BẢO QUẢN THUỐC TẠI CÁC KHOA PHÒNG TẠI BỆNH VIỆN UNG BƯỚU TỈNH KHÁNH HÒA
DS.ĐÀO QUANG KHÁNH
LOGO
NỘI DUNG
Giới thiệu
Các cơ sở pháp lý
Các yếu tố ảnh hưởng chất lượng thuốc
Quy trình bảo quản thuốc
Kết luận và khuyến nghị
Giới thiệu
🡺Nếu bảo quản thuốc không tốt, không đúng thì thuốc rất dễ bị hư hỏng, giảm tác dụng.
Giới thiệu
Các cơ sở pháp lý
Thông tư 36/2018/TT-BYT ngày 22/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Cơ sở
pháp lý
Quyết định số 125/QĐ-BVUB ngày 15/5/2023 về việc phê duyệt 13 quy trình thao tác chuẩn khoa Dược của Bệnh viện Ung bướu tỉnh Khánh Hòa
Thông tư 23/2011/TT-BYT ngày 10/6/2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn sử dụng thuốc trong cơ sở y tế có giường bệnh
Các cơ sở pháp lý
Các cơ sở pháp lý
Các cơ sở pháp lý
Các cơ sở pháp lý
Các yếu tố ảnh hưởng chất lượng thuốc
Text
Nhiệt
Độ
Độ
Ẩm
Ánh
Sáng
Vệ
Sinh
Chất lượng thuốc
Các yếu tố ảnh hưởng chất lượng thuốc
*Thông tư 36/2018/TT-BYT ngày 22/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế
* QT.02/KD ngày 15/5/2023 của Bệnh viện Ung bướu tỉnh Khánh Hòa
Các yếu tố ảnh hưởng chất lượng thuốc
Thông tin trên nhãn | Yêu cầu về điều kiện bảo quản |
“Không bảo quản quá 30°C” | Từ +2°C đến +30°C |
“Không bảo quản quá 25°C” | Từ +2°C đến +25°C |
“Không bảo quản quá 15°C” | Từ +2°C đến +15°C |
“Không bảo quản quá 8°C” | Từ +2°C đến +8°C |
“Không bảo quản dưới 8°C” | Từ +8°C đến +25°C |
“Bảo quản lạnh” | Từ +2°C đến +8°C |
“Bảo quản mát” | Từ +8°C đến +15°C |
“Khô”, “Tránh ẩm” | Không quá 75% độ ẩm tương đối trong điều kiện bảo quản thường; hoặc với điều kiện được chứa trong bao bì chống thấm đến tận tay người bệnh. |
*Thông tư 36/2018/TT-BYT ngày 22/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế
Các yếu tố ảnh hưởng chất lượng thuốc
*Thông tư 36/2018/TT-BYT ngày 22/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế
Quy trình bảo quản thuốc
Tiếp nhận và nhập kho
Sắp xếp thuốc trong kho
Bảo quản thuốc
Bảo quản thuốc
Lưu trữ hồ sơ
Quy trình bảo quản thuốc
Quy trình bảo quản thuốc
Quy trình bảo quản thuốc
Quy trình bảo quản thuốc
Quy trình bảo quản thuốc
Cập nhật Danh mục LASA
Cập nhật Danh mục LASA
Cập nhật Danh mục LASA
Cập nhật Danh mục LASA
Bảo quản Insulin
Bảo quản Insulin
Bảo quản Insulin
STT | Tên thuốc, hàm lượng | ĐVT | Trước khi mở nắp | Sau khi mở nắp | |
Nhiệt độ bảo quản | Nhiệt độ bảo quản | Hạn dùng sau khi mở nắp | |||
1 | Scilin M30/70 400IU/10ml | Lọ | 2-8°C | <25°C | 28 ngày |
2 | Scilin R 400IU/10ml | Lọ | <25°C | 28 ngày | |
3 | Polhumin Mix-2 300IU/3ml | Lọ | <25°C | 28 ngày | |
4 | Mixtard 30/70 1000IU/10ml | Lọ | <25°C | 6 tuần | |
<30°C | 5 tuần | ||||
Bảo quản Insulin
Kết luận và khuyến nghị
LOGO