Manchester School District Student Enrollment Form
Email address *
Student First Name Tên Học sinh *
Student Middle Name Tên đệm của Sinh viên
Student Last Name Họ của học viên *
Suffix Hậu tố
Clear selection
Nickname Biệt danh
Gender Giới tính *
Date of Birth Ngày sinh *
MM
/
DD
/
YYYY
Grade level *
Name of School to attend:
Clear selection
Address (Street & House Number) (Apt. Number) Địa chỉ (Số Phố & Nhà) (Apt. Số) *
City thành phố *
State Bang Hoa Kỳ *
Zip Code Mã Zip *
Student Email Email Học sinh
City of Birth Thành phố Sinh *
State of Birth Bang Sinh *
Country of Birth Quốc gia Sinh *
Has your child attended a Manchester school before? If so, which one? Con bạn đã từng học ở trường manchester chưa? Nếu có, cái nào?
Last School Attended Trường học Cuối cùng được Tập kết
Name of Last District Attended, (City, State) Tên quận Last Attend, (Thành phố, bang)
Student's Ethnicity Dân tộc học sinh *
Student's Race Check all that apply Cuộc đua của sinh viên *
Required
Current services (Check all that apply) *
Required
Does your family have a computer at home? Gia đình bạn có máy vi tính ở nhà không? *
Does your family have internet at home? Gia đình bạn có internet ở nhà không? *
Please list all the names of the siblings (First name & Last Name, Date of Birth, Grade, SchoolVui lòng liệt kê tất cả tên của anh chị em ruột (Tên & Họ, Ngày Sinh, Học sinh, Trường)
Parent/Guardian (Contact #1) Title Tiêu đề Cha/Người bảo vệ (Người liên hệ #1) *
Parent/Guardian (Contact #1) FULL name (First, Middle, Last) Cha/Người bảo vệ (Liên hệ #1) Toàn bộ tên (Đầu tiên, Giữa, Cuối cùng)
Does the child live with this Contact #1 parent/guardian? Đứa trẻ có sống với Người bảo hộ số 1 không?
Clear selection
Relationship to the student (Contact #1) Mối quan hệ với học sinh (Liên hệ số 1)
Clear selection
Address (Contact #1) Street House #/Apt#, City, State zip code Địa chỉ (Liên hệ #1) Số nhà đường # / apt#, Thành phố, Mã zip Bang *
Home phone number (Contact #1) Số điện thoại nhà riêng (Liên hệ #1)
Cell phone number (Contact #1) Số điện thoại di động (Liên hệ #1)
Work phone number (Contact #1) Số điện thoại công việc (Liên hệ #1)
Employer Nhân viên
Email Address (Contact #1) Địa chỉ Email (Liên hệ #1) *
Parent/Guardian (Contact #2) FULL name (First, Middle, Last) Cha/Người bảo vệ (Liên hệ #2) Toàn bộ tên (Đầu tiên, Giữa, Cuối cùng)
Does the child live with this Contact #2 parent/guardian Đứa trẻ có sống với Người bảo hộ số 2 không?
Clear selection
Relationship to the student (Contact #2) Mối quan hệ với học sinh (Liên hệ số 2)
Clear selection
Address (Contact #2) Street House #/Apt#, City, State zip code Địa chỉ (Liên hệ #2) Số nhà đường #/Apt#, Thành phố, Mã zip Bang
Home phone number (Contact #2) Số điện thoại nhà riêng (Liên hệ #2)
Cell phone number (Contact #2) Số điện thoại di động (Liên hệ #2)
Employer
Work phone number (Contact #2) Số điện thoại công việc (Liên hệ #2)
Email Address (Contact #2)Địa chỉ Email (Liên hệ #2)
Who has legal custody of the child? Parent/Guardian Ai có quyền trông nom đứa trẻ hợp pháp? Cha/Người giám sát *
Is there joint custody or parenting plan in effect? Có kế hoạch chung nuôi con hay làm cha mẹ nào có hiệu lực không? *
Is there a restraining order in effect? Có lệnh cấm không? *
Next
Never submit passwords through Google Forms.
This form was created inside of Sau 37. Report Abuse