1 of 52

第五课

Nǐ zhège zhōumò shénme shíhòu yǒu kòng?

你这个周末什么时候有空?

Cuối tuần này khi nào bạn có thời gian rảnh?

2 of 52

一、热身:回答问题。

Khởi động: Trả lời câu hỏi

  1. 你常常给朋友打电话吗?

Bạn có thường xuyên gọi điện thoại cho bạn

bè không?

2. 你可以用汉语打电话吗?

Bạn có thể dùng tiếng Hán nói chuyện điện

thoại không?

3. 在什么情况下,你会打电话向朋友求助?

Bạn sẽ gọi điện thoại để nhờ bạn bè giúp đỡ

trong trường hợp nào?

3 of 52

wèi lượng từ chỉ người trong trang trọng

一位教师 yíwèi lǎoshī

wèi 感叹 alo

  • ,请问是大卫吗?

Wèi, qǐngwèn shì Dàwèi ma?

生词

Từ mới

4 of 52

有点儿 yǒudiǎnr hơi...một chút

有点儿忙 yǒudiǎnr máng

有点儿冷 yǒudiǎnr lěng

有点儿热 yǒudiǎnr rè

有点儿贵 yǒudiǎnr guì

生词

Từ mới

5 of 52

máng bận

不忙 bù máng

很忙 hěn máng

不太忙 bú tài máng

忙不忙 máng bù máng

  • 吗?Nǐ máng ma?
  • 我很。Wǒ hěn máng.

bāng giúp đỡ

朋友 bāng péngyou

帮帮忙 bāng bāngmáng

你可以帮我吗?

生词

Từ mới

6 of 52

准备 zhǔnbèi chuẩn bị

准备考试 zhǔnbèi kǎoshì

怎么准备 zěnme zhǔnbèi

不知道怎么准备 bùzhīdao zěnme zhǔnbèi

生词

Từ mới

7 of 52

考试 kǎoshì 动、名 thi, kiểm tra

考试 bù kǎoshì

汉语考试 Hànyǔ kǎoshì

HSK考试 HSK kǎoshì

  • 我有HSK考试。Wǒ yǒu HSK kǎoshì

生词

Từ mới

8 of 52

nán khó

很难 hěn nán

不太难 bú tài nán

  • HSK考试?HSK kǎoshì nán bù nán?
  • 不太。Bú tài nán

生词

Từ mới

9 of 52

时候 shíhou lúc, khi

什么时候 shénme shíhou

你什么时候有空儿?Nǐ shénme shíhou yǒu kòngr?

生词

Từ mới

10 of 52

上午 shàngwǔ buổi sáng

上午好 shàngwǔ hǎo

今天上午 jīntiān shàngwǔ

下午 xiàwǔ buổi chiều

今天下午 jīntiān xiàwǔ

生词

Từ mới

11 of 52

昨天 zuótiān hôm qua

今天 jīntiān hôm nay

明天 míngtiān ngày mai

昨天上午 zuótiān shàngwǔ

今天晚上 jīntiān wǎnshang

明天早上 míngtiān zǎoshang

生词

Từ mới

12 of 52

参加 cānjiā tham gia

参加考试 cānjiā kǎoshì

参加比赛 cānjiā bǐsài

生词

Từ mới

13 of 52

比赛 bǐsài cuộc thi

参加比赛 cānjiā bǐsài

篮球比赛 lánqiú bǐsài

要参加篮球比赛 yào cānjiā lánqiú bǐsài

生词

Từ mới

14 of 52

图书馆 túshūguǎn thư viện

去图书馆 qù túshūguǎn

  • 今天上午你去图书馆吗?

Jīntiān shàngwǔ nǐ qù túshūguǎn ma?

  • 不,我不去。

Bù ,wǒ bú qù

生词

Từ mới

15 of 52

东西 dōngxi đồ vật

西 chī dōngxi

东西 mǎi dōngxi

  • 你什么时候买东西

Nǐ shénme shíhou mǎi dōngxi?

  • 明天上午。Míngtiān shàngwǔ

生词

Từ mới

16 of 52

gēn cùng, với

跟朋友一起 gēn péngyou yìqǐ

  • 我喜欢朋友一起买东西。

Wǒ xǐhuan gēn péngyou yìqǐ mǎi dōngxi.

生词

Từ mới

17 of 52

旅行 lǚxíng du lịch

去旅行 qù lǚxíng

跟朋友一起旅行 gēn péngyou yìqǐ lǚxíng

  • 我喜欢跟朋友一起旅行

Wǒ xǐhuan gēn péngyou yìqǐ lǚxíng

生词

Từ mới

18 of 52

不好意思 bùhǎoyìsi xin lỗi, thật xấu hổ

很不好意思 hěn bùhǎoyìsi

生词

Từ mới

19 of 52

dōngxi

东西

bǐsài

比赛

nán

zhǔnbèi

准备

lǚxíng

旅行

生词

Từ mới

选用以上词语填空。 Chọn từ mới thích hợp điền vào chỗ trống.

20 of 52

语言点

Từ ngữ trọng điểm

21 of 52

语言点

Từ ngữ trọng điểm

22 of 52

语言点

Từ ngữ trọng điểm

23 of 52

Cụm giới từ:介词 “跟、给”

S +“跟”+ O + 一起 + V + O

例:我跟朋友一起吃饭

语言点

Từ ngữ trọng điểm

24 of 52

Cụm giới từ:介词 “跟、给”

S + “给”+ O + V + O

例:我每个星期给妈妈打电话

语言点

Từ ngữ trọng điểm

25 of 52

“有点儿”

“有点儿”+ 形容词/心里动词:成都较低、消极的感觉或评价

例:我觉得汉语有点儿难

我想今天的作业有点儿多

语言点

Từ ngữ trọng điểm

26 of 52

“有点儿”

形容词 + “(一)点儿”:祈使语气

例:你快(一)点儿!

请慢(一)点儿!

语言点

Từ ngữ trọng điểm

27 of 52

“(一)点儿”

形容词 + “(一)点儿”:祈使语气 biểu thị ngữ khí

例:你快(一)点儿!

请慢(一)点儿!

语言点

Từ ngữ trọng điểm

28 of 52

“(一)点儿”

动词 + “(一)点儿” + 名词:宾语的数量或动作的程度 biểu thị số lượng của tân ngữ hoặc mức độ của động tác.

例: 我喝(一)点儿茶。

我想吃(一)点儿东西。

语言点

Từ ngữ trọng điểm

29 of 52

介词短语:介词 “跟、给”

语言点

Từ ngữ trọng điểm

把下面的词语写在相应的图片下面,然后仿照例子,两人一组,看图问答。

Điền từ thích hợp vào bên dưới mỗi hình minh họa, sau đó hai người một

nhóm, mô phỏng ví dụ để hỏi đáp theo hình.

30 of 52

介词短语:介词 “跟、给”

语言点

Từ ngữ trọng điểm

把下面的词语写在相应的图片下面,然后仿照例子,两人一组,看图问答。

Điền từ thích hợp vào bên dưới mỗi hình minh họa, sau đó hai người một

nhóm, mô phỏng ví dụ để hỏi đáp theo hình.

31 of 52

DIALOGUE

介词短语:介词 “跟、给”

语言点

Từ ngữ trọng điểm

32 of 52

两人一组用“有点”补足对话。 Hai người một nhóm, dùng “有点” hoàn thành hội thoại.

语言点

Từ ngữ trọng điểm

33 of 52

DIALOGUE

“有点儿”

语言点

Từ ngữ trọng điểm

34 of 52

DIALOGUE

“有点儿”

语言点

Từ ngữ trọng điểm

35 of 52

DIALOGUE

“有点儿”

语言点

Từ ngữ trọng điểm

36 of 52

DIALOGUE

“有点儿”

语言点

Từ ngữ trọng điểm

37 of 52

课文一 Bài khóa 1

×

×

听录音,判断对错。 Nghe và phán đoán đúng sai.

38 of 52

课文一 Bài khóa 1

Kǎmǎlā xiàge xīngqī yǒu HSK kǎoshì.

卡马拉 下个 星期 有 HSK考试。

Kǎmǎlā yào Xiǎomíng bāng tā.

卡马拉 要 小明 帮 她。

Xiǎomíng xīngqītiān yào cānjiā lánqiú bǐsài.

小明 星期天 要 参加 篮球 比赛。

Tāmen xīngqīliù xiàwǔ sāndiǎn jiàn .

他们 星期六 下午 三点 见。

听录音,回答问题。 Nghe và trả lời câu hỏi.

39 of 52

课文一 Bài khóa 1

卡玛拉给高小明打电话......

卡玛拉:喂,你好!是高小明吗?

高小明:我是,您哪位?

卡玛拉:我是卡玛拉。

高小明:卡玛拉,你好!

卡玛拉:小明,这么周末你忙不忙?

高小明:有点儿忙。什么事?

40 of 52

课文一 Bài khóa 1

卡玛拉:我下个星期有HSK考试,不知道怎么准备。你可以帮我吗?

高小明:没问题。

卡玛拉:太好了。你周末什么时候有空儿?

高小明:我想一下,星期五晚上我要跟朋友一起吃饭,星期六

上午我要跟朋友打篮球,星期天要参加篮球比赛,我只有星期六

下午有空儿。

卡玛拉:那我们星期六下午三点在图书馆见吧!

高小明:好!星期六下午见!

41 of 52

三、拓展练习- Bài tập mở rộng

(一)听力练习 Bài tập nghe hiểu

×

×

听录音,判断整错。 Nghe và phán đoán đúng sai.

42 of 52

二、课文二 Bài khóa 2

Kǎmǎlā gěi Xiǎomíng dǎ diànhuà.

卡马拉 给 高小明 打 电话。

Kǎmǎlā juéde Hànyǔ kǎoshì bú tài nán.

卡马拉 觉得 汉语 考试 不 太 难。

Kǎmǎlā xiǎng qǐng Xiǎomíng yìqǐ hē kāfēi.

卡马拉 想 请 小明 一起喝咖啡。

Xiǎomíng xīngqīliù yào gēn péngyou yìqǐ lǚxíng.

小明 星期六 要 跟 朋友 一起旅行。

43 of 52

二、课文二 Bài khóa 2

第二个星期,卡玛拉再次给高小明打电话......

卡玛拉:喂,是小明吗?

高小明:我是,是卡玛拉吗?

卡玛拉:是,你好!

高小明:你好! 你的HSK考试怎么样?难不难?

卡玛拉:不太难。谢谢你帮我。

44 of 52

二、课文二 Bài khóa 2

高小明:不客气!

卡玛拉:你明天晚上有空儿吗?我们一起喝咖啡。

高小明:明天晚上不行,我要跟朋友去超市。

卡玛拉:那星期六怎么样?

高小明:星期六也不行,我要跟朋友一起旅行。

卡玛拉:那下次吧!我下个星期再给你打电话!

高小明:可以,不好意思!

45 of 52

三、拓展练习- Bài tập mở rộng

(一)听力练习 Bài tập nghe hiểu

🗴

🗴

46 of 52

三、拓展练习- Bài tập mở rộng

(一)听力练习 Bài tập nghe hiểu

B

A

听录音,选择填空。Nghe và chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

47 of 52

三、拓展练习- Bài tập mở rộng

(一)听力练习 Bài tập nghe hiểu

C

C

48 of 52

三、拓展练习- Bài tập mở rộng

旅行

东西

图书馆

49 of 52

(一) 听力练习

根据短文内容连线。Nối câu theo nội dung đoạn văn.

50 of 52

一起

选择填空 Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

51 of 52

一点儿

有点儿

一点儿

选择填空 Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

52 of 52

本课结束

谢谢同学们!