1 of 35

我教你汉语,你教我英语

第八课

Wǒ jiāo nǐ Hànyǔ , nǐ jiāo wǒ Yīngyǔ

Tôi dạy bạn tiếng Hán, bạn dạy tôi tiếng Anh

2 of 35

一、热身:回答问题。

Khởi động: Trả lời câu hỏi

Bạn có người nào học cùng ngoại ngữ không? Anh ấy nói tiếng Anh thế nào?

Bạn dạy những gì cho người bạn cùng học ngoại ngữ của mình? Dạy tốt không? 

Lần đầu gặp người bạn học ngoại ngữ của mình, bạn đã nói gì?

3 of 35

家教 jiā jiào gia sư

  • 找一个家教 zhǎo yígè jiājiào

学费 xuéfèi học phí

  • 上课的学费 shàngkè de xuéfèi

fèi phí

  • 电话费 diànhuà fèi
  • 上网费 shàng wǎng fèi

生词

Từ mới

4 of 35

意思 yìsi nghĩa

什么意思?Shénme yìsi?

互相 hùxiāng lẫn nhau

互相学习 hùxiāng xuéxí

互相帮助 hùxiāng bāngzhù

要求 yāoqiú 名、动 yêu cầu

  • 你有什么要求?Nǐ yǒu shén me yāoqiú ?

生词

Từ mới

5 of 35

普通话 pǔtōnghuà tiếng phổ thông

说普通话 shuō pǔtōnghuà

标准 biāozhǔn chuẩn, tiêu chuẩn

很标准 hěn biāozhǔn

  • 他的普通话说得很标准。

Tā de pǔtōnghuà shuō de hěn biāozhǔn.

生词

Từ mới

6 of 35

结果 jiéguǒ kết quả

结果很好。Jiéguǒ hěn hǎo.

拉二胡 lā èrhú chơi đàn nhị

二胡 èrhú 名          đàn nhị         

chiếc

一把二胡 yì bǎ èrhú

你会拉二胡吗?Nǐ huì lā èrhú ma?

生词

Từ mới

7 of 35

trả

付钱 fù qián

付学费 fù xuéfèi

特别 tèbié đặc biệt

特别好听 tèbié hǎotīng 

特别贵 tèbié guì

生词

Từ mới

8 of 35

huì biết, giỏi

会拉二胡 huì lā èrhú

很会做饭 hěn huì zuòfàn

礼物 lǐwù món quà

  • 送礼物 sòng lǐwù
  • 特别的礼物 tèbié de lǐwù

生词

Từ mới

9 of 35

熟人 shúrén người quen

你在银行有熟人吗?

Nǐ zài yínháng yǒu shúrén ma ?

消息 xiāoxi tin tức

好消息 hǎo xiāoxi

  • 告诉你一个好消息。

 Gàosu nǐ yígè hǎo xiāoxi.

生词

Từ mới

10 of 35

xuéfèi

学费

hùxiāng

互相

biāozhǔn

标准

xiāoxi

消息

选用以上词语填空。 Chọn từ mới thích hợp điền vào chỗ trống.

11 of 35

Câu có hai tân ngữ

Ví dụ

语言点

Từ ngữ trọng điểm

12 of 35

Câu có hai tân ngữ tức là câu mà động từ vị ngữ mang hai tân ngữ, thường một tân ngữ chỉ người, một tân ngữ chỉ sự vật.

Câu có hai tân ngữ

他送我一把二胡。

语言点

Từ ngữ trọng điểm

13 of 35

Tính từ làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ

Ví dụ

语言点

Từ ngữ trọng điểm

14 of 35

Tính từ làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ

Khi tính từ làm định ngữ bổ ngữ cho danh từ,

quy tắc cơ bản như sau: sau tính từ song âm tiết

bổ ngữ cho danh từ thường thêm “”, khi phó

từ kết hợp với tính từ một âm tiết làm bổ ngữ

cho danh từ thêm “”, khi tính từ một âm tiết

làm bổ ngữ cho danh từ thường không thêm “” 

语言点

Từ ngữ trọng điểm

15 of 35

Động từ xu hướng

两人一组,根据表示词,仿照例子,看图回答。

Hai người một nhóm, dùng từ cho trước, nhìn hình và đối thoại theo mẫu.

语言点

Từ ngữ trọng điểm

16 of 35

Động từ xu hướng

语言点

Từ ngữ trọng điểm

17 of 35

Động từ xu hướng

语言点

Từ ngữ trọng điểm

18 of 35

Động từ xu hướng

语言点

Từ ngữ trọng điểm

19 of 35

Động từ xu hướng

语言点

Từ ngữ trọng điểm

20 of 35

Động từ xu hướng

语言点

Từ ngữ trọng điểm

21 of 35

Động từ xu hướng

语言点

Từ ngữ trọng điểm

22 of 35

课文一 Bài khóa 1

×

×

×

听第一遍录音,判断对错。Nghe lần thứ nhất, phán đoán đúng sai.

23 of 35

课文一 Bài khóa 1

欧文请文丽给他找个语伴。

Ōuwén  qǐng  Wénlì  gěi  tā  zhǎo  gè  yǔbàn.

会说英语,每个星期学习三次,

普通话要说得标准。

Huì shuō Yīngyǔ,měi gè xīngqī xuéxí sān cì,

pǔtōng huà yào shuōde biāozhǔn.

学习三次。

Xuéxí sān cì.

找语伴的结果。

Zhǎo yǔbàn de jiéguǒ.

听第二遍,回答问题。Nghe lần thứ hai, trả lời câu hỏi.

24 of 35

欧文:文丽,能不能给我找一个汉语家教,请他教我汉语?

王文丽:好啊。欧文,你准备给他多少学费?

欧文:我教他英语,我不给他学费,他也不用给我学费。

王文丽:你是想找语伴阿?

欧文:语伴是什么意思?

王文丽:就是互相学习的朋友。

欧文:对,你能给我介绍一个吗?

课文一

Bài khóa 1

25 of 35

王文丽:你有什么要求吗?说的详细一点儿。

欧文:语伴应该会说英语,每星期学习三次。

王文丽:要男生还是女生?

欧文:都行,普通话应该说得标准。

欧文:都行,普通话应该说得标准。

课文一

Bài khóa 1

26 of 35

课文二 Bài khóa 2

欧文请王文丽找个老师教他二胡。

Ōuwén qǐng Wáng Wénlì zhǎo gè lǎoshī 

jiāo tā  èrhú.

上个星期。

Shàng gè xīngqī.

是新的。

Shì xīn de.

王文丽一有消息就告诉欧文。

Wáng Wénlì yì yǒu xiāoxi 

jiù gàosù Ōuwén.

Nghe và trả lời câu hỏi.

27 of 35

欧文:我想请一个老师教我拉二胡,文丽,你能帮我找一个吗?

王文丽:你想找一个二胡家教吗?

欧文:对,我给他学费。

王文丽:欧文,你对拉二胡感兴趣?

欧文:对,上个星期我听了二胡演奏,觉得特别好听。上一次课要付多少钱?

王文丽:一个小时三百块左右。你有二胡吗?

欧文:我的朋友送了我一把二胡,是给我的生日礼物。

课文二 Bài khóa 2

28 of 35

王文丽:你的朋友会拉二胡吗?

欧文:会,他拉得非常好,但是他工作太忙了,没有时间教我。

王文丽:太遗憾了。我爸爸的熟人会拉二胡,我让我爸爸问一下。

欧文:等你的好消息。

王文丽:好的,一有消息就告诉你。

课文二 Bài khóa 2

29 of 35

Hai người một nhóm, người này cần tìm bạn

trao đổi ngôn ngữ hoặc tìm gia sư, nhờ người kia giới thiệu, hoàn thành xong thì đổi vai

tiếp tục hoạt động.

活动 - Hoạt động

30 of 35

拓展练习- Bài tập mở rộng

(一)听力练习   Bài tập nghe hiểu

×

听第一遍录音,判断对错。Nghe lần thứ nhất, phán đoán đúng sai.

31 of 35

拓展练习- Bài tập mở rộng

(一)听力练习   Bài tập nghe hiểu

听第二遍,根据短文内容连线。

Nghe lần thứ hai, nối câu theo nội dung đoạn hội thoại.

32 of 35

拓展练习- Bài tập mở rộng

(二)听力练习   Bài tập nghe hiểu

特别

互相

结果

根据拼音填写汉字。Điền chữ Hán theo phiên âm cho trước..

33 of 35

(二)听力练习   Bài tập nghe hiểu

拓展练习- Bài tập mở rộng

根据短文内容连线。Nối câu theo nội dung đoạn văn.

34 of 35

拓展练习- Bài tập mở rộng

(二)听力练习   Bài tập nghe hiểu

为括号的词语选择正确的位置。 Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc.

35 of 35

本课结束

谢谢同学们!