1 of 45

上 个 周末 你 做 什么 了?

第六课

Shàng gè zhōumò nǐ zuò shénme le?

Cuối tuần trước bạn làm gì?

2 of 45

一、热身:回答问题。

Khởi động: Trả lời câu hỏi

Cuối tuần bạn thường làm gì một mình?

Cuối tuần bạn thường làm gì cùng với bạn bè?

Cuối tuần trước bạn đã làm gì?

3 of 45

le

昨天你做什么了?Zuótiān nǐ zuò shénme le?

你买什么了? Nǐ mǎi shénme le?

一些 yìxiē một số, một vài

一些东西 yìxiē yīfu

一些衣服 yìxiē dōngxi

biểu thị hành động đã hoàn thành

生词

Từ mới

4 of 45

参观 cānguān tham quan

参观学校 cānguān xuéxiào

参观图书馆 cānguān túshūguǎn

生词 Từ mới

5 of 45

公园 gōngyuán công viên

去公园 qù gōngyuán

一个公园 yí gè gōngyuán

去公园玩儿 qù gōngyuán wánr

生词 Từ mới

6 of 45

生词

Từ mới

lèi mệt

有点儿累 yǒu diǎnr lèi

跑得很累 pǎo de hěn lèi

ài thích, yêu

爱汉语 ài Hànyǔ

爱旅行 ài lǚxíng

爱学习汉语 ài xuéxí Hànyǔ

7 of 45

博物馆 bówùguǎn viện bảo tàng

参观博物馆 cānguān bówùguǎn

明天我去参观博物馆。Míngtiān wǒ qù cānguān bówùguǎn.

生词

Từ mới

8 of 45

非常 fēicháng vô cùng, rất

非常喜欢 fēicháng xǐhuan

非常好 fēicháng hǎo

生词

Từ mới

风景 fēngjǐng phong cảnh

看风景 kàn fēngjǐng

去看风景 qù kàn fēngjǐng

9 of 45

piào

去买票 qù mǎi piào

电影票 diànyǐng piào

火车票 huǒchē piāo

门票 ménpiào vé vào cổng

买门票 mǎi ménpiào

公园门票 gōngyuán ménpiào

生词

Từ mới

10 of 45

看上去 kàn shàngqù nhìn có vẻ

看上去很累 kàn shàngqù hěn lèi

看上去不开心 kàn shàngqù bù kāixīn

好玩儿 hǎowánr vui, thú vị

很好玩儿 hěn hǎowánr

非常好玩儿 fēicháng hǎowánr

生词

Từ mới

11 of 45

měi đẹp

风景很美 fēngjǐng hěn měi

她长得美。 Tā zhǎng de hěn měi.

空气 kōngqì không khí

空气很好 kōngqì hěn hǎo

空气不太好 kōngqì bú tài hǎo

生词

Từ mới

12 of 45

pāi chụp, quay

拍照片 pāi zhàopiàn

běn quyển

( lượng từ của sách)

两本 书 liǎng běn shū

三本杂志 sān běn zázhì

生词

Từ mới

13 of 45

bên trong

书店里 shūdiàn lǐ

学校里 xuéxiào lǐ

zhēn thật, thật là

真好 zhēn hǎo

真贵 zhēn guì

生词

Từ mới

14 of 45

yìxiē

一些

kàn shàngqù

看上去

ài

běn

pāi

生词

Từ mới

选用以上词语填空。 Chọn từ mới thích hợp điền vào chỗ trống.

15 of 45

Trợ từ “了” biểu thị sự hoàn thành

(1)Khi “了” đặt ở cuối câu để nói về một sự việc đã xảy ra hoặc đã hoàn thành trong quá khứ, tân ngữ không có từ bổ nghĩa riêng nào cả.

语言点

Từ ngữ trọng điểm

16 of 45

(2)Nếu như sau động từ có tân ngữ bổ nghĩa cụ thể thì“了”phải đứng sau động từ và trước tân ngữ, thể hiện hành động đã hoàn thành hoặc kết thúc.

verb + “了” + the object

Trợ từ “了” biểu thị sự hoàn thành

语言点

Từ ngữ trọng điểm

17 of 45

Thể nghi vấn

Có 3 cách để đặt câu hỏi đối với những sự việc đã xảy ra trong quá khứ.

语言点

Từ ngữ trọng điểm

18 of 45

语言点

Từ ngữ trọng điểm

19 of 45

语言点

Từ ngữ trọng điểm

20 of 45

语言点

Từ ngữ trọng điểm

21 of 45

Thể phủ định

Phủ định của sự việc hoặc hành động trong quá khứ dùng“没”,sau“没”không thêm “了”,vì hành động không hề xảy ra.

语言点

Từ ngữ trọng điểm

22 of 45

语言点

Từ ngữ trọng điểm

23 of 45

DIALOGUE

语言点

Từ ngữ trọng điểm

两人一组模仿例子,用两种方式对话,根据实际情况回答。

Hai người một nhóm, bằng hai cách, dựa vào tình hình thực tế, đối thoại theo mẫu.

24 of 45

DIALOGUE

语言点

Từ ngữ trọng điểm

25 of 45

DIALOGUE

语言点

Từ ngữ trọng điểm

26 of 45

DIALOGUE

语言点

Từ ngữ trọng điểm

27 of 45

Ví dụ:

语言点

Từ ngữ trọng điểm

28 of 45

Câu vị ngữ chủ vị

Là câu có một cụm chủ vị đảm nhận chức năng làm vị ngữ, chủ ngữ có thể coi là chủ đề của câu.

语言点

Từ ngữ trọng điểm

29 of 45

Câu vị ngữ chủ vị

Khi đọc, sau chủ ngữ có thể ngừng lại một chút. Khi ở dạng phủ định, từ phủ định phải đứng trước vị ngữ trong kết cấu chủ vị.

语言点

Từ ngữ trọng điểm

30 of 45

课文一 Bài khóa 1

×

×

听第一遍录音,判断对错。Nghe lần thứ nhất, phán đoán đúng sai.

31 of 45

课文一 Bài khóa 1

Tiánzhōng shàng gè zhōumò mǎi le

田中 上 个 周末 买了

jǐ jiàn yīfu hé yìshuāng xié, hái mǎi le yì xiē chī de.

几 件 衣服 和 一双 鞋,还 买了一些 吃 的。

Hǎilún shànggè zhōumò qù cānguān bówùguǎn le.

海伦 上个 周末 参观 博物馆 了。

Nàge bówùguǎn fēicháng dà, yě fēicháng piàoliàng,

那个 博物馆 非常 大,也 非常 漂亮,

ménpiào yě bú guì.

门票 也 不 贵。

Tiánzhōng xiàgè xīngqī yě qù nàgè bówùguǎn.

田中 下个 星期 也 去 那个 博物馆。

听第二遍,回答问题。Nghe lần thứ hai, trả lời câu hỏi.

32 of 45

课文一 Bài khóa 1

海伦:田中,上个周末你做什么了?

田中:我买了一些东西。

海伦:你买了什么?

田中:我买了几件衣服和一双鞋,还买了一些吃的。海伦,你呢?

海伦:我参观博物馆了。

33 of 45

课文一 Bài khóa 1

田中:哪个博物馆?

海伦:人民公园附近的博物馆。

田中:怎么样?

海伦:那个博物馆非常大,也非常漂亮,门票也不贵。

田中:下个周末我也去!

34 of 45

课文二 Bài khóa 2

听录音,回答问题。Nghe và trả lời câu hỏi.

Kǎmǎlā zhōumò gēn péngyou qù Rénmín Gōngyuán le.

卡玛拉 周末 跟 朋友 去 人民 公园 了。

Kǎmǎlā juéde gōngyuán fēngjǐng hěnměi, kōngqì fēicháng hǎo,

卡玛拉 觉得 公园 风景 很美,空气 非常 好,

rén hěnduō.

人 很多。

Kǎmǎlā zài gōngyuán pāi zhàopiàn le.

卡玛拉 在 公园 拍 照片 了。

Zhàopiàn zài Kǎmǎlā de diànnǎo lǐ.

照片 在 卡玛拉 的 电脑 里。

35 of 45

课文二 Bài khóa 2

高小明:卡玛拉,你看上去有点儿累,周末做什么了?

卡玛拉:我跟朋友去人民公园了。

高小明:怎么样?人民公园好玩儿吗?

卡玛拉:很好玩儿。那儿风景很美,空气非常好, 人很多。

高小明:你拍照片了吗?

36 of 45

课文二 Bài khóa 2

卡玛拉:拍了,拍了很多照片。

高小明:可以给我看一下吗?

卡玛拉:可以,在我的电脑里,明天给你看。你周末做什么了?

高小明:我去书店了,买了几本英文书。

卡玛拉:你真爱看书!

37 of 45

Hai người một nhóm, mô phỏng ví dụ để hỏi xem đối phương đã làm gì vào cuối tuần trước, dựa vào câu trả lời để hỏi cụ thể hơn, sau đó nói cho cả lớp về câu trả lời của đối phương.

活动- Hoạt động

38 of 45

拓展练习- Bài tập mở rộng

(一)听力练习 Bài tập nghe hiểu

×

×

×

听录音,判断对错。 Nghe và phán đoán đúng sai.

39 of 45

拓展练习- Bài tập mở rộng

(一)听力练习 Bài tập nghe hiểu

A

C

听录音,选择填空。Nghe và chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

40 of 45

拓展练习- Bài tập mở rộng

(一)听力练习 Bài tập nghe hiểu

C

B

41 of 45

拓展练习- Bài tập mở rộng

(二)阅读练习 Bài tập đọc hiểu

参观

好玩儿

门票

根据拼音填写汉字 Điền chữ Hán theo phiên âm cho trước.

42 of 45

拓展练习- Bài tập mở rộng

(二)阅读练习 Bài tập đọc hiểu

C

B

根据短文内容选择。 Chọn đáp án đúng theo nội dung đoạn văn.

43 of 45

拓展练习- Bài tập mở rộng

(二)阅读练习 Bài tập đọc hiểu

B

B

44 of 45

拓展练习- Bài tập mở rộng

(二)阅读练习 Bài tập đọc hiểu

cānjiā

参加

cānguān

参观

kàn

选择填空 Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

45 of 45

本课结束

谢谢同学们!