1 of 11

HƯỚNG DẪN TRÒ CHƠI

  • Nhấp dúp chuột vào biểu tượng phát màu vàng

vòng quay sẽ quay

  • Nhấp chuột vào biểu tượng phát màu vàng

vòng quay sẽ dừng lại

  • Nhấp chuột vào ô số câu hỏi sẽ hiện ra
  • Nhấp chuột vào màn hình đáp án sẽ hiện lên
  • Bấm vào cuối Slide để quay về màn hình chính ban đầu

2 of 11

1

2

3

4

5

6

7

8

VÒNG QUAY

KỲ DIỆU

3 of 11

Câu 1. Theo Luật Phòng, chống bạo lực gia đình thì Bạo lực gia đình là?

A

Hành vi cố ý hoặc vô ý của thành viên gia đình gây tổn hại hoặc có khả năng gây tổn hại về thể chất, tinh thần, tình dục, kinh tế đối với thành viên khác trong gia đình.

B

Hành vi cố ý của thành viên gia đình gây tổn hại về thể chất, tinh thần, tình dục, kinh tế đối với thành viên khác trong gia đình.

C

Hành vi cố ý của thành viên gia đình có khả năng gây tổn hại về thể chất, tinh thần, tình dục, kinh tế đối với thành viên khác trong gia đình.

D

Hành vi cố ý của thành viên gia đình gây tổn hại hoặc có khả năng gây tổn hại về thể chất, tinh thần, tình dục, kinh tế đối với thành viên khác trong gia đình.

4 of 11

Câu 2. Theo Luật Phòng chống bạo lực gia đình thì có bao nhiêu nhóm hành vi bạo lực gia đình?

A. 14   

B. 15   

C. 16   

D. 17

5 of 11

Câu 3. 

Theo Luật Phòng, chống bạo lực gia đình thì hành vi nào dưới đây không phải là hành vi bạo lực gia đình?

    • Hành hạ, ngược đãi, đánh đập, đe dọa hoặc hành vi cố ý khác xâm hại đến sức khỏe, tính mạng;
    • Lăng mạ, chì chiết hoặc hành vi cố ý khác xúc phạm danh dự, nhân phẩm;
    • C. Cưỡng ép chứng kiến bạo lực đối với người, con vật nhằm gây áp lực thường xuyên về tâm lý;C. Cưỡng ép chứng kiến bạo lực đối với người, con vật nhằm gây áp lực thường xuyên về tâm lý;

Bỏ mặc, không quan tâm; không nuôi dưỡng, chăm sóc thành viên gia đình 

A

B

C

D

6 of 11

7 of 11

A

Bỏ mặc, không quan tâm; không nuôi dưỡng, chăm sóc thành viên gia đình là trẻ em, phụ nữ mang thai, phụ nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi, người cao tuổi, người khuyết tật, người không có khả năng tự chăm sóc;không giáo dục thành viên gia đình là trẻ em;

B

Kỳ thị, phân biệt đối xử về hình thể, giới, giới tính, năng lực của thành viên gia đình;

C

Ngăn cản thành viên gia đình gặp gỡ người thân, có quan hệ xã hội hợp pháp, lành mạnh hoặc hành vi khác nhằm cô lập, gây áp lực thường xuyên về tâm lý;

D

Tất cả hành vi trên

Câu 5. 

Theo Luật Phòng, chống bạo lực gia đình thì hành vi nào dưới đây là hành vi bạo lực gia đình?

8 of 11

Câu 6. �Theo Luật Phòng, chống bạo lực gia đình thì hành vi Tiết lộ hoặc phát tán thông tin về đời sống riêng tư, bí mật cá nhân và bí mật gia đình của thành viên gia đình trong trường hợp nào dưới đây là hành vi bạo lực gia đình?

A

    • nhằm xúc phạm danh dự, nhân phẩm

B

    • B. trong mọi trường hợp

C

    • C. trong trường hợp thành viên gia đình không đồng ý

D

    • D. Tất cả đáp án trên

9 of 11

Câu 7. �Theo Luật Phòng, chống bạo lực gia đình năm 2022 thì có bao nhiêu nguyên tắc trong phòng, chống bạo lực gia đình?

A. 5 nguyên tắc

B. 6 nguyên tắc

C. 7 nguyên tắc

D. 8 nguyên tắc

10 of 11

Câu 8. �Theo Luật Phòng, chống bạo lực gia đình năm 2022 thì nội dung nào dưới đây là Nguyên tắc phòng, chống bạo lực gia đình?

A

    • A. Phòng ngừa là chính, lấy người bạo lực gia đình là trung tâm.

B

    • B. Xử lý vi phạm là chính, lấy người bị bạo lực gia đình là trung tâm.

C

    • C. Phòng ngừa là chính, lấy người bị bạo lực gia đình là trung tâm.

D

    • D. Phòng ngừa và xử lý vi phạm là chính, lấy người bị bạo lực gia đình là trung tâm.

11 of 11