美国
第四课
这么多自行车
没有
Bài 4:
MỸ KHÔNG CÓ NHIỀU XE ĐẠP NHƯ THẾ
生词
第一章
https://www.ypppt.com/
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
1 | 短 | duǎn | 形 | đoản | ngắn |
2 | 一样 | yíyàng | 形 | nhất dạng | như nhau |
3 | 地方 | dìfang | 名 | địa phương | chỗ, điểm, nơi |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
| 比如说 | bǐrú shuō | | tỉ như thuyết | ví dụ như |
| 面积 | miànjī | 名 | diện tích | diện tích |
| 人口 | rénkǒu | 名 | nhân khẩu | dân số |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
| 发达国家 | fādá guójiā | | phát đạt quốc gia | nước phát triển |
| 发达 | fādá | 形 | phát đạt | phát đạt |
| 国家 | guójiā | 名 | quốc gia | nước, quốc gia |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
| 发展中国家 | fāzhǎn zhōng guójiā | | phát triển trung quốc gia | nước đang phát triển |
| 发展 | fāzhǎn | 动 | phát triển | phát triển |
| 人们 | rénmen | 名 | nhân môn | mọi người |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
| 上班 | shàng bān | | thượng ban | đi làm |
| 上学 | shàng xué | | thượng học | đi học |
| 开 | kāi | 动 | khai | lái (xe) |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
| 亿 | yì | 数 | ức | một trăm triệu |
| 到处 | dàochù | 副 | đáo xứ | khắp nơi |
| 下班 | xià bān | | hạ ban | tan ca |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
| 汽车 | qìchē | 名 | khí xa | ô tô |
| 像 | xiàng | 动 | tượng | giống |
| 河流 | héliú | 名 | hà lưu | dòng nước, dòng sông |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
| 壮观 | zhuàngguān | 形 | tráng quan | hung vĩ, tráng lệ, đồ sộ |
| 种类 | zhǒnglèi | 名 | chủng loại | chủng loại |
| 菜系 | càixì | 名 | thái hệ | ẩm thực vùng miền |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
| 名胜古迹 | míngshèng gǔjì | | danh thắng cổ tích | danh lam thắng cảnh |
| 千 | qiān | 数 | thiên | nghìn |
| 民族 | mínzú | 名 | dân tộc | dân tộc |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
| 少数民族 | shǎoshù mínzú | | thiểu số dân tộc | dân tộc thiểu số |
| 少数 | shǎoshù | 名 | thiểu số | thiểu số |
课文
第二章
https://www.ypppt.com/
李军:大卫,你来中国的时间 不短了,你觉得中国和美国一样吗?
大卫:有的地方一样,有的地方不一样。
李军:比如说--------
大卫:美国和中国一样,都是大国,面积都不小,但是美国人口没有中国
那么多,历史也没有中国那么长。另外,美国是发达国家,中国是
发展中国家, 生活水平有点儿不一样。
李军:说得不错。还有吗?
大卫:还有,美国没有这么多自行车。
李军:那人们上班、上学都开车吗?
大 卫:不一定,有的坐公共汽车,有的坐地铁,还有的开车。
Lǐ Jūn: Dàwèi, nǐ lái Zhōngguó de shíjiān bù duǎnle, nǐ juéde Zhōngguó hé Měiguó yíyàng ma?
Dàwèi: Yǒu de dìfāng yíyàng, yǒu de dìfāng bù yíyàng.
Lǐ Jūn: Bǐrú shuō--------
Dàwèi: Měiguó hé Zhōngguó yīyàng, dōu shì dàguó, miànjī dōu bù xiǎo, dànshì Měiguó rénkǒu méiyǒu Zhòngguó nàme duō, lìshǐ yě méiyǒu Zhòngguó nàme cháng. Lìngwài, Měiguó shì fādá guójiā, Zhōngguó shì fāzhǎn zhōng guójiā, shēnghuó shuǐpíng yǒudiǎnr bù yíyàng.
Lǐ Jūn: Shuō dé bùcuò. Hái yǒu ma?
Dàwèi: Hái yǒu, Měiguó méiyǒu zhème duō zìxíngchē.
Lǐ Jūn: Nà rénmen shàngbān, shàngxué dōu kāichē ma?
Dàwèi: Bù yídìng, yǒu de zuò gōnggòng qìchē, yǒu de zuò dìtiě, hái yǒu de kāichē.
来中国以后,我发现中国有几“多”:一是人多,有十三亿人口, 公共汽车上、商店里、路上,到处都是人;二是车多,上班、下班的时候,马路上的汽车、自行车像河流一样,很壮观;三是中国菜的种类多,听说有名的菜就有八大菜系;四是名胜古迹多,中国有几千年的历史,名胜古迹当然很多;五是民族多,有55个少数民族;还有……我在慢慢发现呢。
Lái Zhōngguó yǐhòu, wǒ fāxiàn Zhōngguó yǒu jǐ “duō”: Yī shì rén duō, yǒu shísān yì rénkǒu, gōnggòng qìchē shàng, shāngdiàn li, lùshang, dàochù dōu shì rén; èr shì chē duō, shàngbān, xiàbān de shíhòu, mǎlù shang de qìchē, zìxíngchē xiàng héliú yíyàng, hěn zhuàngguān; sān shì Zhōngguó cài de zhǒnglèi duō, tīng shuō yǒumíng de cài jiù yǒu bādà càixì; sì shì míngshèng gǔjì duō, Zhōngguó yǒu jǐqiān nián de lìshǐ, míngshèng gǔjì dāngrán hěnduō; wǔ shì mínzú duō, yǒu wǔshíwǔ gè shǎoshù mínzú; hái yǒu……wǒ zài mànmàn fāxiàn ne.
语法
第三章
https://www.ypppt.com/
• 你觉得中国和美国一样吗?
① 我和他一样,都是大学生。
② 这家商店和那家商店一样,都卖书和杂志。
③ 他的汉语水平和我的(汉语水平)一样高。
④ 我的房子和他的(房子)一样漂亮。
A和B一样.........
• 有的地方一样,有的地方不一样。
① 学校方知度以后,有的同学想回家,有的同学想去旅行。
② 酒吧里,有的人在聊天儿,有的人在喝酒,还有的人在唱卡拉OK。
③ 周末,我有(的)时候去逛商店,有(的)时候去看电影。
④ 这个城市有的地方很漂亮,有的地方不太漂亮。
有的....有的.....
A没有B(+这么/那么)+形
Đây là hình thức phủ định của cấu trúc câu chữ “比”A和B一样.......
① 他比我高。 | 他没有我高。 | 他没有我这么高。 |
② 这个房间比那个(房间)大。 | 这个房间没有那个(房间) 大。 | 这个房间没有那个(房间) 那么大。 |
③ 这家商店的东西比那家 的(东西)便宜。 | 这家商店的东西没有那家 的(东西)便宜。 | 这家商店的东西没有那家 的(东西)那么便宜。 |
• 马路上的汽车、自行车像河流一样。
① 她长得很漂亮,像电影明星一样。—她长得像电影明星一样漂亮。
② 大卫说汉语说得非常流利,像中国人一样。—大卫说汉语说得像中国人一样流利
③ 他跑得很快,像兔子一样。—他跑得像兔子一样快。
像....一样.....
练习
第四章
https://www.ypppt.com/
(1) 这个饭馆/那个饭馆/远
(2) 这个电影/那个电影/有名
(3) 这次考试/上次考试/容易
(4) 我/弟弟/高
(5) 他/女朋友/大
(6) 北京大学/清华大学/有名
Dùng cấu trúc A和B一样 + 形
Dùng cấu trúc A比B一样.....hoàn thành hội thoại
(1)我和妈妈一样,.......................。(cả hai đều thích uống trà)
(2 )中国和日本一样,.................。(cả hai đều có 4 mùa)
(3 )姐姐的衣服和妹妹的(衣服)一样,..................。(đẹp)
(4) 爷爷和奶奶一样,....................。(không muốn đi xem phim)
(5) .........................,汉语水平都很高。
(6) .........................,都喜欢打篮球。
(7) .........................,都是发展中国家。
(8) .........................,历史都很长。
(1) 今天/昨天/热
(2) 我/我同屋/用功
(3) 语法/汉字/难
(4) 我的衣服/我妹妹的(衣服)/贵
(5) 这个教室/那个(教室)/大
(6) 我爸爸的车/我妈妈的(车)/新
(7) 这儿的风景/那儿的(风景)/美
(8) 面条/饺子/好吃
Dùng cấu trúc A没有B(+这么/那么)+ 形
中国在亚洲,面积是九百六十万平方公里,只比俄罗斯、加拿大小,是世界第三大国,中国有十三亿人口,是世界上人口最多的国家,据说地球上每五个人中就有一个是中国人.中国面积大、人口多,历史也很长,已经有几千年了因为中国的美国没有这么多自行车历史很长,所以名胜古迹也非常多,最有名的就是长城。有人说:“不到长城非好汉,不吃烤鸭真遗憾”。意思就是说,来中国一定要去看看伟大的长城,一定要去吃北京烤鸭,当然更应该学好汉语,这对留学生来说才是最重要的.
(1) 中国的面积是多少?人口呢?
(2) 中国的历史有多少年?
(3) “不到长城非好汉,不吃烤鸭真遗憾”是什么意思?
(4) 对留学生来说,最重要的是什么?
Trả lời câu hỏi
感谢聆听