KẾT QUẢ BƯỚC ĐẦU ÁP DỤNG KỸ THUẬT ECCO2R� Ở BỆNH NHÂN ARDS VÀ ĐỢT CẤP COPD TẠI �TRUNG TÂM HỒI SỨC TÍCH CỰC BỆNH VIỆN BẠCH MAI
Trung tâm Hồi sức tích cực-BV Bạch Mai
TS.BS Bùi Văn Cường
NỘI DUNG
Đã triển khai
- BV Bạch Mai
- BV Việt Đức
- BV Chợ Rẫy
- BV Việt Tiệp
- BV Tâm Anh TPHCM
- BV Đà Nẵng
KỸ THUẬT ĐÀO THẢI CO2 QUA MÀNG NGOÀI CƠ THỂ
ECCO2R đơn độc
ECCO2R kết hợp CRRT
ARDS
COPD
KẾT QUẢ 13 CA LÂM SÀNG
NHÓM BỆNH NHÂN ARDS
| Trước ECCO2R | Sau 2h | Sau 6h | Sau 24h | Sau 48h | Sau 72 giờ | Ngừng ECCO2R |
| Mean ± SD | ||||||
| n=9 | n=10 | n=10 | n=10 | n=9 | n=8 | n=9 |
pH | 7.20±0.09 | 7.33±0.12 | 7.29±0.08 | 7.33±0.03 | 7.36±0.08 | 7.38±0.08 | 7.36±0.08 |
PaCO2 (mmHg) | 63.1±14.25 | 46.3±10.9 | 50.1±12.14 | 51.3±10.70 | 46.6±5.54 | 47.0±8.21 | 47.7±9.74 |
HCO3 (mmol/l) | 25.2±3.63 | 24.1±4.09 | 24.9±4.02 | 26.6±4.21 | 28.1±3.39 | 28.5±1.40 | 27.6±3.06 |
P/F | 122.7±47.14 | 144.1±43.51 | 168.9±25.04 | 157.2±59.67 | 156.9±66.20 | 154.7±100.5 | 159.1±84.87 |
DIỄN BIẾN KHÍ MÁU Ở BỆNH NHÂN ARDS
DIỄN BIẾN THÔNG SỐ THỞ MÁY Ở BỆNH NHÂN ARDS
KẾT QUẢ
| Sống (n=3) | Tử vong (n=7) |
P-Plau trước ECCO2R (cmH2O) | 29.6±0.57 | 30.7±5.76 |
Compliance (ml/cmH2O) | 21.3±3.51 | 13.8±2.97 |
Driving Pressure (cmH2O) | 19±1.73 | 22.5±5.85 |
Vt (ml/kg) | 6.4±0.68 | 6.14±0.94 |
P/F | 151.0±46.35 | 110±45.2 |
pH | 7.18±0.06 | 7.21±0.11 |
PaCO2 (mmHg) | 64.3±11.06 | 62.5±16.2 |
-3 ca chuyển VV ECMO sau 24-48 giờ=> tử vong
- P/F , compilance cao hơn=> làm sớm hơn???
NHÓM BỆNH NHÂN COPD
DIỄN BIẾN KHÍ MÁU Ở BỆNH NHÂN COPD
| Trước ECCO2R | Sau 2h | Sau 6h | Sau 24h | Sau 48h | Sau 72 giờ | Ngừng ECCO2R |
| Mean ± SD | ||||||
| n=3 | n=3 | n=3 | n=3 | n=3 | n=1 | n=3 |
pH | 7.35±0.07 | 7.46±0.05 | 7.45±0.12 | 7.36±0.08 | 7.35±0.02 | 7.37 | 7.35±0.02 |
PaCO2 (mmHg) | 70.3±15.94 | 38.3±3.78 | 45.6±11.84 | 49.6±5.03 | 44.3±6.42 | 47.0 | 44.3±6.42 |
HCO3 (mmol/l) | 39.1±6.75 | 29.8±3.93 | 29.6±0.67 | 31.6±7.19 | 25.0±4.33 | 27.2 | 25.0±4.33 |
P/F | 174.0±97.04 | 192.2±90.56 | 220.3±20.52 | 244.7±58.84 | 265.0±111.66 | 373 | 265.0±111.66 |
DIỄN BIẾN THÔNG SỐ THỞ MÁY Ở BỆNH NHÂN COPD
| Trước ECCO2R | Sau 2h | Sau 6h | Sau 24h | Sau 48h | Sau 72 giờ | Ngừng ECCO2R |
Mean ± SD | |||||||
| n=3 | n=3 | n=3 | n=3 | n=3 | n=1 | n=3 |
Vt (ml/kg) | 6.8 ± 0.36 6.5-7.2 | 6.3±1.12 5.6-7.6 | 5.9±1.48 4.6-7.6 | 6.1±1.30 5.1 - 7.6 | 7.2 ± 0.60 6.5 -7.6 | 6.5 | 7.2 ± 0.60 6.5 -7.6 |
PIP (cmH2O) | 28.6 ± 9.29 | 26.6 ± 2.51 | 28.3 ± 7.50 | 25.6 ± 3.78 | 22.6 ± 1.15 | 22.0 | 22.6 ± 1.15 |
Tần số (lần/phút) | 16.0 ± 1.00 | 15.6 ± 1.52 | 15.6 ± 1.52 | 15.0 ± 2.64 | 17.5 ± 2.12 | 16 | 17 ± 1.73 |
PEEP (cmH2O) | 3.3 ± 2.9 | 3.3 ± 2.9 | 3.3 ± 2.9 | 3.3 ± 2.9 | 3.3 ± 2.9 | 0 | 3.3 ± 2.9 |
Auto PEEP (cmH2O) | 5.9±2.58 | 5.2±2.49 | 3.5±3.68 | 4.6±5.59 | 3.9±4.39 | | 3.9±4.39 |
FiO2 (%) | 55.0 ± 39.05 | 38.3 ± 10.40 | 38.3 ± 10.40 | 40.0 ± 8.66 | 38.3 ± 10.40 | 30 | 38.3 ± 10.40 |
Ngay trước lọc: VT 7 ml/kg; Ppeak 35; R 30; AutoPEEP 5; Vtrap 261 mL
Chỉnh máy thở: VT 6 ml/kg;P Peak 27; R 24 AutoPEEP 4; Vtrap 224 mL
CHẨN ĐOÁN: TRÀN KHÍ MÀNG PHỔI T-TRÀN KHÍ DƯỚI DA-ĐỢT CẤP COPD
=> Áp dụng ECCO2
CA LÂM SÀNG
| Trước ECCO2 | Sau 1h | Sau 3h | Sau 6h | Sau 24h | Sau 48h |
Vt (ml/kg) | 7 | 6 | 5 | 5 | 5,5 | 7 |
PIP | 35 | 27 | 24 | 24 | 23 | 22 |
f | 15 | 14 | 14 | 14 | 12 | 16 |
PEEP | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Auto PEEP | 5 | 4 | 1,4 | 2 | 3 | 2 |
FiO2 | 30 | 30 | 30 | 30 | 35 | 30 |
| ||||||
pH | 7,30 | 7,47 | 7,38 | 7,47 | 7,45 | 7,37 |
PaCO2 | 66 | 40 | 46 | 53 | 45 | 47 |
PaO2 | 85 | 68 | 70 | 73 | 100 | 112 |
HCO3 | 32,5 | 34,2 | 27,2 | 30 | 40 | 27,2 |
ECCO2-1
ECCO2-2
Diễn biến 11/8-13/8
DIỄN BIẾN
| Trước ECCO2 | Sau 1h | Sau 3h | Sau 6h | Sau 24h | Sau 48h |
Vt (ml/kg) | 7 | 6 | 5 | 5 | 5,5 | 7 |
PIP | 35 | 27 | 24 | 24 | 23 | 22 |
f | 15 | 14 | 14 | 14 | 12 | 16 |
PEEP | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Auto PEEP | 5 | 4 | 1,4 | 2 | 3 | 2 |
FiO2 | 30 | 30 | 30 | 30 | 35 | 30 |
| ||||||
pH | 7,30 | 7,47 | 7,38 | 7,47 | 7,45 | 7,37 |
PaCO2 | 66 | 40 | 46 | 53 | 45 | 47 |
PaO2 | 85 | 68 | 70 | 73 | 100 | 112 |
HCO3 | 32,5 | 34,2 | 27,2 | 30 | 40 | 27,2 |
ECCO2-1
ECCO2-2
Diễn biến 12/8-14/8
DIỄN BIẾN
XQ phổi
22/08
11/08
ECCO2R Ở NHÓM BN COPD HỖ TRỢ NIV
Conclusions ECCO2R was associated with significant improvement of pH and PaCO2 in patients with ae-COPD failing NIV therapy. It also led to avoiding intubation in 85% of cases, with low complication rates.
NHÓM TIỀM NĂNG Ở BỆNH NHÂN COPD
YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG HIỆU QUẢ ĐIỀU TRỊ
YẾU TỐ LIÊN QUAN TỐC ĐỘ MÁU
k: proportionality constant; P: pressure drop between catheter extremities; R: bán kính catheter; L chiều dài catheter, 𝜂: độ nhớt máu
Tăng Blood flow
- Kích thước catheter: lớn hơn
- Chiều dài catheter ngắn hơn
BLOOD FLOW
Catheter 13 F
Catheter 13 F
BLOOD FLOW
Catheter 14.5F
Catheter 14.5F
MÀNG OXIRIS KHÁC M100
CATHETER
BLOOD FLOW
Ảnh hưởng của PBP
TẮC MÀNG
Giải pháp
- Chống đông
- Hoà loãng trước màng
- Màng Oxiris
THEO DÕI
- Theo dõi CO2 liên tục
- Theo dõi máy thở
- Theo dõi máy lọc
- Theo dõi XN đông máu
NGHIÊN CỨU
ĐA TRUNG TÂM
KẾT LUẬN
1. ECCO2R là giải pháp mới cho việc loại bỏ CO2 máu
2. Kỹ thuật