可以用一下你的手机吗?
第三课
Kěyǐ yòng yíxià nǐ de shǒujī ma?
Có thể mượn điện thoại của bạn một lát được không?
一、热身:回答问题。
Khởi động: Trả lời câu hỏi
Nếu muốn mượn điện thoại của người khác, bạn sẽ nói thế nào?
Bạn thường dùng điện thoại để làm gì?
可以 kěyǐ 动 có thể
可以吃 kěyǐ chī
可以喝 kěyǐ hē
用 yòng 动 dùng
用汉语说话 yòng Hànyǔ shuō huà
借 jiè 动 mượn
去图书馆借书 qù túshūguǎn jiè shū
这本书是我借他的。Zhè běn shū shì wǒ jiè tā de.
生词
Từ mới
手机 shǒujī 名 điện thoại
di động
这是我的手机
打电话 dǎ diànhuà 动 gọi điện thoại
跟朋友打电话 gēn péngyòu dǎ diànhuà
给妈妈打电话 gěi māma dǎ diànhuà
电话 diànhuà 名 điện thoại
一个电话 yí gè diànhuà
生词
Từ mới
给 gěi 动 cho
给你吃 gěi nǐ chī
号码 hàomǎ 名 số
电话号码 diànhuà hàomǎ
手机号码 shǒujī hàomǎ
手机号 shǒujī hào
你的电话号码是多少?Nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshǎo?
生词
Từ mới
等 děng 动 đợi, chờ
我在这儿等你。Wǒ zài zhèr děng nǐ.
等朋友 děng péngyòu
一下 yíxià 数 một lát,
một lúc..
等一下 děng yíxià
可是 kěshì 连 tuy nhiên, nhưng
我想去中国,可是我的汉语不好。
Wǒ xiǎng qù Zhōngguó, kěshì wǒ de Hànyǔ bù hǎo.
生词
Từ mới
笔 bǐ 名 bút
他的笔 Tā de bǐ
我用他的笔。 Wǒ yòng tā de bǐ.
写 xiě 动 viết
写名字 xiě míngzi
写汉语 xiě Hǎnzì
用笔写汉字 yòng bǐ xiě Hànzì
说 shuō 动 nói
说汉语 shuō Hǎnyǔ
跟朋友说话 gēn péngyòu shuō huà
生词
Từ mới
支 zhī 量 lượng từ
(dùng cho bút, thuốc lá)
一支笔 yì zhī bǐ
慢 màn 形 chậm
很慢 hěn màn
不慢 bú màn
慢一点 màn yì diǎnr
说慢一点 shuō màn yìdiǎnr
遍 biàn 量 lần
(lượng từ của hành động)
说两遍 shuō liǎng biàn
写两遍 xiě liǎng biàn
生词
Từ mới
电脑 diànnǎo 名 máy tính
用电脑 yòng diànnǎo
我的电脑 Wǒ de diànnǎo
对了 duìle nhân tiện, đúng rồi
对了,你的电话号码是多少?
Duìle, nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshao?
找 zhǎo 动 tìm
找朋友 zhǎo péngyou
找手机 zhǎo shǒujī
生词
Từ mới
没问题 méi wèntí không vấn đề
可以用一下你的手机码?Kěyǐ yòng yíxià nǐ de shǒujī ma?
没问题 méi wèntí
电 diàn 名 điện
没电了! Méi diàn le!
生词
Từ mới
kěyǐ
可以
gěi
给
kěshì
可是
biàn
遍
hàomǎ
号码
生词
Từ mới
用以上的词填空 Chọn từ mới thích hợp điền vào chỗ trống.
(一)例句
语言点
Từ ngữ trọng điểm
vọng hoặc sự cho phép thì được gọi là động từ năng nguyện, ví dụ “可以、想”
việc gì đó. Khi phủ định thêm “不”vào phía trước động từ năng nguyện nếu ở dạng phủ định.
Động từ năng nguyện:可以、想
语言点
Từ ngữ trọng điểm
Luyện tập
DIALOGUE
语言点
Từ ngữ trọng điểm
(二)例句
语言点
Từ ngữ trọng điểm
“一下”đứng trước động từ. Biểu thị động tác diễn ra trong một khoảng thời
gian ngắn, thường được dùng trong câu nghi vấn hoặc cầu khiến, làm cho ngữ khí cầu khiến hoặc nghi vấn trở nên nhẹ nhàng và lịch sự hơn.
Số lượng từ:一下
语言点
Từ ngữ trọng điểm
DIALOGUE
两人一组,朗读范例,并模仿范例用两种方式看图回答。
Hai người một nhóm cùng đọc ví dụ, đồng thời mô phỏng ví dụ và hỏi đáp theo hình bằng hai cách.
语言点
Từ ngữ trọng điểm
语言点
Từ ngữ trọng điểm
语言点
Từ ngữ trọng điểm
语言点
Từ ngữ trọng điểm
二、课文(一) Bài khóa 1
×
×
×
√
听录音判断整错 Nghe và phán đoán đúng sai.
二、课文(一) Bài khóa 1
Tiánzhōng xiǎng gěi Měijīng dǎ diànhuà.
田中 想 给 美京 打 电话。
Měijīng de diànhuà hàomǎ shì 136-1847-2834.
美京 的 电话 号码 是 136-1847-2834。
Tiánzhōng xiǎng jiè yìzhī bǐ.
田中 想 借 一支 笔。
Tiánzhōng méiyǒu gěi Měijīng zìjǐ de
田中 没有 给 美京 自己 的
diànhuà hàomǎ.
电话 号码。
听录音,回答问题。Nghe và trả lời câu hỏi.
二、课文(一) Bài khóa 1
田中:美京,我明天可以给你打电话吗?
美京:可以。
田中:可是我没有你的电话号码,你的手机号是多少?
美京:我的手机号是136-1847-2834。
田中:等一下,可以借一下你的笔吗?我写一下。
二、课文(一) Bài khóa 1
美京:可以。
田中:谢谢。
美京:我的手机号是136-1847-2834。
田中:你慢一点儿。
美京:136-1847-2834。
田中:好,我明天给你打电话。
二、课文(二) Bài khóa 2
Hǎilún xiǎng jiè diànnǎo.
海伦 想 借 电脑。
Tiánzhōng xiǎng jiè shǒujī.
田中 想 借 手机。
Tā de shǒujī méi diàn le.
他 的 手机 没 电 了。
Tā xiǎng gěi Huáng lǎoshī dǎ gè diànhuà.
他 想 给 黄 老师 打 个 电话。
听录音,回答问题。Nghe và trả lời câu hỏi.
�二、课文(二) Bài khóa 2
海伦:田中,可以用一下你的电脑吗?
田中:可以,你用吧。
海伦:谢谢!我用一下,很快就好。
田中:没关系,我现在不用。对了,可不可以借一下你的手机?
二、课文(二) Bài khóa 2
我的手机没电了。
海伦:没关系,给。
田中:谢谢。我想给黄老师打个电话。
海伦:你有黄老师的电话号码吗?
田中:我没有,你有吗?
海伦:有,我找一下。......在这儿,你打吧。
田中:谢谢!
活动 - Hoạt động
两人一组,互相借一样物品、如手机、书、词典、充电器等,必须接受一次,礼貌拒绝一次,拒绝时要给出理由。Hai người một nhóm, thử mượn một đồ vật bất kì của nhau, ví dụ như điện thoại di động, sách, từ điển, sạc điện thoại...Trong cuộc hội thoại bắt buộc có đồng ý và lịch sự từ chối một lần, nêu rõ lí do từ chối.
活动 - Hoạt động
离开座位,采访三位以上的同学,询问他们的电话号码,要求对方说慢点儿,再说一遍,并且纪录电话号码,最后向全班报告。
Rời khỏi vị trí của mình và đi hỏi số điện thoại của ít nhất ba bạn cùng lớp, yêu cầu các bạn nói
chậm một chút, lại nói lại một lần nữa rồi ghi lại số điện thoại nghe được. Sau đó nói lại cho cả lớp. 座位
三、拓展练习- Bài tập mở rộng
(一)听力练习 Bài tập nghe hiểu
√
√
√
×
听录音判断整错 Nghe và phán đoán đúng sai.
三、拓展练习- Bài tập mở rộng
(一)听力练习 Bài tập nghe hiểu
C
A
C
听录音,选择填空。Nghe và chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.
三、拓展练习- Bài tập mở rộng
(二)阅读练习 Bài tập đọc hiểu
想
找
给
打电话
根据拼音填写汉字 Điền chữ Hán theo phiên âm cho trước.
三、拓展练习- Bài tập mở rộng
(二)阅读练习 Bài tập đọc hiểu
xiǎng
想
kěyǐ
可以
xiǎng
想
yào
要
选择填空 Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
本课结束
谢谢同学们!