上 个 周末 你 做 什么 了?
第六课
Shàng gè zhōumò nǐ zuò shénme le?
Cuối tuần trước bạn làm gì?
一、热身:回答问题。
Khởi động: Trả lời câu hỏi
Cuối tuần bạn thường làm gì một mình?
Cuối tuần bạn thường làm gì cùng với bạn bè?
Cuối tuần trước bạn đã làm gì?
了 le
昨天你做什么了?Zuótiān nǐ zuò shénme le?
你买什么了? Nǐ mǎi shénme le?
一些 yìxiē 量 một số, một vài
一些东西 yìxiē yīfu
一些衣服 yìxiē dōngxi
biểu thị hành động đã hoàn thành
生词
Từ mới
参观 cānguān 动 tham quan
参观学校 cānguān xuéxiào
参观图书馆 cānguān túshūguǎn
生词 Từ mới
公园 gōngyuán 名 công viên
去公园 qù gōngyuán
一个公园 yí gè gōngyuán
去公园玩儿 qù gōngyuán wánr
生词 Từ mới
生词
Từ mới
累 lèi 形 mệt
有点儿累 yǒu diǎnr lèi
跑得很累 pǎo de hěn lèi
爱 ài 动 thích, yêu
爱汉语 ài Hànyǔ
爱旅行 ài lǚxíng
爱学习汉语 ài xuéxí Hànyǔ
博物馆 bówùguǎn 名 viện bảo tàng
参观博物馆 cānguān bówùguǎn
明天我去参观博物馆。Míngtiān wǒ qù cānguān bówùguǎn.
生词
Từ mới
非常 fēicháng 副 vô cùng, rất
非常喜欢 fēicháng xǐhuan
非常好 fēicháng hǎo
生词
Từ mới
风景 fēngjǐng 名 phong cảnh
看风景 kàn fēngjǐng
去看风景 qù kàn fēngjǐng
票 piào 名 vé
去买票 qù mǎi piào
电影票 diànyǐng piào
火车票 huǒchē piāo
门票 ménpiào 名 vé vào cổng
买门票 mǎi ménpiào
公园门票 gōngyuán ménpiào
生词
Từ mới
看上去 kàn shàngqù nhìn có vẻ
看上去很累 kàn shàngqù hěn lèi
看上去不开心 kàn shàngqù bù kāixīn
好玩儿 hǎowánr 形 vui, thú vị
很好玩儿 hěn hǎowánr
非常好玩儿 fēicháng hǎowánr
生词
Từ mới
美 měi 形 đẹp
风景很美 fēngjǐng hěn měi
她长得美。 Tā zhǎng de hěn měi.
空气 kōngqì 名 không khí
空气很好 kōngqì hěn hǎo
空气不太好 kōngqì bú tài hǎo
生词
Từ mới
拍 pāi 动 chụp, quay
拍照片 pāi zhàopiàn
本 běn 量 quyển
( lượng từ của sách)
两本 书 liǎng běn shū
三本杂志 sān běn zázhì
生词
Từ mới
里 lǐ 名 bên trong
书店里 shūdiàn lǐ
学校里 xuéxiào lǐ
真 zhēn 副 thật, thật là
真好 zhēn hǎo
真贵 zhēn guì
生词
Từ mới
yìxiē
一些
kàn shàngqù
看上去
ài
爱
běn
本
pāi
拍
生词
Từ mới
选用以上词语填空。 Chọn từ mới thích hợp điền vào chỗ trống.
Trợ từ “了” biểu thị sự hoàn thành
(1)Khi “了” đặt ở cuối câu để nói về một sự việc đã xảy ra hoặc đã hoàn thành trong quá khứ, tân ngữ không có từ bổ nghĩa riêng nào cả.
语言点
Từ ngữ trọng điểm
(2)Nếu như sau động từ có tân ngữ bổ nghĩa cụ thể thì“了”phải đứng sau động từ và trước tân ngữ, thể hiện hành động đã hoàn thành hoặc kết thúc.
verb + “了” + the object
“Trợ từ “了” biểu thị sự hoàn thành
语言点
Từ ngữ trọng điểm
Thể nghi vấn
Có 3 cách để đặt câu hỏi đối với những sự việc đã xảy ra trong quá khứ.
语言点
Từ ngữ trọng điểm
语言点
Từ ngữ trọng điểm
语言点
Từ ngữ trọng điểm
语言点
Từ ngữ trọng điểm
Thể phủ định
Phủ định của sự việc hoặc hành động trong quá khứ dùng“没”,sau“没”không thêm “了”,vì hành động không hề xảy ra.
语言点
Từ ngữ trọng điểm
语言点
Từ ngữ trọng điểm
DIALOGUE
语言点
Từ ngữ trọng điểm
两人一组模仿例子,用两种方式对话,根据实际情况回答。
Hai người một nhóm, bằng hai cách, dựa vào tình hình thực tế, đối thoại theo mẫu.
DIALOGUE
语言点
Từ ngữ trọng điểm
DIALOGUE
语言点
Từ ngữ trọng điểm
DIALOGUE
语言点
Từ ngữ trọng điểm
Ví dụ:
语言点
Từ ngữ trọng điểm
Câu vị ngữ chủ vị
Là câu có một cụm chủ vị đảm nhận chức năng làm vị ngữ, chủ ngữ có thể coi là chủ đề của câu.
语言点
Từ ngữ trọng điểm
Câu vị ngữ chủ vị
Khi đọc, sau chủ ngữ có thể ngừng lại một chút. Khi ở dạng phủ định, từ phủ định phải đứng trước vị ngữ trong kết cấu chủ vị.
语言点
Từ ngữ trọng điểm
课文一 Bài khóa 1
√
√
×
×
听第一遍录音,判断对错。Nghe lần thứ nhất, phán đoán đúng sai.
课文一 Bài khóa 1
Tiánzhōng shàng gè zhōumò mǎi le
田中 上 个 周末 买了
jǐ jiàn yīfu hé yìshuāng xié, hái mǎi le yì xiē chī de.
几 件 衣服 和 一双 鞋,还 买了一些 吃 的。
Hǎilún shànggè zhōumò qù cānguān bówùguǎn le.
海伦 上个 周末 去 参观 博物馆 了。
Nàge bówùguǎn fēicháng dà, yě fēicháng piàoliàng,
那个 博物馆 非常 大,也 非常 漂亮,
ménpiào yě bú guì.
门票 也 不 贵。
Tiánzhōng xiàgè xīngqī yě qù nàgè bówùguǎn.
田中 下个 星期 也 去 那个 博物馆。
听第二遍,回答问题。Nghe lần thứ hai, trả lời câu hỏi.
课文一 Bài khóa 1
海伦:田中,上个周末你做什么了?
田中:我买了一些东西。
海伦:你买了什么?
田中:我买了几件衣服和一双鞋,还买了一些吃的。海伦,你呢?
海伦:我参观博物馆了。
课文一 Bài khóa 1
田中:哪个博物馆?
海伦:人民公园附近的博物馆。
田中:怎么样?
海伦:那个博物馆非常大,也非常漂亮,门票也不贵。
田中:下个周末我也去!
课文二 Bài khóa 2
听录音,回答问题。Nghe và trả lời câu hỏi.
Kǎmǎlā zhōumò gēn péngyou qù Rénmín Gōngyuán le.
卡玛拉 周末 跟 朋友 去 人民 公园 了。
Kǎmǎlā juéde gōngyuán fēngjǐng hěnměi, kōngqì fēicháng hǎo,
卡玛拉 觉得 公园 风景 很美,空气 非常 好,
rén hěnduō.
人 很多。
Kǎmǎlā zài gōngyuán pāi zhàopiàn le.
卡玛拉 在 公园 拍 照片 了。
Zhàopiàn zài Kǎmǎlā de diànnǎo lǐ.
照片 在 卡玛拉 的 电脑 里。
课文二 Bài khóa 2
高小明:卡玛拉,你看上去有点儿累,周末做什么了?
卡玛拉:我跟朋友去人民公园了。
高小明:怎么样?人民公园好玩儿吗?
卡玛拉:很好玩儿。那儿风景很美,空气非常好, 人很多。
高小明:你拍照片了吗?
课文二 Bài khóa 2
卡玛拉:拍了,拍了很多照片。
高小明:可以给我看一下吗?
卡玛拉:可以,在我的电脑里,明天给你看。你周末做什么了?
高小明:我去书店了,买了几本英文书。
卡玛拉:你真爱看书!
Hai người một nhóm, mô phỏng ví dụ để hỏi xem đối phương đã làm gì vào cuối tuần trước, dựa vào câu trả lời để hỏi cụ thể hơn, sau đó nói cho cả lớp về câu trả lời của đối phương.
活动- Hoạt động
拓展练习- Bài tập mở rộng
(一)听力练习 Bài tập nghe hiểu
×
×
×
√
听录音,判断对错。 Nghe và phán đoán đúng sai.
拓展练习- Bài tập mở rộng
(一)听力练习 Bài tập nghe hiểu
A
C
听录音,选择填空。Nghe và chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.
拓展练习- Bài tập mở rộng
(一)听力练习 Bài tập nghe hiểu
C
B
拓展练习- Bài tập mở rộng
(二)阅读练习 Bài tập đọc hiểu
参观
好玩儿
门票
真
爱
根据拼音填写汉字 Điền chữ Hán theo phiên âm cho trước.
拓展练习- Bài tập mở rộng
(二)阅读练习 Bài tập đọc hiểu
C
B
根据短文内容选择。 Chọn đáp án đúng theo nội dung đoạn văn.
拓展练习- Bài tập mở rộng
(二)阅读练习 Bài tập đọc hiểu
B
B
拓展练习- Bài tập mở rộng
(二)阅读练习 Bài tập đọc hiểu
cānjiā
参加
cānguān
参观
kàn
看
选择填空 Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
本课结束
谢谢同学们!