第五课
Nǐ zhège zhōumò shénme shíhòu yǒu kòng?
你这个周末什么时候有空?
Cuối tuần này khi nào bạn có thời gian rảnh?
一、热身:回答问题。
Khởi động: Trả lời câu hỏi
Bạn có thường xuyên gọi điện thoại cho bạn
bè không?
2. 你可以用汉语打电话吗?
Bạn có thể dùng tiếng Hán nói chuyện điện
thoại không?
3. 在什么情况下,你会打电话向朋友求助?
Bạn sẽ gọi điện thoại để nhờ bạn bè giúp đỡ
trong trường hợp nào?
位 wèi 量 lượng từ chỉ người trong trang trọng
一位教师 yíwèi lǎoshī
喂 wèi 感叹 alo
Wèi, qǐngwèn shì Dàwèi ma?
生词
Từ mới
有点儿 yǒudiǎnr 副 hơi...một chút
有点儿忙 yǒudiǎnr máng
有点儿冷 yǒudiǎnr lěng
有点儿热 yǒudiǎnr rè
有点儿贵 yǒudiǎnr guì
生词
Từ mới
忙 máng 形 bận
不忙 bù máng
很忙 hěn máng
不太忙 bú tài máng
忙不忙 máng bù máng
帮 bāng 动 giúp đỡ
帮朋友 bāng péngyou
帮帮忙 bāng bāngmáng
你可以帮我吗?
生词
Từ mới
准备 zhǔnbèi 动 chuẩn bị
准备考试 zhǔnbèi kǎoshì
怎么准备 zěnme zhǔnbèi
不知道怎么准备 bùzhīdao zěnme zhǔnbèi
生词
Từ mới
考试 kǎoshì 动、名 thi, kiểm tra
不考试 bù kǎoshì
汉语考试 Hànyǔ kǎoshì
HSK考试 HSK kǎoshì
生词
Từ mới
难 nán 形 khó
很难 hěn nán
不太难 bú tài nán
生词
Từ mới
时候 shíhou 名 lúc, khi
什么时候 shénme shíhou
你什么时候有空儿?Nǐ shénme shíhou yǒu kòngr?
生词
Từ mới
上午 shàngwǔ 名 buổi sáng
上午好 shàngwǔ hǎo
今天上午 jīntiān shàngwǔ
下午 xiàwǔ 名 buổi chiều
今天下午 jīntiān xiàwǔ
生词
Từ mới
昨天 zuótiān 名 hôm qua
今天 jīntiān 名 hôm nay
明天 míngtiān 名 ngày mai
昨天上午 zuótiān shàngwǔ
今天晚上 jīntiān wǎnshang
明天早上 míngtiān zǎoshang
生词
Từ mới
参加 cānjiā 动 tham gia
参加考试 cānjiā kǎoshì
参加比赛 cānjiā bǐsài
生词
Từ mới
比赛 bǐsài 名 cuộc thi
参加比赛 cānjiā bǐsài
篮球比赛 lánqiú bǐsài
要参加篮球比赛 yào cānjiā lánqiú bǐsài
生词
Từ mới
图书馆 túshūguǎn 名 thư viện
去图书馆 qù túshūguǎn
Jīntiān shàngwǔ nǐ qù túshūguǎn ma?
Bù ,wǒ bú qù
生词
Từ mới
东西 dōngxi 名 đồ vật
吃东西 chī dōngxi
买东西 mǎi dōngxi
Nǐ shénme shíhou mǎi dōngxi?
生词
Từ mới
跟 gēn 介 cùng, với
跟朋友一起 gēn péngyou yìqǐ
Wǒ xǐhuan gēn péngyou yìqǐ mǎi dōngxi.
生词
Từ mới
旅行 lǚxíng 动 du lịch
去旅行 qù lǚxíng
跟朋友一起旅行 gēn péngyou yìqǐ lǚxíng
Wǒ xǐhuan gēn péngyou yìqǐ lǚxíng
生词
Từ mới
不好意思 bùhǎoyìsi xin lỗi, thật xấu hổ
很不好意思 hěn bùhǎoyìsi
生词
Từ mới
dōngxi
东西
bǐsài
比赛
nán
难
zhǔnbèi
准备
lǚxíng
旅行
生词
Từ mới
选用以上词语填空。 Chọn từ mới thích hợp điền vào chỗ trống.
语言点
Từ ngữ trọng điểm
语言点
Từ ngữ trọng điểm
语言点
Từ ngữ trọng điểm
Cụm giới từ:介词 “跟、给”
S +“跟”+ O + 一起 + V + O
例:我跟朋友一起吃饭
语言点
Từ ngữ trọng điểm
Cụm giới từ:介词 “跟、给”
S + “给”+ O + V + O
例:我每个星期给妈妈打电话
语言点
Từ ngữ trọng điểm
“有点儿”
“有点儿”+ 形容词/心里动词:成都较低、消极的感觉或评价
例:我觉得汉语有点儿难
我想今天的作业有点儿多
语言点
Từ ngữ trọng điểm
“有点儿”
形容词 + “(一)点儿”:祈使语气
例:你快(一)点儿!
请慢(一)点儿!
语言点
Từ ngữ trọng điểm
“(一)点儿”
形容词 + “(一)点儿”:祈使语气 biểu thị ngữ khí
例:你快(一)点儿!
请慢(一)点儿!
语言点
Từ ngữ trọng điểm
“(一)点儿”
动词 + “(一)点儿” + 名词:宾语的数量或动作的程度 biểu thị số lượng của tân ngữ hoặc mức độ của động tác.
例: 我喝(一)点儿茶。
我想吃(一)点儿东西。
语言点
Từ ngữ trọng điểm
介词短语:介词 “跟、给”
语言点
Từ ngữ trọng điểm
把下面的词语写在相应的图片下面,然后仿照例子,两人一组,看图问答。
Điền từ thích hợp vào bên dưới mỗi hình minh họa, sau đó hai người một
nhóm, mô phỏng ví dụ để hỏi đáp theo hình.
介词短语:介词 “跟、给”
语言点
Từ ngữ trọng điểm
把下面的词语写在相应的图片下面,然后仿照例子,两人一组,看图问答。
Điền từ thích hợp vào bên dưới mỗi hình minh họa, sau đó hai người một
nhóm, mô phỏng ví dụ để hỏi đáp theo hình.
DIALOGUE
介词短语:介词 “跟、给”
语言点
Từ ngữ trọng điểm
两人一组用“有点”补足对话。 Hai người một nhóm, dùng “有点” hoàn thành hội thoại.
语言点
Từ ngữ trọng điểm
DIALOGUE
“有点儿”
语言点
Từ ngữ trọng điểm
DIALOGUE
“有点儿”
语言点
Từ ngữ trọng điểm
DIALOGUE
“有点儿”
语言点
Từ ngữ trọng điểm
DIALOGUE
“有点儿”
语言点
Từ ngữ trọng điểm
课文一 Bài khóa 1
×
×
√
√
√
听录音,判断对错。 Nghe và phán đoán đúng sai.
课文一 Bài khóa 1
Kǎmǎlā xiàge xīngqī yǒu HSK kǎoshì.
卡马拉 下个 星期 有 HSK考试。
Kǎmǎlā yào Xiǎomíng bāng tā.
卡马拉 要 小明 帮 她。
Xiǎomíng xīngqītiān yào cānjiā lánqiú bǐsài.
小明 星期天 要 参加 篮球 比赛。
Tāmen xīngqīliù xiàwǔ sāndiǎn jiàn .
他们 星期六 下午 三点 见。
听录音,回答问题。 Nghe và trả lời câu hỏi.
课文一 Bài khóa 1
卡玛拉给高小明打电话......
卡玛拉:喂,你好!是高小明吗?
高小明:我是,您哪位?
卡玛拉:我是卡玛拉。
高小明:卡玛拉,你好!
卡玛拉:小明,这么周末你忙不忙?
高小明:有点儿忙。什么事?
课文一 Bài khóa 1
卡玛拉:我下个星期有HSK考试,不知道怎么准备。你可以帮我吗?
高小明:没问题。
卡玛拉:太好了。你周末什么时候有空儿?
高小明:我想一下,星期五晚上我要跟朋友一起吃饭,星期六
上午我要跟朋友打篮球,星期天要参加篮球比赛,我只有星期六
下午有空儿。
卡玛拉:那我们星期六下午三点在图书馆见吧!
高小明:好!星期六下午见!
三、拓展练习- Bài tập mở rộng
(一)听力练习 Bài tập nghe hiểu
×
√
√
×
听录音,判断整错。 Nghe và phán đoán đúng sai.
二、课文二 Bài khóa 2
Kǎmǎlā gěi Xiǎomíng dǎ diànhuà.
卡马拉 给 高小明 打 电话。
Kǎmǎlā juéde Hànyǔ kǎoshì bú tài nán.
卡马拉 觉得 汉语 考试 不 太 难。
Kǎmǎlā xiǎng qǐng Xiǎomíng yìqǐ hē kāfēi.
卡马拉 想 请 小明 一起喝咖啡。
Xiǎomíng xīngqīliù yào gēn péngyou yìqǐ lǚxíng.
小明 星期六 要 跟 朋友 一起旅行。
二、课文二 Bài khóa 2
第二个星期,卡玛拉再次给高小明打电话......
卡玛拉:喂,是小明吗?
高小明:我是,是卡玛拉吗?
卡玛拉:是,你好!
高小明:你好! 你的HSK考试怎么样?难不难?
卡玛拉:不太难。谢谢你帮我。
二、课文二 Bài khóa 2
高小明:不客气!
卡玛拉:你明天晚上有空儿吗?我们一起喝咖啡。
高小明:明天晚上不行,我要跟朋友去超市。
卡玛拉:那星期六怎么样?
高小明:星期六也不行,我要跟朋友一起旅行。
卡玛拉:那下次吧!我下个星期再给你打电话!
高小明:可以,不好意思!
三、拓展练习- Bài tập mở rộng
(一)听力练习 Bài tập nghe hiểu
🗴
✓
✓
🗴
三、拓展练习- Bài tập mở rộng
(一)听力练习 Bài tập nghe hiểu
B
A
听录音,选择填空。Nghe và chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.
三、拓展练习- Bài tập mở rộng
(一)听力练习 Bài tập nghe hiểu
C
C
三、拓展练习- Bài tập mở rộng
跟
旅行
东西
图书馆
(一) 听力练习
根据短文内容连线。Nối câu theo nội dung đoạn văn.
给
跟
一起
选择填空 Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
一点儿
有点儿
一点儿
选择填空 Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
本课结束
谢谢同学们!