ỨNG DỤNG PHƯƠNG PHÁP�TÁCH HUYẾT TƯƠNG BẰNG LY TÂM�TRONG THỰC HÀNH LÂM SÀNG
TS.BS. Vũ Đình Thắng
Trưởng khoa Hồi sức tích cực – Chống độc
1
Mục lục
2
Đại cương�Tách huyết tương bằng ly tâm
3
Thuật ngữ Apheresis: Apairesos (Tiếng Hy Lạp) - Loại bỏ hoặc lấy đi (bằng lực)
4
Therapeutic apheresis; Vrielink et al; ISBT Science Series, Volume 6; 2011
Lịch sử liệu pháp Tách huyết tương
5
5
1. Ethel Patten & Eugene M. Berkman, Critical Reviews in Clinical Laboratory Sciences, 1986; 23(2): 147-175
2. McLeod BC, Szczepiorkowski ZM, Weinstein R, Winters JL, eds. Apheresis: Principles and Practice, 3rd edition Bethesda, MD: AABB Press, 2010
1914
1952
1959
1970s
1980s
2000s
Thuật ngữ “plasmapheresis” được John Abel giới thiệu; áp dụng trên chó bị tăng Ure máu1
Michael Rubinstein thực hiện quy trình TP đầu tiên để chữa bệnh Xuất huyết giảm tiểu cầu huyết khối (TTP)
Latham sáng chế bầu ly tâm
1988: �COBE® Spectra�Apheresis System
1975: �IBM 29972
1979: �Baxter CS 30002
2007: Spectra Optia® �Apheresis �System
1981: Màng lọc tách huyết tương đầu tiên được sử dụng
2000:
Prismaflex
Baxter
Tách huyết tương là gì?�(Therapeutic Plasmapheresis - Therapeutic Apheresis)
6
Hồng cầu
Hồng cầu
Trao đổi huyết tương là gì? �(Plasma exchange - PE, PLEX, PEX)
Tách và loại bỏ một thể tích lớn huyết tương của cơ thể và thay thế bằng huyết tương mới hoặc dịch thay thế phù hợp, qua đó sẽ loại bỏ các chất trung gian gây bệnh (có trọng lượng phân tử lớn hoặc tế bào) lưu hành trong máu của người bệnh.
7
Hồng cầu
Huyết tương
Dịch thải
Huyết tương sạch
Dịch thay
thế, HHTĐL
Hồng cầu
Hồng cầu
Hồng cầu
Các chất được loại bỏ trong PEX
8
Các chất được loại bỏ tương ứng với các bệnh lý
9
Tách huyết tương như thế nào?
DỊCH THAY THẾ
DỊCH THẢI
QUẢ
LỌC
BƠM MÁU
Heparin
mTPE
BƠM MÁU
cTPE
Citrate
BUỒNG LY TÂM
DỊCH THẢI
DỊCH THAY THẾ
Những kỹ thuật lọc tách huyết tương chính
Claudia Altobelli et al. 2022 Kidney Blood Press Res 2023;48:66–78
Không chọn lọc
Bán chọn lọc
Chọn lọc
12
| Cần dịch thay thế | Không cần dịch thay thế |
Không chọn lọc | mTPE, cTPE | mTPE |
Bán chọn lọc | | DFPP (mTPE+filtration mw>15kDa) Rheopheresis (mTPE+filtration mw>60kDa) |
Chọn lọc | | mTPE + (IA/PAP/LA) cTPE + (IA/PAP/LA) |
Những kỹ thuật lọc tách huyết tương chính
Tách huyết tương - Các kỹ thuật hiện hành
13
Ly tâm (cTPE)
Màng lọc (mTPE)
Nguyên lý tách huyết tương
14
Ly tâm
Lọc qua màng
Nguyên lý tách huyết tương bằng màng lọc
15
Phương pháp lọc qua màng
Williams M, Balogun R. Clin J Am Soc Nephrol. 2014;9(1):181-190.
Nguyên lý tách huyết tương bằng ly tâm
16
Phương pháp ly tâm
Dịch thay thế
17
Thực hành tách huyết tương trên thế giới
18
Country | Centrifuge | Membrane |
France | 90% | 10% |
Italy | 70% | 30% |
Spain | 80% | 20% |
Germany | 20% | 80% |
Japan | 0% | 100% |
Table III. Estimated percentage of different techniques for TPE by country
Andre A. Kaplan MD, FACP, FASN
Dialysis & Transplantation Volume 38, Issue 2, 2009
https://doi.org/10.1002/dat.20293
M
M
M
C
C
C
C
C
M
M
C
Xu hướng ứng dụng TPE trong thực hành lâm sàng
Số quy trình TPE thực hiện hàng năm tại Hàn Quốc từ năm 2008-2017 chia theo loại chỉ định
Park et al., 2021. Journal of Clinical Apheresis. (https://doi.org/10.1002/jca.21935)
19
ASFA 2023 (tái bản lần 9)
20
(Nhấn đúp chuột trái để xem tài liệu)
TÁCH HUYẾT TƯƠNG TRONG�THAY HUYẾT TƯƠNG
21
Nguyên lý tách huyết tương trong thay huyết tương
22
Sơ lược tách huyết tương bằng ly tâm
DỊCH THAY THẾ
DỊCH THẢI
QUẢ
LỌC
BƠM MÁU
Heparin
mTPE
BƠM MÁU
cTPE
Citrate
BUỒNG LY TÂM
DỊCH THẢI
DỊCH THAY THẾ
So sánh hai kỹ thuật tách huyết tương
24
Hiệu quả thay huyết tương�(Plasma Removal Efficiency – PRE)
25
Red Cells
Plasma
Waste
Waste
↑High PRE
↓Low PRE
Khái niệm hiệu quả lọc bỏ huyết tương (PRE): là tỷ lệ % huyết tương trong máu toàn phần thực sự được loại bỏ trong thủ thuật TPE
Thời gian thực hiện quy trình
26
Kes et al; Transfusion, 2016
Hiệu quả lọc bỏ huyết tương
27
| Ly tâm | Màng |
Thời gian lắp máy và mồi kit | 11 phút | 23 – 40 phút |
Thời gian thay thế 1L huyết tương | 24,5 – 33 phút Trung bình: 30,6 phút Nhanh nhất: 10.7 phút | 36 – 37 phút |
Hiệu quả lọc bỏ huyết tương | 80% – 87% | 27% – 53,2% |
Đường lấy máu | Tĩnh mạch ngoại biên (1 kim hoặc 2 kim) Tĩnh mạch trung tâm | Tĩnh mạch trung tâm |
Mất tiểu cầu
Thiết bị Thay huyết tương bằng màng:
Thiết bị Thay huyết tương bằng ly tâm: Spectra Optia (Terumo BCT)
Tỷ lệ tai biến
Ly tâm TPE: 6% Màng TPE: 11%
29
Mörtzell Henriksson M, et al. Transfus Apher Sci. 2016;54(1):2-15.
Tỷ lệ bị đông quả
30
Ly tâm TPE: 0%
Màng TPE:
tỷ lệ đông cao
Tóm lại khi so sánh
Kes P, et al., “A Randomized Crossover Study Comparing Membrane and Centrifugal Therapeutic Plasma Exchange Procedures.” Transfusion 2016
Puppe B and EJ Kingdon, “Membrane and Centrifugal Therapeutic Plasma Exchange: Practical Difficulties in Anticoagulating the Extracorporeal Circuit.” Clinical Kidney Journal 2014; 7 (2): 201–205
BN: Lê Thanh H�Sinh 1981
32
Ca lâm sàng: Viêm tụy cấp tăng triglyceride
Trước khi thay huyết tương (2/6/22) |
|
Sau khi thay huyết tương (2/6/22) |
|
BN: Lê Thanh H�Sinh năm 1981
33
Ca lâm sàng: Viêm tụy cấp tăng triglyceride
Chỉ số | Trước cTPE | Sau cTPE |
Mạch (lần/ph) | 100 | 98 |
HA tt (mmHg) | 120 | 80 |
Bạch cầu (K/uL) | 10,13 | 8,61 |
Hb (g/dL) | 16,8 | 13,9 |
Hct (%) | 45,5 | 38,7 |
Tiểu cầu (K/uL) | 271 | 250 |
INR | 1,74 | 1,37 |
aPTT | 40,6 | 30,1 |
Albumin (g/dL) | 4,5 | 4,32 |
Chỉ số sinh hóa | Trước cTPE | Sau cTPE |
Cholesterol (mmol/L) | 5,65 | 2,06 |
LDL (mmol/L) | 3,16 | 0,87 |
Triglyceride (mmol/L) | 18,38 (1600mg/dL) | 2,68 (235 mg/dL) |
Lipase (U/L) | 489,43 | |
Glucose (mmol/L) | 13,5 | |
HbA1C (%) | 11,1 | |
BN: Lê Thanh H�Sinh năm 1981
34
| | | | |
Tổng thời gian chạy | 152 phút | | Cân bằng dịch | 14 ml |
Tổng thể tích đầu vào | 10.836 ml | | Cân bằng dịch | 100% |
Tổng thể tích túi thải | 4.915 ml | | Thể tích huyết tương thay thế | 1,4 |
Tổng huyết tương được loại bỏ | 4.066 ml | | Tổng AC sử dụng | 1.083 ml |
Tổng thể tích dịch thay thế | 3.724 ml | | Tổng AC trong túi thải | 836 ml |
Rửa bộ kit | 124ml | | Tổng AC về bệnh nhân | 247 ml |
Thể tích đường dây | -3 ml | | Tổng AC mồi bộ kit | 19 ml |
Ca lâm sàng: Viêm tụy cấp tăng triglyceride
BN: Lê Thanh H�Sinh năm 1981
Hiệu suất thay huyết tương = 100% x = = 77%
35
Tổng thể tích huyết tương loại bỏ
Tổng thể tích huyết tương xử lý
4066 + 836
(10836 - 1083) x (1 - 45,5%) + 1083
Ca lâm sàng: Viêm tụy cấp tăng triglyceride
TÁCH HUYẾT TƯƠNG TRONG�LỌC HUYẾT TƯƠNG
36
Tách huyết tương kết hợp quả lọc
37
Heparin
Bơm máu
Dịch thải
Quả lọc 1
DFPP
CHẤT LOẠI BỎ
Citrate
Buồng ly tâm
tách huyết tương
Quả hấp phụ
Quả lọc chất cần loại bỏ
Quả lọc 2
cP-SDP
Bộ kết nối quả lọc SPD connectors
Sơ đồ kết nối hệ thống cTPE-SDP
(Centrifuge Therapeutic Plasma Exchange - Second Plasma Device)
Túi huyết tương đã xử lý (100 mL – 250 mL)
Túi nước muối (khi cần)
Cảm biến áp lực được tích hợp để
theo dõi quá trình lọc trên SPD
Citrate
Chất loại bỏ
Quả lọc mỡ
Quả hấp phụ
BUỒNG LY TÂM
cP-SDP (Centrifugal plasmapheresis with selective double plasmafiltration)
BN: Nguyễn Trường X�Sinh năm 1988
40
Trước khi tách lọc huyết tương (21/11/23) | Bệnh sử:
🡪 chuyển Nội TK
|
Ca 3: Guillain Barré
BN: Nguyễn Trường X�Sinh năm 1988
Các thông số lọc huyết tương:
41
Ca 3: Guillain Barré
Trước khi tách lọc huyết tương (21/11/23) | Tại khoa HSTC:
|
BN: Nguyễn Trường X�Sinh năm 1988
42
Ca 3: Guillain Barré
21/11/2023
Sức cơ 2 tay 3/5
Sức cơ 2 chân 2/5
22/11/2023
Sức cơ 2 tay 3/5
Sức cơ 2 chân 3/5
23/11/2023
Sức cơ 2 tay 4/5
Sức cơ 2 chân 3/5
24/11/2023
Sức cơ 2 tay 4/5
Sức cơ 2 chân 3/5
25/11/2023
Sức cơ 2 tay 4/5
Sức cơ 2 chân 4/5
Còn tê chân, tay
26/11/2023
Sức cơ 2 tay 4/5
Sức cơ 2 chân 4/5
27/11/2023
Sức cơ 2 tay 5/5
Sức cơ 2 chân 4/5
28/11/2023
Sức cơ 2 tay 5/5
Sức cơ 2 chân 4/5
29/11/2023
Sức cơ 2 tay 5/5
Sức cơ 2 chân 4/5
Bớt tê chân, tay
BN: Trần Thị Ngọc H�Sinh năm 1974
43
Ca 4: Tăng lipoprotein (a)
Trước khi thay huyết tương |
🡪 Lọc HT kép kết hợp tách HT bằng ly tâm. |
Sau khi thay huyết tương |
|
BN: Trần Thị Ngọc H�Sinh năm 1974
44
Ca 4: Tăng lipoprotein (a)
Trước khi thay huyết tương | Sau khi thay huyết tương |
Giảm 73%
BN: Trần Thị Ngọc H�Sinh năm 1974
45
Các thông số lọc huyết tương:
Ca 4: Tăng lipoprotein (a)
Viêm tụy cấp tăng glyceride
Padmanabhan A, Connelly-Smith L, Aqui N, Balogun RA, Klingel R, Meyer E, et al. Guidelines on the use of therapeutic apheresis in clinical practice-evidence-based approach from the Writing Committee of the American Society for Apheresis: the eighth special issue. J Clin Apher. 2019;34:171–354. doi: 10.1002/jca.21705.
Tăng Lipoprotein (a)
Nặng
Ngăn tái phát
Bệnh tim mạch do xơ vữa động mạch tiến triển
47
Lp(a) là yếu tố nguy cơ ngẫu nhiên và độc lập của bệnh tim mạch do xơ vữa động mạch trong cộng đồng dân cư nói chung (ví dụ: bệnh động mạch vành, bệnh canxi hóa van động mạch chủ, bệnh động mạch ngoại biên và đột quỵ).
Chế độ ăn uống hoặc lối sống không ảnh hưởng đến nồng độ Lp(a). Hiện tại không có loại thuốc nào được phê duyệt để điều trị Lp(a). Statin có thể làm tăng Lp(a) khoảng 10%.
Tất cả các hệ thống tách ly tâm Lp(a) có sẵn hiện nay có thể làm giảm Lp(a) trong khoảng 60-80% ngay lập tức sau 1 quy trình.
Thông tin về Lipoprotein (a)
🡪 “xấu” hơn cả LDL
Liu T, Yoon WS, Lee SR. Recent Updates of Lipoprotein(a) and Cardiovascular Disease. Chonnam Med J. 2021 Jan
CHỐNG ĐÔNG CITRATE
49
Cơ chế chống đông citrate
XII
XIIa
XI
IX
XIa
IXa
X
Xa
Prothrombin
V, Ca++ ,PI
Thrombin
Fibrinogen
Fibrin
Tiểu cầu và Canxi (Ca++) cần thiết để tham gia vào chuỗi phản ứng trong thác đông máu
VIII, Ca++ ,PI
Ca++
Ca++
Phản ứng canxi-citrate trong và ngoài cơ thể
Liu, S.Y., et al. Military Med Res 10, 23 (2023)
https://doi.org/10.1186/s40779-023-00457-9
Xu hướng sử dụng chống đông citrate trong ICU
KDIGO khuyến nghị sử dụng chất chống đông citrate khi lọc máu trong điều trị AKI
52
Arif Khwaja et al. Nephron Clinical Practice (2012) 120 (4): c179–c184.
https://doi.org/10.1159/000339789
Xu hướng sử dụng chống đông citrate trong ICU
Bác sĩ Y khoa ngành Cấp cứu của Hiệp hội Bác sĩ Y khoa Trung Quốc (CMDA) khuyến nghị sử dụng chất chống đông citrate trong CRRT, tổng số 16 guidelines
Liu, S.Y., et al. Military Med Res 10, 23 (2023)
https://doi.org/10.1186/s40779-023-00457-9
So sánh Heparin và Citrate
54
| Heparin | Citrate |
Xuất huyết, huyết khối | Nguy cơ xuất huyết tăng 50% cho mỗi 10s aPTT tăng (van de Wetering J et al., 1996), nguy cơ tử vong do xuất huyết 0-3% (Hirsh J., 2008) | |
Giảm tiểu cầu | Tỷ lệ giảm tiểu cầu 15% (Golla et al. 2011 và Hafer et al., 2013). Bệnh giảm tiểu cầu do Heparin (HIT) 1-5% các biến chứng (Arepally G et al., 2006), thường xuất hiện sau 5-7 ngày sử dụng heparin. | Tỷ lệ giảm tiểu cầu 7% (Golla et al. 2011 và Hafer et al., 2013) |
Loãng xương | 2–3% nguy cơ gãy xương đốt sống khi điều trị > 1 tháng (Hirsh J., 2008) | |
Hạ canxi máu | | Giảm 25–35% nồng độ canxi ion hóa (Bolan CD, 2002) |
Kiểm soát citrate
55
Hướng dẫn bổ sung canxi, magie
56
Lee et al., 2012. Journal of Clinical Apheresis
Độ thanh thải citrate
57
Dấu hiệu bệnh nhân tích lũy citrate
58
Dấu hiệu quá liều citrate
59
Bakker et al. Clin Chem Lab Med 2006;44(8):962–966
DOI 10.1515/CCLM.2006.164
Dấu hiệu quá liều citrate (tiếp theo)
60
Giải pháp
61
Lưu ý
62
Kết luận
Tách huyết tương bằng phương pháp ly tâm có nhiều ưu điểm:
63
Xin chân thành cảm ơn!
64