�KHOA DƯỢC
1
��
�
�HƯỚNG DẪN BÁO CÁO
PHẢN ỨNG CÓ HẠI CỦA THUỐC (ADR)
�ĐƠN VỊ THÔNG TIN THUỐC - DƯỢC LÂM SÀNG
�DS: LÊ THỊ HÀO
�������
2
��
�
�
ĐỊNH NGHĨA ADR
TẦM QUAN TRỌNG BÁO CÁO
QUY TRÌNH BÁO CÁO ADR
HD BÁO CÁO ADR BẰNG
PHẦN MỀM APPSHEP
1
2
3
4
NỘI DUNG
3
4
II. TẦM QUAN TRỌNG CỦA BÁO CÁO ADR
Thử nghiệm lâm sàng
Sử dụng thực tế
5
II. TẦM QUAN TRỌNG CỦA BÁO CÁO ADR
ADR
GIÁM SÁT ADR
6
III. QUY TRÌNH BÁO CÁO ADR
Khoa Lâm Sàng
Khoa Dược
TT DI & ADR quốc gia
7
1. NGUYÊN TẮC CHUNG
8
2. NGƯỜI VIẾT BÁO CÁO
9
3. ADR CẦN BÁO CÁO
Tất cả các phản ứng nghi ngờ do thuốc, vaccin, thuốc YHCT. Đặc biệt chú ý những trường hợp sau:
10
4. MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG NGƯỜI BỆNH CÓ NGUY CƠ CAO XẢY ADR
11
5. HƯỚNG DẪN VIẾT BÁO CÁO
12
13
14
Bước 1. Mở áp phần mềm Appsheet.
Bước 2. Đăng nhập gmail:Nhanai.app2@gmail.com
MK: Kjilzfpth@nh280190.
Bước 3. Lựa chọn đánh giá thẩm định báo cáo theo
thang điểm Najanro, sau đó chọn save.
Bước 4. Vào phần báo cáo ADR lựa chọn báo cáo
theo mẫu Lao, ARV, hoặc Thuốc thường
Bước 5. Nhập thông tin về ca ADR sau đó chọn Save
Bước 6. Kiểm tra lại báo cáo và in, ký, lưu.
CÁC BƯỚC NHẬP BÁO CÁO
15
GIAO DIỆN BÁO CÁO ADR
16
> = 9
chắc chắn
5 - 8
có khả năng
1 - 4
có thể
<1, 0
nghi ngờ
Điểm số thu được có ý nghĩa:
17
GIAO DIỆN BÁO CÁO ADR
18
19
20
KẾT LUẬN
21
Tài liệu tham khảo:
22
DANH MỤC THUỐC NHÌN GIỐNG NHAU ĐỌC GIỐNG NHAU (LASA)�VÀ MỘT SỐ BIỆN PHÁP HẠN CHẾ �NHẦM LẪN
23
�DS: LÊ THỊ HÀO
�KHOA DƯỢC
24
01
Định nghĩa
1
Các yếu tố gây nhầm lẫn
Một số biện pháp hạn chế
2
3
4
NỘI DUNG
I. Định nghĩa
25
Thuốc được đóng gói trong bao bì trực tiếp (viên, vỉ, ống, lọ, chai, túi….. hoặc gián tiếp (thùng, hộp…) tương tự nhau về màu sắc, kích thước và bao bì.
Enalapril
Amlodipin
26
2. Thuốc đọc viết gần giống nhau (Sound alike -SA)
Vinphason
Vinsolon
3. Phương pháp tạo chữ Tallman
27
làm cho tên thuốc LASA dễ thấy phần
khác nhau.
Ví dụ "Fluconazole" và "Itraconazole“
→ Viết theo phương pháp Tall man:
"FLUconazole" với "ITRAconazole",
“AZIthromycin” với “CLARIthromycin”.
- Lỗi nhận thức về thính giác.�- Lỗi nhận thức về thị giác.�- Chữ viết khó đọc�- Viết tên thuốc không đầy đủ�- Lỗi khi nhập dữ liệu từ sổ tổng hợp thuốc của điều dưỡng phòng.�- Thiếu tập trung trong cấp phát và sử dụng thuốc.�- Nhân viên y tế chưa nắm rõ tên thuốc đặc biệt thuốc mới.�- Không tuân thủ 3 kiểm tra - 3 đối chiếu trong cấp phát, 5 đúng trong sử dụng thuốc cho bệnh nhân�
28
II. CÁC YẾU TỐ GÂY NHẦM LẪN
29
không mang lại hiệu quả điều trị,
Hậu Quả
Gây nguy hại cho BN
Có thể gây tử vong
IV. BIỆN PHÁP HẠN CHẾ
30
Dán nhãn cảnh báo LASA
Đặt ở vị trí riêng biệt và cách xa nhau, gián nhãn “THUỐC NGUY CƠ CAO”
III. BIỆN PHÁP HẠN CHẾ
31
Kiểm tra đối chiếu thuốc sử dụng với y lệnh
Dùng chữ Tall Man để nhấn mạnh sự khác biệt
STT | TÊN HOẠT CHẤT�THỨ 1 | TÊN HOẠT CHẤT�THỨ 2 |
1 | amLODIPIN | amPHOTERICIN B |
2 | adrenalin | NORadrenalin |
3 | amiNAZIN (Clopromazin) | amiKACINE |
4 | amiTRIPTYLINE | amiSULPRID |
5 | biRESORT | biSOPROLOL |
6 | AZITHROmycin | CLINDAmycin |
III. BIỆN PHÁP HẠN CHẾ
32
III. BIỆN PHÁP HẠN CHẾ
33
Khoa dược xây dựng và cập nhật danh mục LASA
Thông tin và gửi danh mục LASA
đến khoa lâm sàng
Khoa lâm sàng xây dựng danh mục LASA riêng
Khoa Dược tổng kết các sai sót liên quan đến LASA
Báo cáo về trường hơp nhầm lẫn và nguyên nhân nhầm lẫn
1. Danh mục thuốc LASA nhìn giống nhau
34
Tt | Hoạt chất | Hàm lượng, nồng độ | Biệt dược | Đường dùng | Mô tả |
1 | Irbesartan | 150mg | Irbesartan | Uống | Viên nén hình bầu dục, một mặt có gạch ngang ở giữa, một mặt có chữ giống nhau |
Alpha chymostrypsin | 8400IU | Katrypsin Fort | |||
2 | Amisulpirid 100 | 100mg | Amriamid 100 | Uống | Viên nén hình tròn, một mặt có gạch ngang ở giữa giống nhau |
Kẽm gluconat | 70 mg | Tozinax | |||
Isosorbide dinitrat | 10mg | Biresort | |||
3 | Dexamethasone | 0.5mg | Dexamethasone | Uống | Viên nén hình tròn, một mặt có gạch ngang ở giữa, một mặt có chữ giống nhau |
Bromhexin HCL | 8mg | Bromhexin |
1. Danh mục thuốc LASA nhìn giống nhau
35
Tt | Hoạt chất | Hàm lượng, nồng độ | Biệt dược | Đường dùng | Mô tả |
4 | Amlodipin | 5mg | Kavasdin | Uống | Viên nén tròn màu trắng� giống nhau |
Enalapril | 5mg | Enalapril | |||
Spironolacton | 25mg | Spironolacton | |||
5 | Eperison HCl | 50mg | Sismyodine | Uống | Viên nén bao đường màu trắng� giống nhau |
Levomepromazin | 25mg | Levomepromazin | |||
6 | Haloperidol 0,5% | 5mg/ml | Haloperidol 0,5% | Tiêm | Ống thuốc màu nâu có nhãn màu tím giống nhau |
Clorpromazin HCl | 25mg/2ml | Aminazin 1,25% | |||
7 | Vancomycin | 500 mg | Vancomycin | Tiêm truyền | Lọ thuốc có nắp màu xanh giống nhau |
Vancomycin | 1000 mg | Vancomycin |
36
2
1
3
4
37
5
7
8
6
38
9
10
Aminazin
Haloperidol
Vancomycin 500
Vancomycin 1g
2. Danh mục thuốc LASA đọc giống nhau
39
STT | TÊN HOẠT CHẤT THỨ 1 | TÊN HOẠT CHẤT THỨ 2 | TÊN HOẠT CHẤT THỨ 3 |
1 | amLODIPIN | amPHOTERICIN B |
|
2 | adrenalin | NORadrenalin |
|
3 | amiNAZIN (Clopromazin) | amiKACINE |
|
4 | amiTRIPTYLINE | amiSULPRID |
|
5 | biRESORT | biSOPROLOL |
|
6 | AZITHROmycin | CLINDAmycin | VANCOmycin |
7 | CarBAMAZEPIN 200mg | CarVEDILOL 12,5mg |
|
8 | cloRAPINE | cloPHENIRAMIN | cloFARIMIN |
9 | levoFLOXACIN | levoMEPROMAZIN |
|
10 | LEVOfloxacin | CIPROfloxacin | MOXIfloxacin |
11 | doPAmin | doBUTAmin |
|
12 | ASPIrin | ALVErin |
|
13 | ENALApril | LISINOpril |
|
14 | METHYL prednisolon | prednisolon |
|
15 | FLUconazole | ITRAconazole | KETOconazole |
3. Danh mục thuốc có nguy cơ cao gây ADR
40
Nhóm thuốc | Tên hoạt chất | Đường dùng |
Opioid | Morphin (hydroclorid, sulfat) | Tiêm, tiêm truyền, uống |
Fentanyl | Tiêm, Tiêm truyền | |
Thuốc chủ vận adrenergic | Adrenalin | Tiêm, Tiêm truyền |
Nor- adrenalin | Tiêm, Tiêm truyền | |
Dobutamin | Tiêm, Tiêm truyền | |
Dopamin (hydroclorid) | Tiêm, Tiêm truyền | |
Thuốc an thần | Diazepam, Midazolam | Tiêm, Tiêm truyền |
Thuốc chống co giật | Phenobarbital, Valproic acid | Uống |
Thuốc tăng co bóp cơ tim | Digoxin | Uống |
3. Danh mục thuốc có nguy cơ cao gây ADR
41
Nhóm thuốc | Tên hoạt chất | Đường dùng |
Thuốc giãn cơ trơn phế quản | Aminophylline | Tiêm |
Thuốc chống rối loạn tâm thần | Haloperidol, Clorpromazin | Tiêm |
Kali và chất điện giải, dung dịch ưu trương | Kali chlorid dung dịch đậm đặc 10% | Tiêm truyền |
Magnesi sulfat | ||
Natri clorid 3% | ||
Calci gluconat 10 % | ||
Glucose 30% | ||
Kháng sinh, kháng nấm | Amphotericin B | Tiêm truyền |
Vancomycin, Gentamycin, Amikacin, Colistin | ||
Thuốc chống loạn nhịp dùng tiêm tĩnh mạch | Amiodaron, Lidocain | Tiêm, Tiêm truyền |
3. Danh mục thuốc có nguy cơ cao gây ADR
42
Nhóm thuốc | Tên hoạt chất | Đường dùng |
Thuốc hạ đường huyết dạng tiêm | Insulin các loại | Tiêm dưới da và tiêm tĩnh mạch |
Thuốc phong bế dẫn truyền thần kinh, cơ | Rocuronium bromid, Atracurium besylat | Tiêm, tiêm truyền |
Thuốc điều trị đái tháo đường nhóm Sulfonylurea | Metformin+Glibenclamid (Glumeben), Gliclazid | Uống |
Kháng Histamin | Promethazin HCL | Tiêm |
Thuốc dùng trong nha khoa | Lidocain+Adrenalin, Lidocain 10%/38g | Tiêm, xịt |
Chế phẩm nuôi dưỡng ngoài đường tiêu hóa | Emulsion 20%, acid amin 11.3%, Glucose 11% (MG-TAN), SMOFlipid 20% | Tiêm truyền |
Heparin và các thuốc chống đông máu | Enoxaparin | Tiêm |
Rivaroxaban | Uống | |
Acenocoumarol | Uống |
4. nhãn cảnh báo
43
44