1 of 30

KẾT QUẢ BƯỚC ĐẦU ÁP DỤNG KỸ THUẬT ECCO2R� Ở BỆNH NHÂN ARDS VÀ ĐỢT CẤP COPD TẠI �TRUNG TÂM HỒI SỨC TÍCH CỰC BỆNH VIỆN BẠCH MAI

Trung tâm Hồi sức tích cực-BV Bạch Mai

TS.BS Bùi Văn Cường

​

2 of 30

NỘI DUNG

  • Loạt ca lâm sàng
  • Những vấn đề tồn tại qua các ca lâm sàng
    • Hiệu quả đào thải CO2
    • Tắc màng
    • Biến cố khác
  • Giải pháp

​

3 of 30

Đã triển khai

- BV Bạch Mai

- BV Việt Đức

- BV Chợ Rẫy

- BV Việt Tiệp

- BV Tâm Anh TPHCM

- BV Đà Nẵng

4 of 30

KỸ THUẬT ĐÀO THẢI CO2 QUA MÀNG NGOÀI CƠ THỂ

ECCO2R đơn độc

ECCO2R kết hợp CRRT

5 of 30

ARDS

COPD

6 of 30

7 of 30

  • 13 BN: 3 BN COPD, 10 BN ARDS
  • 11 BN nam, 2 BN nữ
  • Tuổi trung bình: 57.6 ± 14.15 (tuổi)
  • Catheter:
    • 13F: 9 BN
    • 14F loại khác: 1 BN
    • 14,5F: 3BN

​

KẾT QUẢ 13 CA LÂM SÀNG

8 of 30

NHÓM BỆNH NHÂN ARDS

9 of 30

​

​

​

Trước

ECCO2R

Sau 2h

Sau 6h

Sau 24h

​

Sau 48h

Sau 72 giờ

Ngừng ECCO2R

​

Mean ± SD

​

n=9

n=10

n=10

n=10

n=9

n=8

n=9

pH

7.20±0.09

7.33±0.12

7.29±0.08

7.33±0.03

7.36±0.08

7.38±0.08

7.36±0.08

PaCO2 (mmHg)

63.1±14.25

46.3±10.9

50.1±12.14

51.3±10.70

46.6±5.54

47.0±8.21

47.7±9.74

HCO3 (mmol/l)

25.2±3.63

24.1±4.09

24.9±4.02

26.6±4.21

28.1±3.39

28.5±1.40

27.6±3.06

P/F

122.7±47.14

144.1±43.51

168.9±25.04

157.2±59.67

156.9±66.20

154.7±100.5

159.1±84.87

DIỄN BIẾN KHÍ MÁU Ở BỆNH NHÂN ARDS

10 of 30

DIỄN BIẾN THÔNG SỐ THỞ MÁY Ở BỆNH NHÂN ARDS

11 of 30

KẾT QUẢ

​

Sống (n=3)

Tử vong (n=7)

P-Plau trước ECCO2R (cmH2O)

29.6±0.57

30.7±5.76

Compliance (ml/cmH2O)

21.3±3.51

13.8±2.97

Driving Pressure (cmH2O)

19±1.73

22.5±5.85

Vt (ml/kg)

6.4±0.68

6.14±0.94

P/F

151.0±46.35

110±45.2

pH

7.18±0.06

7.21±0.11

PaCO2 (mmHg)

64.3±11.06

62.5±16.2

-3 ca chuyển VV ECMO sau 24-48 giờ=> tử vong

- P/F , compilance cao hơn=> làm sớm hơn???

12 of 30

NHÓM BỆNH NHÂN COPD

13 of 30

DIỄN BIẾN KHÍ MÁU Ở BỆNH NHÂN COPD

​

​

​

Trước

ECCO2R

Sau 2h

Sau 6h

Sau 24h

​

Sau 48h

Sau 72 giờ

Ngừng ECCO2R

​

Mean ± SD

​

n=3

n=3

n=3

n=3

n=3

n=1

n=3

pH

7.35±0.07

7.46±0.05

7.45±0.12

7.36±0.08

7.35±0.02

7.37

7.35±0.02

PaCO2

(mmHg)

70.3±15.94

​

38.3±3.78

45.6±11.84

49.6±5.03

44.3±6.42

47.0

44.3±6.42

HCO3

(mmol/l)

39.1±6.75

​

29.8±3.93

29.6±0.67

31.6±7.19

25.0±4.33

27.2

25.0±4.33

P/F

174.0±97.04

​

192.2±90.56

220.3±20.52

244.7±58.84

265.0±111.66

373

265.0±111.66

14 of 30

DIỄN BIẾN THÔNG SỐ THỞ MÁY Ở BỆNH NHÂN COPD

​

Trước ECCO2R

Sau 2h

Sau 6h

Sau 24h

Sau 48h

Sau 72 giờ

Ngừng ECCO2R

Mean ± SD

​

n=3

n=3

n=3

n=3

n=3

n=1

n=3

Vt (ml/kg)

6.8 ± 0.36

6.5-7.2

6.3±1.12

5.6-7.6

5.9±1.48

4.6-7.6

6.1±1.30

5.1 - 7.6

7.2 ± 0.60

6.5 -7.6

6.5

7.2 ± 0.60

6.5 -7.6

PIP (cmH2O)

28.6 ± 9.29

26.6 ± 2.51

28.3 ± 7.50

25.6 ± 3.78

22.6 ± 1.15

22.0

22.6 ± 1.15

Tần số (lần/phút)

16.0 ± 1.00

15.6 ± 1.52

15.6 ± 1.52

15.0 ± 2.64

17.5 ± 2.12

16

17 ± 1.73

PEEP

(cmH2O)

3.3 ± 2.9

3.3 ± 2.9

3.3 ± 2.9

3.3 ± 2.9

3.3 ± 2.9

0

3.3 ± 2.9

Auto PEEP

(cmH2O)

5.9±2.58

5.2±2.49

3.5±3.68

4.6±5.59

3.9±4.39

​

3.9±4.39

FiO2 (%)

55.0 ± 39.05

38.3 ± 10.40

38.3 ± 10.40

40.0 ± 8.66

38.3 ± 10.40

30

38.3 ± 10.40

15 of 30

Ngay trước lọc: VT 7 ml/kg; Ppeak 35; R 30; AutoPEEP 5; Vtrap 261 mL

​

Chỉnh máy thở: VT 6 ml/kg;P Peak 27; R 24 AutoPEEP 4; Vtrap 224 mL

CHẨN ĐOÁN: TRÀN KHÍ MÀNG PHỔI T-TRÀN KHÍ DƯỚI DA-ĐỢT CẤP COPD

=> Áp dụng ECCO2

CA LÂM SÀNG

16 of 30

​

​

​

Trước

ECCO2

Sau 1h

Sau 3h

Sau 6h

Sau 24h

​

Sau 48h

Vt (ml/kg)

7

6

5

5

5,5

7

PIP

35

27

24

24

23

22

f

15

14

14

14

12

16

PEEP

0

0

0

0

0

0

Auto PEEP

5

4

1,4

2

3

2

FiO2

30

30

30

30

35

30

​

pH

7,30

7,47

7,38

7,47

7,45

7,37

PaCO2

66

40

46

53

45

47

PaO2

85

68

70

73

100

112

HCO3

32,5

34,2

27,2

30

40

27,2

ECCO2-1

ECCO2-2

Diễn biến 11/8-13/8

DIỄN BIẾN

17 of 30

​

​

​

Trước

ECCO2

Sau 1h

Sau 3h

Sau 6h

Sau 24h

​

Sau 48h

Vt (ml/kg)

7

6

5

5

5,5

7

PIP

35

27

24

24

23

22

f

15

14

14

14

12

16

PEEP

0

0

0

0

0

0

Auto PEEP

5

4

1,4

2

3

2

FiO2

30

30

30

30

35

30

​

pH

7,30

7,47

7,38

7,47

7,45

7,37

PaCO2

66

40

46

53

45

47

PaO2

85

68

70

73

100

112

HCO3

32,5

34,2

27,2

30

40

27,2

ECCO2-1

ECCO2-2

Diễn biến 12/8-14/8

DIỄN BIẾN

18 of 30

XQ phổi

22/08

11/08

19 of 30

ECCO2R Ở NHÓM BN COPD HỖ TRỢ NIV

Conclusions ECCO2R was associated with significant improvement of pH and PaCO2 in patients with ae-COPD failing NIV therapy. It also led to avoiding intubation in 85% of cases, with low complication rates.

NHÓM TIỀM NĂNG Ở BỆNH NHÂN COPD

20 of 30

YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG HIỆU QUẢ ĐIỀU TRỊ

  • Loại bỏ CO2
    • Tốc độ máu: catheter
    • Diện tích màng
    • Gas flow
  • Tuổi thọ màng lọc
  • Theo dõi CO2

21 of 30

YẾU TỐ LIÊN QUAN TỐC ĐỘ MÁU

  • Phương trình Poiseuille : Qv = k x P x R4 / (L x 𝜼)

k: proportionality constant; P: pressure drop between catheter extremities; R: bán kính catheter; L chiều dài catheter, 𝜂: độ nhớt máu

  • Đường kính catheter là yếu tố quan trọng
  • Chiều dài catheter liên quan đến sức cản

Tăng Blood flow

- Kích thước catheter: lớn hơn

- Chiều dài catheter ngắn hơn

​

22 of 30

BLOOD FLOW

Catheter 13 F

Catheter 13 F

23 of 30

BLOOD FLOW

Catheter 14.5F

Catheter 14.5F

MÀNG OXIRIS KHÁC M100

24 of 30

CATHETER

25 of 30

BLOOD FLOW

Ảnh hưởng của PBP

26 of 30

TẮC MÀNG

Giải pháp

- Chống đông

- Hoà loãng trước màng

- Màng Oxiris

27 of 30

THEO DÕI

- Theo dõi CO2 liên tục

- Theo dõi máy thở

- Theo dõi máy lọc

- Theo dõi XN đông máu

28 of 30

NGHIÊN CỨU

ĐA TRUNG TÂM

29 of 30

KẾT LUẬN

1. ECCO2R là giải pháp mới cho việc loại bỏ CO2 máu

  • ARDS:
    • Loại bỏ CO2 máu=> giúp thuận lợi trong việc cài đặt chiến lược thông khí bảo vệ phổi cho bệnh nhân ARDS vừa và nặng mà chưa cần phải làm VV-ECMO
  • COPD
    • Thở máy xâm nhập
    • Thở máy không xâm nhập

2. Kỹ thuật

    • Tối ưu hoá loại bỏ CO2: tối ưu tốc độ máu
    • Giảm biến cố không mong muốn: tắc màng

​

​

30 of 30