1 of 31

CHÀO MỪNG CÁC EM

ĐẾN VỚI TIẾT HỌC

HÔM NAY!

2 of 31

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

A. Hệ số −2, bậc 8.

B. Hệ số −23, bậc 5.

C. Hệ số −1, bậc 9.

D. Hệ số −23, bậc 6.

1.39 (Sgk – tr27) Đơn thức −23x2yz3 có

3 of 31

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

A. T = x2y – xy2 + xy + 1 và H = 5x2y – 5xy2 + xy – 1.

B. T = x2y + xy2 + xy + 1 và H = 5x2y – 5xy2 + xy – 1.

C. T = x2y + xy2 + xy + 1 và H = 5x2y – 5xy2 – xy – 1.

D. T = x2y + xy2 + xy – 1 và H = 5x2y + 5xy2 + xy – 1.

1.40 (Sgk – tr27) Gọi T là tổng, H là hiệu của hai đa thức 3x2y – 2xy2 + xy và –2x2y + 3xy2 + 1. Khi đó:

4 of 31

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

A. 4x2y3z3 B. −12x2y3z3

C. −12x3y3z3 D. 4x3y3z3

1.41 (Sgk – tr27) Tích của hai đơn thức 6x2yz và −2y2z2 là đơn thức

5 of 31

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

  1. −4x2y + 3xy2 B. −4xy2 + 3x2y.

C. −10x2y + 4xy2 D. −10x2y + 4xy2.

1.42 (Sgk – tr27) Khi chia đa thức 8x3y2 – 6x2y3 cho đơn thức −2xy, ta được kết quả là

6 of 31

  • Sơ đồ hoá kiến thức trọng tâm trong chương I

Nhóm 1: Làm về Đơn thức; Đa thức.

Nhóm 2: Làm về Phép cộng; Phép trừ đa thức.

Nhóm 3: Làm về Phép nhân đa thức.

Nhóm 4: Phép chia đa thức cho đơn thức.

7 of 31

NHÓM 1

 

 

8 of 31

Sơ đồ Nhóm 1

9 of 31

 

NHÓM 2

10 of 31

Sơ đồ Nhóm 2

11 of 31

 

NHÓM 3

12 of 31

Sơ đồ Nhóm 3

13 of 31

NHÓM 4

Chia đa thức cho đơn thức

 

14 of 31

Sơ đồ Nhóm 4

15 of 31

CHƯƠNG I. ĐA THỨC

BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG I

16 of 31

50:50

17 of 31

50:50

Key

 

A. 0 ; 1 ; 3 ; 4

C. 0 ; 1 ; 2 ; 3

B. 0 ; 3 ; 1 ; 4

D. 0 ; 1 ; 3 ; 2

18 of 31

50:50

Key

A. x = −1 là nghiệm của đa thức A(x) nhưng không phải là nghiệm của B(x)              

C. A(x) có hai nghiệm là x = −1 và x = −2            

B. B(x) không có nghiệm                

D. B(x) có hai nghiệm là x = −2 và x = 2.

Câu 2. Cho hai đa thức: A(x) = x2 + 3x + 2 và B(x) = x2 + 4. Chọn phát biểu sai:

19 of 31

50:50

Key

A. P = 4400

B. P = 2200

D. P = -2200

C. P = 2020

Câu 3. Cho a, b, c là những hằng số và a + 2b + 3c = 2200. Tính giá trị của đa thức

P = ax2y2 - 2bx3y4 + 3cx2y tại x = -1; y = 1

20 of 31

50:50

Key

Câu 4. Gọi x là giá trị thỏa mãn: (3x – 4)(x – 2) = 3x(x – 9) – 3. Khi đó

A. x < 0

C. x > 2

B. x < -1

D. x > 0

21 of 31

50:50

Key

A. n = {4;5}

D. n = {3;4;5;6}

B. n = {4;5;6}

C. n = {1;2;3;4;5;6}

Câu 5. Cho A = x5yn – 12xn+1y4; B = 24xn-1y3.

Tìm số tự nhiên n > 0 để A ⁝ B

22 of 31

Bài 1.43 (SGK – trang 27)

Một đa thức hai biến bậc hai thu gọn có thể nhiều nhất

a) Bao nhiêu hạng tử bậc hai? Cho ví dụ.

b) Bao nhiêu hạng tử bậc nhất? Cho ví dụ.

c) Bao nhiêu hạng tử khác 0? Cho ví dụ.

Giải

 

23 of 31

Giải

 

24 of 31

Giải

Bài 1.44 (SGK – trang 27)

 

Cho biểu thức 3x3(x5 – y5) + y5(3x3 – y3).

 

25 of 31

Bài 1.45 (SGK – trang 28)

Rút gọn biểu thức:

 

Giải

 

 

 

 

26 of 31

VẬN DỤNG

Bạn Thành dùng một miếng bìa hình chữ nhật để làm một chiếc hộp (không nắp) bằng cách cắt bốn hình vuông cạnh x centimét ở bốn góc rồi gấp lại. Biết rằng miếng bìa có chiều dài là y centimét, chiều rộng là z centimét.

Bài 1.46 (SGK – trang 28)

Tìm đa thức (ba biến x, y, z) biểu thị thể tích của chiếc hộp. Xác định bậc của đa thức đó.

27 of 31

Giải

 

28 of 31

Bài 1.47 (SGK – trang 28)

Biết rằng D là một đơn thức sao cho –2x3y4 : D = xy2. Hãy tìm thương của phép chia: (10x5y2 – 6x3y4 + 8x2y5) : D.

VẬN DỤNG

Giải

 

 

29 of 31

VẬN DỤNG

Bài 1.48 (SGK – trang 28)

[8x3(2x – 5)2 – 6x2(2x – 5)3 + 10x(2x – 5)2] : 2x(2x – 5)2.

Hướng dẫn: Đặt y = 2x – 5.

Làm phép chia sau theo hướng dẫn:

Giải

 

30 of 31

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Ghi nhớ

kiến thức trong bài.

Hoàn thành các bài tập trong SBT.

Chuẩn bị trước Bài 6. Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu.

31 of 31

HẸN GẶP LẠI CÁC EM �Ở TIẾT HỌC SAU!