ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ XUẤT HUYẾT TIÊU HÓA� DO TĂNG ÁP LỰC TĨNH MẠCH CỬA BẰNG KĨ THUẬT THẮT VÒNG CAO SU TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ TĨNH�
Chủ nhiệm : BS CKII VƯƠNG KIM ĐỨC
Thư kí : Bs LÊ BÁ KHÁNH CHI
Thành viên : Các Bs khoa nội tổng hợp
ĐẶT VẤN ĐỀ
ĐẶT VẤN ĐỀ
TỔNG QUAN
Xuất huyết tiêu hóa cao do tăng áp lực tĩnh mạch cửa là xuất huyết do vỡ búi giãn tĩnh mạch thực quản, dạ dày hoặc hành tá tràng mà trong đó phần lớn là do giãn vỡ tĩnh mạch thực quản.
�� �
TỔNG QUAN
TỔNG QUAN
Phân độ | Dấu hiệu lâm sàng | Dấu hiệu thần kinh | Glasgow |
0 | Bình thường | Chỉ phát hiện qua các test thần kinh – tâm thần | 15 |
I | Giảm tập trung chú ý | Run, khó phối hợp động tác | 15 |
II | Lơ mơ, mất định hướng, thay đổi tích cách | Loạn giữ tư thế, mất điều hòa động tác, loạn vận ngôn | 11 – 15 |
III | Lú lẫn, ngủ gà, đáp ứng với kích thích | Loạn giữ tư thế, mất điều hòa động tác | 8 – 11 |
IV | Hôn mê | ± mất não | <8 |
TỔNG QUAN
| Nhẹ | Trung bình | Nặng |
HA tối đa (mmHg) | 100 | 80 - 100 | <80 |
Mạch | 90 - 100 | 100 - 120 | > 120 |
Hồng cầu (T/l) | > 3 | 2 - 3 | < 2 |
Hematocrit (l/l) | 0.3 - 0.4 | 0.2 – 0.3 | < 0.2 |
Hemoglobin | >120 | 90 – 120 | <90 |
TỔNG QUAN
| 1 | 2 | 3 |
Cổ trướng | Không | Ít, vừa | Nhiều |
Bệnh lí não gan | Không | Độ I, II | III, IV |
PT % INR | >70 <1,7 | 40-70 1,7-2,3 | <40 >2,3 |
Bilirubin máu (umol/L) | < 35 | 35 – 50 | >50 |
Albumin (g/L) | >35 | 28 – 35 | <28 |
Child A : 0-6 điểm, Child B: 7-9 điểm, Child C: 10- 15 điểm
TỔNG QUAN
TỔNG QUAN
1
2
3
4
TỔNG QUAN
Dùng những vòng cao su được gắn quanh một ống nhựa kết nối với đầu ống nội soi hút và bắn các vòng cao su, thắt chặt các búi tĩnh mạch giãn, gây hoại tử và rụng đi
TỔNG QUAN
TỔNG QUAN
TỔNG QUAN
�� �
TỔNG QUAN
�� �
TỔNG QUAN
�� �
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU�
�
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU�
�
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU�
�
2. Phương pháp nghiên cứu:
2.1 Thiết kế nghiên cứu:
2.2 Phương pháp chọn mẫu:
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU�
�
2.3 Thời gian nghiên cứu:
2.4 Địa điểm nghiên cứu:
2.5 Phân tích và xử lý số liệu :
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU�
�
2.6 Các chỉ số và thông tin nghiên cứu :
|
|
KẾT QUẢ
Tuổi | Min | Max |
54,89 ± 9,21 | 35 | 74 |
Vũ Văn Khiên và CS 2010: 45.8 ± 12.6
Vũ Trường Khanh 2012 : 50.82 ± 9.43
KẾT QUẢ
Tỷ lệ Nam/ Nữ: 75/6 = 12,5/1
Vũ Trường Khanh 2012: 19/1
KẾT QUẢ
Cổ trướng | N | Tỷ lệ (%) |
Không có | 38 | 63.3 |
Ít, vừa | 15 | 16.7 |
Nhiều | 28 | 20.0 |
Tổng | 81 | 100 |
Yếu tố liên quan | N | Tỷ lệ (%) |
Lạm dụng rượu | 45 | 55,6 |
Viêm gan B | 24 | 29,6 |
Viêm gan B + Lạm dụng rượu | 12 | 14,8 |
Khác: VGC, thuốc, … | 0 | 0 |
Tổng | 81 | 100 |
Yếu tố liên quan đến xơ gan
Vũ Trường Khanh 2012: Rượu: 51.4% và VGB: 35%
KẾT QUẢ
Cổ trướng | N | Tỷ lệ (%) |
Không có | 38 | 63.3 |
Ít, vừa | 15 | 16.7 |
Nhiều | 28 | 20.0 |
Tổng | 81 | 100 |
Dịch ổ bụng | N | Tỷ lệ (%) |
Không có | 38 | 46,9 |
Ít, vừa | 15 | 18,5 |
Nhiều | 28 | 34.6 |
Tổng | 81 | 100 |
Cổ trướng:
KẾT QUẢ
Cổ trướng | N | Tỷ lệ (%) |
Không có | 38 | 63.3 |
Ít, vừa | 15 | 16.7 |
Nhiều | 28 | 20.0 |
Tổng | 81 | 100 |
Hội chứng não gan | N | Tỷ lệ (%) |
Không có | 73 | 90,1 |
Độ I, II | 3 | 3,7 |
Độ III- IV | 5 | 6,2 |
Tổng | 81 | 100 |
Hội chứng não gan:
KẾT QUẢ
| Xét nghiệm | Max | Min |
Bilirubin TP (µmol/L) | 49,8 ± 77,5 | 539 | 16 |
Albumin (g/L) | 27,9 ± 6,95 | 51,3 | 10,7 |
INR | 1,58 ± 0,59 | 6,11 | 0,97 |
Xét nghiệm máu:
KẾT QUẢ
Mức độ xơ gan | Tổng số | Điểm | |
n | % | 7,69 ± 1,99 | |
Child Pugh A | 20 | 24,7 | |
Child Pugh B | 46 | 56,8 | |
Child Pugh C | 15 | 18.5 | |
Mức độ xơ gan
Vũ Trường Khanh 2012 Child B+C : 76.4%
KẾT QUẢ
| Chỉ số | Max | Min |
RBC (1012/L) | 2,83 ± 0,81 | 4,81 | 1,15 |
HGB (g/L) | 78 ± 26,1 | 147 | 26 |
HCT (l/l) | 23,7 ± 7,5 | 44,1 | 8 |
PLT (109/L) | 108,1 ± 60 | 325 | 32 |
Xét nghiệm công thức máu:
KẾT QUẢ
KẾT QUẢ
Vị trí chảy máu | N | Tỷ lệ |
TM Dạ dày | 25 | 30,9 |
TM Thực quản | 56 | 69,1 |
Tổng | 81 | 100% |
Vị trí chảy máu:
KẾT QUẢ
Hình ảnh nội soi | N | Tỷ lệ |
Vằn đỏ | 29 | 35,8 |
Loét trên búi giãn | 5 | 6,2 |
Nút tiểu cầu | 21 | 25,9 |
Rỉ máu | 6 | 7,4 |
Phun thành tia | 20 | 24,7 |
Tổng | 81 | 100% |
Hình ảnh tổn thương chính:
KẾT QUẢ
Kết quả | N | Tỷ lệ (%) |
Cầm máu | 80 | 98,8 |
Không cầm máu | 1 | 1,2 |
Kết quả thắt vòng cao su:
KẾT QUẢ
Thời gian | N | Tỷ lệ (%) |
24h đầu | 2 | 2,4 |
Sau 30 ngày | 6 | 7,2 |
Tái xuất huyết sau thắt
KẾT QUẢ
Biến chứng | N | Tỷ lệ (%) |
Khó nuốt | 7 | 8,6 |
Đau ngực | 3 | 3,7 |
Sốt | 0 | 0 |
Biến chứng sau thắt:
KẾT QUẢ
Kết quả | N | Tỷ lệ % |
Ra viện ổn định | 76 | 94 |
Chuyển viện | 2 | 2,4 |
Tử vong | 3 | 3,6 |
Tổng | 81 | 100 |
Kết quả điều trị:
KẾT QUẢ
HC não gan | Tử vong | Sống | Tổng | P | |||
N | % | N | % | N | % | ||
Không | 0 | 0 | 73 | 100 | 73 | 100 | < 0.05 |
Độ I, II | 0 | 0 | 3 | 100 | 3 | 100 | |
Độ III, IV | 3 | 60 | 2 | 40 | 5 | 100 | |
Tổng | 3 | 3,6 | 78 | 96,4 | 81 | 100 | |
Liên quan giữa hội chứng não gan và tỉ lệ tử vong:
KẾT QUẢ
| Tử vong | Sống | Tổng | P | |||
N | % | N | % | N | % | ||
Child A | 0 | 0 | 20 | 100 | 20 | 24,7 | < 0.05 |
Child B | 1 | 2,2 | 45 | 97,8 | 46 | 56,8 | |
Child C | 2 | 13,3 | 13 | 86,7 | 15 | 18,5 | |
Tổng | 3 | 3,6 | 78 | 96,4 | 81 | 100 | |
Liên quan giữa điểm Child –Pugh và tỉ lệ tử vong:
KẾT QUẢ
Mức độ thiếu máu | Tử vong | Sống | Tổng | P | |||
N | % | N | % | N | % | ||
Nặng | 2 | 4,4 | 43 | 95,6 | 45 | 55,6 | > 0.05 |
Trung bình | 0 | 0 | 18 | 100 | 18 | 22,2 | |
Nhẹ | 1 | 5,6 | 17 | 94,4 | 18 | 22,2 | |
Tổng | 3 | 3,6 | 78 | 96,4 | 81 | 100 | |
Liên quan giữa mức độ thiếu máu và tỉ lệ tử vong:
KẾT LUẬN
1. TCLS, CLS ở 81 bệnh nhân nghiên cứu :
KẾT LUẬN
1. TCLS, CLS ở 81 bệnh nhân nghiên cứu:
KẾT LUẬN
2. Đánh giá kết quả điều trị :
KIẾN NGHỊ