XIN Ý KIẾN HỌC SINH THCS VỀ MÔN TIẾNG ANH (HS2)

    This is a required question

    THÔNG TIN CÁ NHÂN

    This is a required question
    This is a required question
    This is a required question

    HỆ THỐNG CÂU HỎI

    Các em vui lòng trả lời các câu hỏi sau đây. Các thông tin thu thập được từ phiếu hỏi này dành cho mục đích nghiên cứu, không sử dụng để đánh giá cá nhân hoặc trường, lớp của em.
    1.1. Sử dụng tiếng Anh như công cụ nghe, nói (đối thoại, độc thoại), đọc, viết khi giao tiếp trực tiếp trong tình huống cuộc sống gần gũi (liên quan tới các chủ điểm, chủ đề đã được học) 
    1.2. Có kiến thức cơ bản về ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh;
    1.3. Hiểu biết khái quát đất nước, con người, nền văn hóa các nước nói tiếng Anh; hiểu và tự hào những điểm mạnh, giá trị nền văn hóa Việt Nam
    1.4. Có thái độ tích cực với việc học tiếng Anh; sử dụng tiếng Anh như công cụ khi học các môn học, tham gia hoạt động khác trong trường
    1.5. Sử dụng nhiều phương pháp, chiến lược học tập để phát triển năng lực giao tiếp tiếng Anh trong học tập và trong cuộc sống.
    1.6. Hiểu câu nói, cách diễn đạt trong đời sống thường nhật (về cá nhân, gia đình, mua bán, cộng đồng, công việc).
    Please enter one response per row
    2.1. Nội dung các chủ điểm, chủ đề thiết thực cho học tập và cuộc sống
    Please enter one response per row
    This is a required question
    2.2. Việc học các từ vựng, ngữ âm, ngữ pháp, được sắp xếp phù hợp
    Please enter one response per row
    This is a required question
    2.3. Việc rèn luyện các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết được sắp xếp phù hợp.
    Please enter one response per row
    This is a required question
    2.4. Có những mẫu câu và tình huống giúp em giao tiếp với bạn khi học tập 
    Please enter one response per row
    This is a required question
    3.1. Em được tương tác với thày/cô và bạn học khi luyện tập các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết với nhiều hình thức (cá nhân, cặp, nhóm, cả lớp)
    3.2. Em được tương tác với sách giáo khoa và các nguồn học liệu khác (Internet, cattset, radio, Video clip, tài liệu…) khi luyện tập các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết với nhiều hình thức (tự đánh giá, bài luận, làm việc nhóm hay cá nhân…)
    3.3. Em và bạn cùng thực hiện các nhiệm vụ học tập nhằm tăng cường ý thức học cách học, rèn luyện kĩ năng học ngoại ngữ
    3.4. Em được tham gia các hoạt động luyện tập ngôn ngữ mang tính thi đua, cạnh tranh nhằm tạo hứng thú, phù hợp với đặc điểm tâm sinh lí lứa tuổi
    Please enter one response per row
    4.1. Hình thành phương pháp tự học hiệu quả (xác định mục tiêu, qui trình, kĩ thuật học tập; tự đánh giá điểm mạnh, điểm yếu trong giao tiếp; cách luyện tập kỹ năng giao tiếp; biết sử dụng sách giáo khoa và tài liệu…)
    4.2. Có thể tự tổ chức hoạt động hợp tác nhóm trong học tập và làm việc
    4.3. Vận dụng các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết tiếng Anh trong tình huống giao tiếp hàng ngày và trong lớp học
    Please enter one response per row
    5.1. Hướng dẫn các nội dung sẽ được kiểm tra, đánh giá (kiến thức ngữ âm, từ vựng và ngữ pháp; kỹ năng nghe, nói, đọc và viết; sự tiến bộ trong học tập;…)
    5.2. Hướng dẫn cách làm bài kiểm tra, bài thi; cách thực hành giao tiếp; cách viết bài luận; cách tự đánh giá bản thân và đánh giá bạn,…
    5.3. Hướng dẫn cách tự đánh giá và đánh giá bạn (chấm điểm, nhận xét) 
    5.4. Hướng dẫn cách sử dụng kết quả kiểm tra, đánh giá để xác định mục tiêu học tập, điều chỉnh các hoạt động học tập tiếp theo
    Please enter one response per row
    6.1. Sử dụng tiếng Anh như công cụ nghe, nói, đọc, viết nhằm giao tiếp trực tiếp trong tình huống cuộc sống gần gũi 
    6.2. Có kiến thức cơ bản về ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh; 
    6.3. Hiểu biết khái quát đất nước, con người, nền văn hóa các nước nói tiếng Anh; hiểu và tự hào những điểm mạnh, giá trị nền văn hóa Việt Nam
    6.4. Có thái độ tích cực với việc học tiếng Anh; sử dụng tiếng Anh như công cụ khi học các môn học, tham gia hoạt động khác trong trường
    6.5. Sử dụng nhiều phương pháp, chiến lược học tập để phát triển năng lực giao tiếp tiếng Anh trong học tập và trong cuộc sống.
    6.6. Hiểu câu nói, cách diễn đạt trong đời sống thường nhật (về cá nhân, gia đình, mua bán, cộng đồng, công việc).
    Please enter one response per row
    This is a required question
    7.1. Vận dụng cách học tiếng Anh (như dùng mẫu câu phù hợp với tính huống giao tiếp; cách luyện tập kỹ năng nghe, nói, đọc, viết; cách tìm thông tin quan trọng trong đoạn văn,…) cho môn học khác; tìm kiếm tài liệu tham khảo bằng tiếng Anh cho lĩnh vực học khác
    7.2. Phát hiện khả năng ngoại ngữ của bản thân; lập kế hoạch tiếp tục phát triển nó ở trường THPT và trường nghề, cao đẳng hoặc đại học
    7.3. Sử dụng tiếng Anh như là một công cụ hữu ích trong học tập và trong đời sống hàng ngày
    7.4. Giao tiếp bằng tiếng Anh giúp nâng cao kết quả, chất lượng công việc 
    Please enter one response per row
    8.1. Sách giáo khoa Tiếng Anh
    8.2. Sách bài tập Tiếng Anh
    8.3. Từ điển Tiếng Anh
    8.4. Sách tham khảo Tiếng Anh
    8.5. Băng, đĩa để rèn luyện các kỹ năng nghe, nói
    Please enter one response per row
    This is a required question
    9.1. Am hiểu khả năng nhận thức, tình cảm và thái độ học tập của em 
    9.2. Luôn đưa ra các tình huống, hoạt động học tập phù hợp với tâm lý lứa tuổi và khơi dậy hứng thú học tiếng Anh của học sinh
    9.3. Luôn tạo cơ hội để học sinh được thực hành nghe, nói, đọc, viết khi giao tiếp; và phản hồi tích cực cho việc học của chúng em 
    9.4. Am hiểu quá trình phát triển khả năng ngôn ngữ của học sinh nói chung và từng học sinh trong lớp nói riêng 
    Please enter one response per row
    10.1. Dạy ở phòng dành riêng cho môn ngoại ngữ
    10.2. Sử dụng máy vi tính
    10.3. Sử dụng máy chiếu đa năng
    10.4. Sử dụng thiết bị âm thanh đa năng
    10.5. Sử dụng băng/ Đĩa/ Cassette
    10.6. Sử dụng tranh ảnh có sẵn hoặc tự vẽ
    10.7. Sử dụng phiếu học tập
    Please enter one response per row
    This is a required question
    11.1. Sử dụng tiếng Anh như công cụ nghe, nói, đọc, viết khi giao tiếp trực tiếp trong các tình huống cuộc sống (liên quan tới các chủ điểm, chủ đề đã được học)
    11.2. Có kiến thức cơ bản về ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh; 
    11.3. Hiểu biết khái quát đất nước, con người, nền văn hóa các nước nói tiếng Anh; hiểu những điểm mạnh, giá trị nền văn hóa Việt Nam
    11.4. Có thái độ tích cực với việc học tiếng Anh; sử dụng tiếng Anh như công cụ khi học các môn học, tham gia hoạt động khác trong trường
    11.5. Sử dụng nhiều phương pháp, chiến lược học tập để phát triển năng lực giao tiếp tiếng Anh trong học tập và trong cuộc sống.
    11.6. Hiểu câu nói, cách diễn đạt trong đời sống thường nhật (về cá nhân, gia đình, mua bán, cộng đồng, công việc).
    Please enter one response per row