Bệnh án tim mạch
Nhóm 6 CK1 2018-2020
2. Bệnh sử
3. Tiền căn
4. Tình trạng nhập viện (22h15 24/3)
Phần khám thiếu gì?
SpO2 tay phải và chân
CN: 3 kg
CC: 54 cm
BSA: 0,21 m2
5. Đặt vấn đề (Lúc NV)
Nguyên nhân vàng da sơ sinh do tăng bilirubin gián tiếp
Hemolytic
Membrane conditions
Enzyme conditions
Globin synthesis defect
Systemic conditions
Alloimmunity (The neonatal or cord blood gives a positive direct Coombs test and the maternal blood gives a positive indirect Coombs test)
Non-hemolytic causes
| Lâm sàng | CLS | Điều trị |
22h15 24/3 | TTNV Δ: Viêm phổi nặng. Tiêu chảy cấp. Td Nhiễm trùng huyết. Vàng da kéo dài Δ≠: Tim bẩm sinh tím Sau thở oxy: SpO2 = 93% Nhịp tim 150 l/p Nhịp thở 60 l/p Đặt HAĐMXL khuỷu tay (T) 90/60/72 mmHg | -XQ ngực bụng -Siêu âm ngực bụng -TPTTBM, CNĐM -CRP. SGOT, SGPT, ure, creatinine, ion đồ máu, bilirubin TP/TT, TSH, fT4 -KMĐM -ĐMMM: low -Cấy máu -Soi phân | -Đầu cao 300C. Hút đàm nhớt mũi miệng. -Thở oxy ẩm/canula 1 l/p → sau 5 phút thở NCPAP p 6 cmH20, FiO2 60% -Nhịn. Dịch truyền (70% NCCB) -Cefotaxim + Ampicillin + Gentamycin -Glucose 10% 6 ml (TMC) -Đặt HA ĐMXL. -Mời HC tim mạch |
Cẩn thận khi cho thở oxy ở trẻ SS khi chưa loại trừ TBS lệ thuộc ống ĐM
Chấp nhận SpO2 80-85%
PHÂN LOẠI TBS NẶNG Ở TRẺ SƠ SINH
10
TBS tuần hoàn hệ thống lệ thuộc ống ĐM | TBS tuần hoàn phổi lệ thuộc ống ĐM | TBS không lệ thuộc ống ĐM |
|
|
|
Tắc nghẽn đường ra thất trái | Tắc nghẽn đường ra thất phải | |
Bệnh cảnh sốc tim, suy tim | Bệnh cảnh tím TƯ nặng | Bệnh cảnh tím TƯ+ suy tim/suy hô hấp |
Hẹp van ĐMC nặng (AS)
Hẹp eo ĐMC nặng (CoA)
TBS tuần hoàn hệ thống lệ thuộc ống ĐM
Đứt đoạn cung động mạch chủ (Interrupted aortic arch = IAA)
Hội chứng thiểu sản tim trái
(Hypoplastic Left Heart Syndrome = HLHS)�
Không lỗ van 3 lá (TAtr)��
Hẹp ĐMP nặng (PS)�
TBS tuần hoàn phổi lệ thuộc ống ĐM
Không lỗ van ĐMP (PAtr)��
Không lỗ van ĐMP + TLT (Patr + VSD)��
Hoán vị đại động mạch
6. Đề nghị xét nghiệm gì giúp xác định vấn đề & chẩn đoán?
7. Chẩn đoán sơ bộ, phân biệt
Tổng phân tích tế bào máu
| 24/3 | 25/3 | 29/3 | Đơn vị |
BC | 20.9 | 13.3 | 7.8 | K/mcL |
NEU | 14.8 | 12.2 | 4.01 | |
MONO | 1.37 | 0.55 | 0.75 | |
LYM | 4.62 | 0.49 | 2.9 | |
EOS | 0.10 | 0.03 | 0.18 | |
BASO | 0.01 | 0.00 | 0.04 | |
Hb | 11.8 | 10.9 | 10.1 | g/dL |
Hct | 33 | 30.9 | 29 | % |
MCV | 100 | 99 | 95 | fL |
MCH | 35.7 | 35.1 | 33 | pg |
MCHC | 35.6 | 35.3 | 34 | g/dL |
RDW | 15.1 | 15 | 15.3 | % |
TC | 102 | 80 | | K/mcL |
Sinh hoá
Khí máu ĐM
| 23h 24/3 | 5h40 25/3 | |
Nhiệt độ | 37.5 | 37 | |
Hb | | 11 | g/dl |
FiO2 | 60 | 60 | % |
pH | 7.198 | 7.324 | |
PaCO2 | 33 | 43 | mmHg |
PO2 | 180 | 197 | mmHg |
BE | -15.5 | -3 | mmol/l |
HCO3- | 12.5 | 22.2 | mmol/l |
SatO2 | 98.9 | 99.3 | |
AaD02 | 212 | 184 | mmHg |
24/03
25/03
30/03
Chức năng đông máu
| 24/3 | 6h 25/3 | 17h 25/3 | 26/3 | 29/3 | |
TQ | 155.9 | 47 | 43 | 48 | 20.5 | s |
Taux de prothrobine | 6 | 20 | 22 | 19 | 53 | % |
TCK | 89.8s | 46.6 | 38 | 37 | 35 | s |
Fibrinogen | 0.4 | 1.01 | 1.3 | 1.6 | 1.61 | g/l |
INR | 13.4 | 3.8 | 3.51 | 3.8 | 1.59 | |
Siêu âm tim 23h30 24/3
→ gợi ý hẹp eo ĐMC sau ống ĐM
Kết luận: Thiểu sản cung ĐMC. VSD. PDA co thắt. CoA. Hẹp LVOT. Cao áp phổi
Siêu âm sau thông tim
4. Diễn tiến
| Lâm sàng | CLS | Điều trị |
23h20 | Nằm yên, cử động khi khám. Môi hồng/NCPAP, spO2 98% Chi ấm vừa. CRT < 3s Mạch bẹn bắt được, yếu hơn mạch khuỷu. HAXL 98/64/75 mmHg Thở co lõm vừa 50 l/p Tim đều rõ 130 l/p Phổi phế âm đều. Bụng mềm, gan to 3 cm dưới hạ sườn P Thóp phẳng. Sau đặt NKQ: spO2 100% M 105 l/p HA 70/30/45 mmHg | -pH/ pCO2/ pO2/ HCO3/ BE 7.198/ 33/ 180/ 12.5/ -15.5 -Lactate 10.2 mmol/l -WBC 20.9 K/mcL, Hb 11.8 g/dl, PLT 102 K/mcL -CRP 0.7 mg/l -SGOT/SGPT 2141/ 271 U/L -ĐHMM 21 mg/dL -TQ /TCK/INR/Fib 155s/ 89.8s/ 13.1/ 0.4 g/l -Siêu âm thóp: chưa ghi nhận bất thường -Siêu âm bụng:
| -Đặt NKQ + Thở máy (lưu ý chỉ định) -Natriclorua 10% 10ml/kg/h. -Natribicarbonate 4.2% 6ml x 3 (TMC) cách 1h -Vitamin K1 1mg/kg TTM 15ph -Truyền plasma (cân nhắc chỉ định) -Glucose 10% 6 ml TMC, chỉnh dịch pha |
23h20 | | Alprostapint 20 ng/kg/phút. |
| Lâm sàng | CLS | Điều trị |
23h50 | M 98 l/p HA 77/39/53 mmHg spO2 100% | | -Dopamin 10 mcg/kg/phút Cân nhắc chỉ định Lưu ý giải thích cơ chế chọn |
0h15 | M 110 l/p HA 90/50/69 spO2 100% Mạch quay rõ. Mạch bẹn bắt tạm. Mạch mu chân chưa bắt được. | | -PGE1 30 ng/kg/phút chỉ có giá trị khi hẹp eo ĐMC trước ống |
2h | M 118l/p. HA 103/59/73 spO2 100% Mạch mu chân rõ. Tiểu khá vàng trong | -ĐMMM 319 mg/dl | -chỉnh dịch pha -Dopamin 5 mcg/kg/phút |
3h30 | M 115 l/p HA 102/57/75 mmHg spO2 95% Nằm yên, cử động khi khám Chi ấm. CRT < 3s Mạch tứ chi bắt rõ Tim đều rõ Phế âm đều 2 bên, thô Bụng mềm Thóp phẳng. Tiểu khá qua sonde, vàng trong | -SA tim: PDA mở tốt d # 4mm, shunt T-P Hở van 3 lá ¼, PAPs 40-45 mmHg Tim (T) co bóp tốt -pH/ pCO2/ pO2/ HCO3/ BE/AaDO2 7.32/ 43/ 197/ 22/ -3.8/ 184 -Lactate 5.6 -ĐMMM 400 mg/dl -SGOT/SGPT 3675/340 -NH3 152 mcmol/l | |
| Lâm sàng | CLS | Điều trị |
10h30 25/3 | M 140 l/p. Mạch bẹn bắt rõ HA TB 55 mmHg spO2 95% Tiểu được. SNG không ra gì | -SA tim: PDA mở 4 mm, shunt 2 chiều Thất (T) co bóp tốt. LVOT 4.2 mm -pH/ pCO2/ pO2/ HCO3/ BE 7.32/ 52/ 115/ 26/ 0.4 -Lactate 4.6 -SGOT/SGPT 3462/386 -NH3 154 | -PGE1 20 ng/kg/phút -Ngưng Dopamin -Chuyển HSSS |
25/3-30/3 | | -Cấy máu 24/3 âm -Soi phân 24/3 BC 3+, hạt mỡ 3+ -NH3 66 | -Giảm dần PGE1 5 ng/kg/phút -Truyền plasma, vitamin K1 -Tập ăn sữa -Rút NKQ 28/3 -Thông tim đặt stent PDA 30/3 |
8. Điều trị: Ổn định BN sơ sinh
Thực hiện 6 bước ổn định trẻ SS
7. Điều trị: Xử trí TBS nặng ở sơ sinh
TBS lệ thuộc ống ĐM
Sẽ không giá trị trong hẹp eo ĐMC sau ống.
33
7. Điều trị suy tim
- tăng gánh tâm thu, tâm trương thất trái (nhất là SS)
- suy chức năng tâm trương thất trái
BÀI HỌC RÚT RA