1 of 31

CHÀO MỪNG CÁC EM

ĐẾN VỚI BÀI HỌC

NGÀY HÔM NAY!

2 of 31

KHỞI ĐỘNG

  1. Em hãy trình bày khái niệm đường trung tuyến; định lí sự đồng quy của ba đường trung tuyến; tính chất trọng tâm.
  2. Em hãy trình bày khái niệm đường phân giác, định lí về sự đồng quy của ba đường phân giác.
  3. Em hãy trình bày khái niệm đường trung trực, định lí về sự đồng quy của ba đường trung trực.
  4. Em hãy trình bày khái niệm đường cao, định lí về sự đồng quy của ba đường cao.

3 of 31

CHƯƠNG IX. QUAN HỆ GIỮA CÁC YẾU TỐ TRONG MỘT TAM GIÁC

BÀI LUYỆN TẬP CHUNG TRANG 82

4 of 31

It's excellent for capturing audiences beyon a one-time event.

OUR

SECOND GOAL

Pre-record your Canva presentation to

present anytime, anywhere.

OUR FIRST GOAL

NỘI DUNG BÀI HỌC

Chứng minh đường trung tuyến và sử dụng tính chất đồng quy của ba đường trung tuyến

Dạng 1:

  • Các dạng toán:

Dạng 2:

Dạng 3:

Chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau sử dụng tính chất đồng quy của ba đường phân giác.

Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau sử dụng tính chất đồng quy của ba đường trung trực.

5 of 31

It's excellent for capturing audiences beyon a one-time event.

OUR

SECOND GOAL

Pre-record your Canva presentation to

present anytime, anywhere.

OUR FIRST GOAL

NỘI DUNG BÀI HỌC

Chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các đường thẳng vuông góc, các đường thẳng đồng quy sử dụng tính chất ba đường cao của tam giác.

Dạng 4:

  • Các dạng toán:

Dạng 5:

Chứng minh tam giác cân

6 of 31

Ví dụ 1 (SGK – tr82)

Chứng minh rằng tam giác ABC có đường trung tuyến AM cũng là đường phân giác thì ABC là tam giác cân tại A.

GT

KL

 

AB = AC

7 of 31

Giải

 

 

 

8 of 31

Giải

 

9 of 31

Ví dụ 2 (SGK – tr82)

 

GT

KL

 

 

10 of 31

Giải

 

11 of 31

Giải

 

 

 

12 of 31

LUYỆN TẬP

13 of 31

Bài 9.31 (Tr83)

Chứng minh rằng tam giác có đường trung tuyến và đường cao xuất phát từ cùng một đỉnh trùng nhau là một tam giác cân.

Giải

 

 

14 of 31

Bài 9.32 (Tr83)

Cho ba điểm phân biệt thẳng hàng A, B, C. Gọi d là đường thẳng vuông góc với AB tại A. Với điểm M thuộc d, M khác A, vẽ đường thẳng CM. Qua B kẻ đường thẳng vuông góc với đường thẳng CM, cắt d tại N. Chúng minh đường thẳng BM vuông góc với đường thẳng CN

 

Giải

 

15 of 31

Giải

Bài 9.33 (Tr83)

Có một mảnh tôn hình tròn cần đục lỗ ở tâm.

Làm thế nào để xác định được tâm của mảnh tôn đó?

 

Hai đường trung trực này cắt nhau tại O. Khi đó O là tâm cần xác định.

Hình minh hoạ:

16 of 31

TRÒ CHƠI TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Tìm phương án sai trong câu sau: Trong tam giác

C. đối diện với cạnh lớn nhất là góc tù

B. đối diện với cạnh bé nhất là góc nhọn

D. đối diện với góc tù (nếu có) là cạnh lớn nhất.

A. đối diện với góc lớn nhất là cạnh lớn nhất     

17 of 31

Câu 2. Bộ ba số nào sau đây không là độ dài ba cạnh của

một tam giác?

D. 4, 7, 3

A. 7,5,7

C. 3, 5, 4

B. 7, 7, 7

18 of 31

Câu 3. Tam giác cân có độ dài cạnh bên b, độ dài cạnh đáy

d thì ta phải có

D. d < 2b

A. d > b

 

B. d = 2b

19 of 31

Câu 4. Với mọi tam giác ta đều có:

C. mỗi cạnh nhỏ hơn nửa chu vi

B. mỗi cạnh lớn hơn hoặc bằng nửa chu vi

D. cả ba trường hợp trên đều có thể xảy ra.

  1. mỗi cạnh lớn hơn nửa chu vi

20 of 31

Câu 5. Xét hai đường trung tuyến BM, CN của tam giác ABC có BC = 4 cm. Trong các số sau, số nào có thể là tổng độ dài BM + CN?

D. 6,5 cm

A. 5 cm

C. 6 cm

B. 5,5 cm

21 of 31

 

D.135o

A. 120o

C. 130o

B. 125o

22 of 31

VẬN DỤNG

23 of 31

Giải

Bài 9.34 (Tr83)

Cho tam giác ABC. Kẻ tia phân giác At của góc tạo bởi tia AB và tia đối của AC. Chứng minh rằng nếu đường thẳng chứa tia At song song với đường thẳng BC thì tam giác ABC cân tại A.

 

24 of 31

Giải

Bài 9.34 (Tr83)

Cho tam giác ABC. Kẻ tia phân giác At của góc tạo bởi tia AB và tia đối của AC. Chứng minh rằng nếu đường thẳng chứa tia At song song với đường thẳng BC thì tam giác ABC cân tại A.

 

25 of 31

 

Bài 9.35 (Tr83)

26 of 31

Giải

 

 

27 of 31

Giải

 

 

28 of 31

Giải

 

29 of 31

Giải

 

30 of 31

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

* Ghi nhớ

kiến thức trong bài.

* Hoàn thành các bài tập trong SBT.

* Chuẩn bị trước

“Bài tập cuối chương IX”.

31 of 31

CẢM ƠN CÁC EM

ĐÃ LẮNG NGHE BÀI HỌC!