc hội thoại bắt buộc có đồng ý và lịch sự từ chối một lần, nêu rõ lí do từ chối.

29 of 34

活动 - Hoạt động

离开座位,采访三位以上的同学,询问他们的电话号码,要求对方说慢点儿,再说一遍,并且纪录电话号码,最后向全班报告。

Rời khỏi vị trí của mình và đi hỏi số điện thoại của ít nhất ba bạn cùng lớp, yêu cầu các bạn nói

chậm một chút, lại nói lại một lần nữa rồi ghi lại số điện thoại nghe được. Sau đó nói lại cho cả lớp. 座位

30 of 34

三、拓展练习- Bài tập mở rộng

(一)听力练习 Bài tập nghe hiểu

×

听录音判断整错 Nghe và phán đoán đúng sai.

31 of 34

三、拓展练习- Bài tập mở rộng

(一)听力练习 Bài tập nghe hiểu

C

A

C

听录音,选择填空。Nghe và chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

32 of 34

三、拓展练习- Bài tập mở rộng

(二)阅读练习 Bài tập đọc hiểu

打电话

根据拼音填写汉字 Điền chữ Hán theo phiên âm cho trước.

33 of 34

三、拓展练习- Bài tập mở rộng

(二)阅读练习 Bài tập đọc hiểu

xiǎng

kěyǐ

可以

xiǎng

yào

选择填空 Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

34 of 34

本课结束

谢谢同学们!