1 of 43

Min Liang

她总是笑着跟客人说话

【第四课】

Bài 4:

Cô ấy luôn cười khi nói chuyện với khách hàng.

2 of 43

02

课文

03

语法

04

练习

01

生词

05

汉字

06

运动

3 of 43

01

生词

Min Liang

4 of 43

比赛

bǐjiào

回答

huídá

照片

zhàopiàn

zhàn

年级

niánjí

饿

è

yòu

超市

chāoshì

聪明

cōngmíng

蛋糕

dàngāo

热情

rèqíng

年轻

niánqīng

努力

nǔlì

认真

rènzhēn

总是

zǒngshì

客人

kèrén

5 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

比赛

bǐsài

cuộc thi đấu

  1. 今天晚上有足球比赛。
  2. 你明天能来看我比赛吗?

6 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

2

照片

zhàopiàn

bức ảnh

  1. 全家的照片。
  2. 你觉得这张照片怎么样?

7 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

年级

niánjí

lớp

  1. 高中三年级。
  2. 大学四年级。

8 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

yòu

vừa

  1. 这个西瓜又大又甜。
  2. 外边又黑又冷。

9 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

聪明

cōngmíng

thông minh

  1. 他的女儿很聪明。
  2. 我的朋友又聪明又可爱。

10 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

热情

rèqíng

nhiệt tình

  1. 他对我们很热情。
  2. 他们太热情了。

11 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

努力

nǔlì

hăng hái, tích cực

  1. 小李是一个又聪明又努力的学生。
  2. 你要努力学习,下个月我带你去旅游。

12 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

总是

zǒngshì

luôn luôn

  1. 跟同学们说话的时候,她总是笑着。
  2. 他总是不记得我的电话号码。

13 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

9

回答

huídá

trả lời

  1. 请你回答王老师的问题。
  2. 你怎么不回答我?

14 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

10

zhàn

đứng

  1. 他站着看书。
  2. 请你站起来。

15 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

11

饿

è

đói

  1. 我饿了,想吃点东西。
  2. 我一个人吃了两份饭,太饿了。

16 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

12

超市

chāoshì

siêu thị

  1. 在超市的鱼很新鲜。
  2. 我去超市买菜。

17 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

13

蛋糕

dàngāo

bánh kem

  1. 你饿了吗?先吃块蛋糕吧。
  2. 蛋糕拿出来了。

18 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

14

年轻

niánqīng

trẻ tuổi

  1. 你的妈妈很年轻。
  2. 你们这儿是不是有一个又年轻又漂亮的服务员?

19 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

15

认真

rènzhēn

nghiêm túc, chăm chỉ

  1. 她工作又认真又热情。
  2. 我觉得他是认真的。

20 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

16

客人

kèrén

khách, khách hàng

  1. 客人来了没有?
  2. 李小美总是笑着跟客人说话。

21 of 43

02

课文

Min Liang

22 of 43

在教室

小明:这是你们比赛的照片吗?

马可:是,这是我们比赛后照的。

小明:照得不错,你们都是一个年级的吗?

马可:不是。那个又高又漂亮的女孩儿是二年级的。

小明:旁边那个拿着书笑的人是谁?

马可:那是我!

课文一

23 of 43

在教室

小丽:你觉得小红怎么样?

同学:她又聪明又热情,也很努力。

小丽:我看她总是笑着回答老师的问题。

同学:她对每个人都笑,也常常对我笑。

小丽:你是不是喜欢她啊?

同学:喜欢她的人太多了,你看那些拿着鲜花站在门口的,都是等她的。

课文二

24 of 43

在超市门口

小刚:我有点儿饿了,我们进超市买点儿东西吧。

小丽:好啊,这家超市的蛋糕又便宜又好吃,一块只要2.99元。

小刚:我们买两块儿,回家吃着蛋糕看电视,怎么样?

小丽:好啊,我再去买一些喝的。

小刚:喝着咖啡吃蛋糕,太好了!

课文三

25 of 43

在饭馆儿

经理:您好!您找谁?

客人:你们这儿是不是有一个又年轻又漂亮的服务员?

经理:我们这儿年轻、漂亮的服务员有很多。

客人:她工作又认真又热情。

经理:您能再说说吗?

客人:她总是笑着跟客人说话。

经理:啊,我知道了,你说的是李小美吧?

课文四

26 of 43

03

语法

Min Liang

27 of 43

01 又……又……

Cấu trúc “又 + 形1 + 又 + 形2” được dùng để nói về đặc điểm cùng tồn tại ở 1 người hay sự vật.

(1)这个西瓜又大又甜。

(2)外边又黑又冷。

(3)服务员又年轻又漂亮。

(4)她工作又认真又热情。

28 of 43

(1)这家超市的东西________。

(2)他做饭做得________。

(3)我喜欢________的衣服。

练一练:完成对话

29 of 43

Cấu trúc này được dùng để diễn tả hai hành động xảy ra cùng một lúc, trong đó hành động 1 là hành động đi kèm hoặc cho biết phương thức thực hiện hành động thứ 2.

(1)弟弟吃着苹果写作业。

(2)周先生和周太太坐着看电视。

(3)很多人拿着鲜花站在门口。

(4)她总是笑着跟客人说话。

02. 动1 + “着”(+ 宾1)+ 动2(+ 宾2)

30 of 43

(1)我喜欢听着歌________。

(2)我们不能________开车。

(3)我们的老师________上课。

练一练:完成对话

31 of 43

04

练习

Min Liang

32 of 43

01 朗读下列短语和句子

① 总是:总是下雨/总是笑/总是不高兴/她总是笑着跟客人说话。

② 回答:回答问题/笑着回答/没回答对/她总是笑着回答老师的问题。

③ 饿 :很饿/饿了/不饿/我有点儿饿了。

④ 年轻:很年轻/不年轻/年轻人/我们这儿年轻、漂亮的服务员有很多。

⑤ 照片:一张照片/谁的照片/照片很漂亮/这是你们比赛的照片吗?

33 of 43

02 选择恰当的词语填空

比较 超市 客人 饿 认真

(1)______快到了,快去洗水果。

(2)工作到下午三点的时候,我常常很______。

(3)这个孩子工作的时候很______,大家都喜欢他。

(4)这是什么______?你能给我介绍一下吗?

(5)我下楼去______买点儿东西。

34 of 43

02 选择恰当的词语填空

年级 照片 蛋糕 总是 努力

(6)A:你怎么还看电视?不____学习,怎么能找到好工作呢?

B:我只看了半个小时。

(7)A:这张______是什么时候的?

B:是我妈妈小时候的。

(8)A:你怎么______想睡觉?

B:我工作太累了,起得早,睡得晚。

(9)A:这位老人是谁?

B:她是我一______时候的老师,现在已经70岁了。

(10)A: 您来几块______?

B:两块。

35 of 43

03 用本课新学的语言点和词语描述图片

A: 哪个女孩儿是马丽?

B: 你看,那个拿着______ 就是。

A:是不是那个又______的?

B: 对,就是那个。

A: 我现在又______,不想爬了。

B: 休息一下再爬吧。

A:山太高,多累啊。

B: 我们聊着______,一点儿也不会累。

36 of 43

03 用本课新学的语言点和词语描述图片

A: 今天天气真不好!

B: 是啊,我现在______ 。

A:我们去旁边的咖啡店坐______再走吧。

B: 好啊。

A: 为什么你的作业写得又快______?

B: 因为我写作业的时候很认真。

A:我不认真吗?

B: 你______,认真吗?

37 of 43

04 根据课文回答问题

① 那张照片是什么时候照的?

② 照片里马可在做什么?

③ 喜欢小红的人多不多?她怎么样?

④ 小刚和小丽打算买什么?

⑤ 小刚和小丽回家后打算做什么?

⑥ 客人要找谁?她怎么样?

38 of 43

05

汉字

Min Liang

39 of 43

02

02

女 孩子 做 客人 新鲜 花

女孩 做客 鲜花

读读下面的词语,想想组成的新词是什么意思。

40 of 43

06

动用

Min Liang

41 of 43

互相调查对方的情况,完成调查表。使用“又……又……”

01 双人活动

01

你喜欢你的老师吗?为什么?

02

你喜欢你住的地方吗?为什么?

03

休息的时候,你喜欢去哪儿?为什么?

04

你常去哪个饭馆吃饭,为什么?

05

你的好朋友是谁?他/她是什么样的人?

06

你喜欢去商店买衣服还是喜欢上网买衣服?为什么?

42 of 43

准备一张照片,用“动 + ‘着’”介绍照片里的人

02 小组活动

43 of 43

Min Liang