Môn Toán
Giáo viên……
Lớp 4
GIẢI CỨU
ĐẠI DƯƠNG
Giá trị của số 4 trong số 65 497 là:
Bắt đầu!
HẾT GIỜ
B. 400
A. 4000
C. 40
D. 4
Số lớn nhất có
3 chữ số là
Bắt đầu!
HẾT GIỜ
D. 999
A. 900
C. 990
B. 909
Chọn câu đúng
Bắt đầu!
HẾT GIỜ
B. 1234 < 1432
A. 1234 >1432
C. 4010 > 4102
D. 4290 = 4209
Một nghìn
1 000
Mười nghìn
10 000
Một trăm nghìn
100 000
Mười trăm nghìn
1000 000
Hãy viết số:
Toán
Triệu và lớp triệu
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Lớp triệu
10 trăm nghìn gọi là một triệu, viết là 1 000 000
Số 1 triệu có tất cả mấy chữ số 0 ?
Số 1 triệu có tất cả 6 chữ số 0.
1 000 000
Mười trăm nghìn
Toán
Triệu và lớp triệu
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là: 1 000 000
10 triệu gọi là 1 chục triệu, viết là: 10 000 000
10 chục triệu gọi là 1trăm triệu, viết là: 100 000 000
Toán
Triệu và lớp triệu
trăm triệu
Lớp triệu
triệu
chục triệu
Toán
Triệu và lớp triệu
Bài tập
Bài 1: Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu
1 triệu
2 triệu
3 triệu
4 triệu
5 triệu
6 triệu
7 triệu
8 triệu
9 triệu
10 triệu
Đếm bớt 1 triệu từ
1 triệu đến 10 triệu
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
1 chục triệu 10 000 000
2 chục triệu 20 000 000
3 chục triệu ……….
30 000 000
Toán
Triệu và lớp triệu
4 chục triệu ……….
40 000 000
5 chục triệu ……….
50 000 000
6 chục triệu ……….
60 000 000
7 chục triệu ……….
70 000 000
8 chục triệu ……….
80 000 000
9 chục triệu ……….
90 000 000
1 trăm triệu ……….
100 000 000
2 trăm triệu ……….
200 000 000
3 trăm triệu ……….
300 000 000
Bài 3: Viết các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0:
Mười lăm nghìn.
Ba trăm năm mươi.
Sáu trăm
Một nghìn ba trăm
Năm mươi nghìn
Bảy triệu
Ba mươi sáu triệu
Chín trăm triệu
| Viết số | Số chữ số | Số chữ số 0 |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
a.Mười lăm nghìn
b.Ba trăm năm mươi
c. Sáu trăm
d.Một nghìn ba trăm
e.Năm mươi nghìn
g.Bảy triệu
h.Ba mươi sáu triệu
15 000
350
600
1 300
50 000
7 000 000
36 000 000
5
3
3
1
3
2
4
2
5
4
7
6
8
6
Toán
Triệu và lớp triệu
| Viết số | Số chữ số | Số chữ số 0 |
| a., | | |
| b. | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
15 000
350
600
1 300
50 000
7 000 000
36 000 000
5
3
3
1
3
2
4
2
5
4
7
6
8
6
Toán
Triệu và lớp triệu
ĐỌC SỐ | Viết số | | | | ||||||
| | | | | | | | | ||
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
Bài 4: Viết theo mẫu:
Ba trăm mười hai triệu
312 000 000
236 000 000
Chín trăm chín mươi triệu
Bảy trăm linh tám triệu
Hai trăm ba mươi sáu triệu
5
0
0
0
0
0
0
0
0
3
1
2
0
0
0
0
0
0
2
3
6
0
0
0
0
0
0
Hàng triệu
Hàng chục triệu
Hàng trăm triệu
Lớp triệu
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Dặn dò
Edit: Ruby
Chúc các em học tốt!