1 of 19

Môn Toán

Giáo viên……

Lớp 4

2 of 19

GIẢI CỨU

ĐẠI DƯƠNG

3 of 19

Giá trị của số 4 trong số 65 497 là:

Bắt đầu!

HẾT GIỜ

B. 400

A. 4000

C. 40

D. 4

4 of 19

Số lớn nhất có

3 chữ số là

Bắt đầu!

HẾT GIỜ

D. 999

A. 900

C. 990

B. 909

5 of 19

Chọn câu đúng

Bắt đầu!

HẾT GIỜ

B. 1234 < 1432

A. 1234 >1432

C. 4010 > 4102

D. 4290 = 4209

6 of 19

Một nghìn

1 000

Mười nghìn

10 000

Một trăm nghìn

100 000

Mười trăm nghìn

1000 000

Hãy viết số:

7 of 19

Toán

Triệu và lớp triệu

8 of 19

Lớp đơn vị

Lớp nghìn

Lớp triệu

10 trăm nghìn gọi là một triệu, viết là 1 000 000

Số 1 triệu có tất cả mấy chữ số 0 ?

Số 1 triệu có tất cả 6 chữ số 0.

1 000 000

Mười trăm nghìn

Toán

Triệu và lớp triệu

9 of 19

10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là: 1 000 000

10 triệu gọi là 1 chục triệu, viết là: 10 000 000

10 chục triệu gọi là 1trăm triệu, viết là: 100 000 000

Toán

Triệu và lớp triệu

10 of 19

trăm triệu

Lớp triệu

triệu

chục triệu

Toán

Triệu và lớp triệu

11 of 19

Bài tập

12 of 19

Bài 1: Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu

1 triệu

2 triệu

3 triệu

4 triệu

5 triệu

6 triệu

7 triệu

8 triệu

9 triệu

10 triệu

Đếm bớt 1 triệu từ

1 triệu đến 10 triệu

13 of 19

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)

1 chục triệu 10 000 000

2 chục triệu 20 000 000

3 chục triệu ……….

30 000 000

Toán

Triệu và lớp triệu

4 chục triệu ……….

40 000 000

5 chục triệu ……….

50 000 000

6 chục triệu ……….

60 000 000

7 chục triệu ……….

70 000 000

8 chục triệu ……….

80 000 000

9 chục triệu ……….

90 000 000

1 trăm triệu ……….

100 000 000

2 trăm triệu ……….

200 000 000

3 trăm triệu ……….

300 000 000

14 of 19

Bài 3: Viết các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0:

Mười lăm nghìn.

Ba trăm năm mươi.

Sáu trăm

Một nghìn ba trăm

Năm mươi nghìn

Bảy triệu

Ba mươi sáu triệu

Chín trăm triệu

15 of 19

Viết số

Số chữ số

Số chữ số 0

a.Mười lăm nghìn

b.Ba trăm năm mươi

c. Sáu trăm

d.Một nghìn ba trăm

e.Năm mươi nghìn

g.Bảy triệu

h.Ba mươi sáu triệu

15 000

350

600

1 300

50 000

7 000 000

36 000 000

5

3

3

1

3

2

4

2

5

4

7

6

8

6

Toán

Triệu và lớp triệu

16 of 19

Viết số

Số chữ số

Số chữ số 0

a.,

b.

15 000

350

600

1 300

50 000

7 000 000

36 000 000

5

3

3

1

3

2

4

2

5

4

7

6

8

6

Toán

Triệu và lớp triệu

17 of 19

ĐỌC SỐ

Viết số

Bài 4: Viết theo mẫu:

Ba trăm mười hai triệu

312 000 000

236 000 000

Chín trăm chín mươi triệu

Bảy trăm linh tám triệu

Hai trăm ba mươi sáu triệu

5

0

0

0

0

0

0

0

0

3

1

2

0

0

0

0

0

0

2

3

6

0

0

0

0

0

0

Hàng triệu

Hàng chục triệu

Hàng trăm triệu

Lớp triệu

Lớp đơn vị

Lớp nghìn

Hàng trăm nghìn

Hàng chục nghìn

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

Hàng đơn vị

18 of 19

  • Ôn lại bài, hoàn thành bài tập 4.
  • Chuẩn bị bài tiếp theo.

Dặn dò

19 of 19

Edit: Ruby

Chúc các em học tốt!