1 of 17

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUẬN LONG BIÊN

TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚC LỢI

                                                                                                                                                                                                                                                                            

                                                     

CHÀO ĐÓN CÁC EM HỌC SINH

ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY

           

2 of 17

Tổng kết vốn từ

Luyện từ và câu

3 of 17

01

02

Yêu cầu cần đạt

03

Tìm được những từ ngữ chỉ người, nghề nghiệp, các dân tộc anh em trên đất nước

Tìm được những câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao nói về quan hệ gia đình, thầy trò, bạn bè và hiểu nghĩa của chúng

Tìm những từ ngữ miêu tả hình dáng của con người

4 of 17

Khởi động

1. Nêu những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ hạnh phúc?

2. Đặt một câu trong đó có từ hạnh phúc ?

- Từ đồng nghĩa: sung sướng, may mắn, …

- Từ trái nghĩa: Bất hạnh, cực khổ, cơ cực, khốn khổ, …

5 of 17

1. Liệt kê các từ ngữ:

  1. Chỉ những người thân trong gia đình. M: Cha, chú, dì

b. Chỉ những người gần gũi em trong trường học:

M: Thầy giáo, bạn bè, lớp trưởng…

c. Chỉ các nghề nghiệp khác nhau. M: Công nhân, nông dân, hoạ sĩ…

d. Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta. M: Ba-na, Kinh…

6 of 17

a) Chỉ những người thân trong gia đình

b) Chỉ những người gần gũi em trong trường học

c) Chỉ các nghề nghiệp khác nhau

d) Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta.

Cha, mẹ, chú, dì, ông, bà, cố, cậu, em, cháu, chắt, dượng, anh rể, chị dâu…

Cô hiệu trưởng, thầy hiệu phó, cô giáo- thầy chủ nhiệm, cô giáo - thầy giáo bộ môn, cô y tá; các bạn bè, bác bảo vệ...

Công nhân, nông dân, hoạ sĩ, bác sĩ, kĩ sư, giáo viên, thuỷ thủ, hải quân, phi công, bộ đội, công an, học sinh, sinh viên...

Kinh, Tày, Nùng, Thái, Mường, Dao, Hmông, Khơ-mú, Giáy, Ba-na, Ê-đê, Gia-rai, Xơ-đăng, Tà-ôi, Khơ- me, Hoa, Chăm,…

7 of 17

Tày

Nùng

Dao

Hmông

Mường

Thái

Giáy

Tà ôi

Hoa

Các dân tộc thiểu số ở phía Bắc

8 of 17

Khơ-me

Chơ-ro

Xtiêng

Các dân tộc thiểu số ở miền Nam

9 of 17

2. Tìm các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ gia đình, thầy trò, bè bạn.

M: Chị ngã, em nâng.

10 of 17

- Chị ngã, em nâng; - Máu chảy ruột mềm;

  • Môi hở răng lạnh; - Con có cha như nhà có nóc.
  • Con hơn cha là nhà có phúc.
  • Chim có tổ người có tông.
  • Trẻ cậy cha già cậy con;
  • Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ...

Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ gia đình

*Công cha như núi Thái Sơn

Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.

Một lòng thờ mẹ kính cha

Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con.

11 of 17

Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ thầy trò

- Không thầy đố mày làm nên.

- Kính thầy yêu bạn.

- Tôn sư trọng đạo.

  • Trọng thầy mới được làm thầy,
  • Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy.

( Nhất tự vi sư, bán tự vi sư .)

12 of 17

Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ bè bạn

  • Học thầy không tày học bạn.
  • Bán anh em xa, mua láng giềng gần.
  • Bạn bè con chấy cắn đôi.

- Bạn nối khố.

- Buôn có bạn bán có phường.

  • Bốn biển một nhà.

- Giàu vì bạn, sang vì vợ.

  • Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng.

13 of 17

a) Miêu tả mái tóc.

b) Miêu tả đôi mắt.

c) Miêu tả khuôn mặt.

d) Miêu tả làn da.

e) Miêu tả vóc người.

M: đen nhánh, óng ả…

M: một mí, đen láy…

M: trái xoan, vuông vức

M: trắng trẻo, nhăn nheo

M: vạm vỡ, dong dỏng…

3. Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người

14 of 17

Miêu tả mái tóc

Miêu tả đôi mắt

Miêu tả khuôn mặt.

Miêu tả làn da.

Miêu tả vóc người

Đen nhánh, mượt mà, mềm mại, xanh mượt, xanh đen, óng ả, thướt tha, đen bóng, hoa râm, muối tiêu, bạc phơ, cắt ngắn,lơ thơ, xơ xác, cứng như rễ tre…

Một mí, hai mí, bồ câu, đen láy, đen nhánh, nâu đen, xanh lơ, linh lợi, tinh anh, ti hí, mắt híp, mắt đỏ ngầu, mắt trắng dã, sáng long lanh, mờ đục, lim dim, trầm buồn, mơ màng…

Chữ điền,vuông vức, trái xoan, thanh tú, bầu bĩnh, đầy đặn, bánh đúc, mặt lưỡi cày, mặt choắt, tàn nhang, phúc hậu, cau có, hầm hầm, niềm nở…

trắng mịn, trắng hồng,trắng như trứng gà bóc, hồng hào, nõn nà, bánh mật, nhăn nheo, đen sì, đen đủi, thô ráp, ngăm ngăm, ngăm đen, rám nắng, sần sùi, xanh xao…

Cao lớn, mập mạp, thanh mảnh, còm nhom, ốm nhách, thon thả, vừa vặn, lực lưỡng, nhỏ nhắn, mảnh mai, …

15 of 17

4. Dùng một số từ ngữ vừa tìm được (ở bài tập 3), viết một đoạn văn khoảng 5 câu miêu tả hình dáng của một người thân hoặc một người em quen biết.

Gợi ý:

- Hình dáng của một người gồm có: dáng người, khuôn mặt, mái tóc, đôi mắt, làn da….

  • Tả từ bao quát đến chi tiết.
  • Lựa chọn từ ngữ phù hợp với đối tượng miêu tả…

16 of 17

Cô em có dáng người cân đối, nước da trắng, khuôn mặt dịu hiền. Đôi mắt đen láy luôn nhìn chúng em yêu thương, trìu mến. Mỗi lần cười, cô để lộ hàm răng trắng đều. Cô còn đôi má lúm đồng tiền duyên dáng. Nụ cười của cô như đóa hoa hồng nở trong ánh nắng ban mai. Ngày ngày, cô đến lớp trong những trang phục giản dị. Giọng cô dịu dàng, trong trẻo như tiếng hát của chim họa mi, cách giảng bài của cô rất dễ hiểu. Đối với em, cô giáo như người mẹ hiền thứ hai vậy.

17 of 17

Vận dụng

Chuẩn bị bài sau: Tổng kết vốn từ

Ngoài những dân tộc đã nêu ở bài tập 1, em còn biết tên những dân tộc nào?