Khảo sát thực trạng dịch vụ quản lý và điều trị bệnh không lây nhiễm tại tuyến y tế cơ sở của tỉnh Thái Bình năm 2017
1. Thời gian thực hiện: Tháng 10 đến tháng 12 Năm 2017

2. Cơ quan chủ trì: Cục Quản lý Khám, chữa bệnh - Bộ Y tế

3. Mục tiêu nghiên cứu: (1) Mô tả thực trạng dịch vụ điều trị và quản lý các bệnh không lây nhiễm (bao gồm tăng huyết áp, đái tháo đường, bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, hen phế quản, ung thư và rối loạn tâm thần). (2) Đề xuất giải pháp nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ điều trị và quản lý bệnh không lây nhiễm.

4. Nội dung chính của khảo sát
- Phần A: Thông tin chung
- Phần B: Nhân lực
- Phần C: Trang thiết bị, vật tư tiêu hao và thuốc thiết yếu
- Phần D: Đào tạo và tập huấn
- Phần E: Tài liệu, hướng dẫn chuyên môn
- Phần F: Thực hiện dịch vụ kỹ thuật
- Phần G: Chi trả dịch vụ khám, chữa bệnh
- Phần H: Quản lý hồ sơ bệnh án
- Phần I: Đánh giá chung

5. Tham gia khảo sát:
Các cơ sở y tế của tỉnh Thái Bình tham gia khảo sát, bao gồm: Trung tâm y tế, bệnh viện huyện, phòng khám đa khoa khu vực và các trạm y tế xã. Các số liệu do các cơ sở y tế cung cấp rất hữu ích cho xây dựng, hoàn thiện chính sách, hướng dẫn về phòng, kiểm soát bệnh không lây nhiễm nói riêng và các hoạt động khám, chữa bệnh nói chung.

6. Tính bảo mật:
Khảo sát về thực trạng dịch vụ điều trị, quản lý bệnh không lây nhiễm thu thập thông tin của cơ sở y tế, không tiến hành can thiệp trên con người. Tất cả thông tin được lưu trữ trong 5 năm sau khi khảo sát kết thúc. Tất cả các tệp điện tử liên quan đến khảo sát sẽ được lưu trữ tại những máy tính có tính bảo mật, chỉ có thành viên do Cục Quản lý Khám, chữa bệnh phân công được sử dụng.

Trân trọng cảm ơn,

Cục Quản lý Khám, chữa bệnh


QUY TRÌNH ĐIỀN VÀ GỬI PHIẾU KHẢO SÁT
1. Tải và in file phiếu khảo sát: Tải file “Phiếu khảo sát về BKLN” tại link: daithaoduong.kcb.vn và lưu trữ (save) vào máy tính, sau đó in ra 1 bản để thu thập thông tin.
2. Thu thập thông tin:
- Điền thông tin trên bản in của phiếu khảo sát.
- Điền thông tin trên file pdf: “Phiếu khảo sát về BKLN”. File này có thể điền và cập nhật số liệu nhiều lần. Nếu chưa thu thập hoặc chưa điền được đầy đủ thông tin, có thể lưu file phiếu khảo sát vào máy tính và sau đó tiếp tục điền;
- Trường hợp có đầy đủ thông tin, có thể điền thông tin trực tiếp trên file pdf.
3. In, ký, đóng dấu Phiếu khảo sát.
- Sau khi điền đầy đủ thông tin: In file và kiểm tra lại Phiếu khảo sát để bảo đảm tất cả các câu hỏi đã được điền đầy đủ;
- Khi Phiếu khảo sát đã điền đầy đủ thông tin, xin duyệt của lãnh đạo cơ sở y tế (ký, đóng dấu) vào bản để xác nhận tính chính xác của thông tin.
4. Gửi Phiếu khảo sát bản in và file điện tử: trước ngày 6/12/2017
- Bản in phiếu khảo sát có chữ ký xác nhận của thủ trưởng cơ quan và đóng dấu, gửi về Cục Quản lý Khám, chữa bệnh – Bộ Y tế, 138A, Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội.
- Bản file điện tử dạng pdf: Gửi trực tiếp bằng cách nhấp chuột vào nút "Submit/gửi" ở cuối mẫu phiếu khảo sát.
- Trong trường hợp không gửi được file điện tử, đề nghị cơ sở y tế gửi file pdf tới địa chỉ email: ncdbyt@gmail.com
5. Trong quá trình thu thập thông tin điền vào mẫu phiếu, nếu có vướng mắc hoặc cần thêm thông tin, đề nghị liên hệ: Cục Quản lý khám chữa bệnh - Bộ Y tế: CN. Đỗ Thị Thư, ĐT: 0984 723 924 hoặc 02462732445, email: ncdbyt@gmail.com.
Phần A: Thông tin chung
Một số từ viết tắt
BKLN: Bệnh không lây nhiễm
COPD: bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
CBYT: Cán bộ y tế
THA: tăng huyết áp
Câu A1: Cơ sở y tế thuộc huyện, thành phố nào? *
Your answer
Câu A2: Loại hình của cơ sở y tế? *
Câu A3: Tên đầy đủ cơ sở y tế *
Your answer
Câu A4.1: Họ và tên người đứng đầu cơ sở y tế *
Your answer
Câu A4.2: Người đứng đầu cơ sở y tế là? *
Câu A5: Họ và tên cán bộ y tế (CBYT) điền phiếu khảo sát *
Your answer
Câu A6: Số điện thoại của CBYT điền phiếu khảo sát *
Your answer
Câu A7: Địa chỉ email của CBYT điền phiếu khảo sát *
Your answer
Câu A8: Cơ sở y tế có khoa/phòng về bệnh không lây nhiễm (BKLN) không? *
Câu A9: Tên đầy đủ của khoa/phòng về BKLN *
Your answer
Câu A10: Số giường bệnh của khoa/phòng về BKLN là *
Your answer
Phần B: Nhân lực
Câu B1: Số bác sỹ của cơ sở y tế *
Your answer
Câu B2: Số y sỹ của cơ sở y tế *
Your answer
Câu B3: Số điều dưỡng của cơ sở y tế *
Your answer
Câu B4: Số dược sỹ của cơ sở y tế? *
Your answer
Câu B5.1: Số kỹ thuật viên xét nghiêm *
Your answer
Câu B5.2: Số kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh *
Your answer
Câu B5.3: Số kỹ thuật viên khác của cơ sở y tế? *
Your answer
Câu B6: Số nữ hộ sinh của cơ sở y tế? *
Your answer
Câu B7: Số đối tượng khác của cơ sở y tế? *
Your answer
Câu B8.1: Số bác sỹ chuyên khoa/chuyên khoa định hướng về nội tiết? *
Your answer
Câu B8.2: Số bác sỹ chuyên khoa/chuyên khoa định hướng về tim mạch? *
Your answer
Câu B8.3: Số bác sỹ chuyên khoa/chuyên khoa định hướng về hô hấp? *
Your answer
Câu B8.4: Số bác sỹ chuyên khoa/chuyên khoa định hướng về ung thư? *
Your answer
Câu B8.5: Số bác sỹ chuyên khoa/chuyên khoa định hướng về tâm thần? *
Your answer
PHẦN C: TRANG THIẾT BỊ, VẬT TƯ TIÊU HAO VÀ THUỐC THIẾT YẾU
Câu C1: Số lượng thước đo chiều cao hiện có *
Your answer
Câu C2: Số lượng thước đo vòng bụng hiện có: *
Your answer
Câu C3: Số lượng cân nặng hiện có: *
Your answer
Câu C4: Số lượng máy đo huyết áp hiện có: *
Your answer
Câu C5: Số lượng máy đo điện tâm đồ hiện có *
Your answer
Câu C6: Số lượng máy đo mỡ máu hiện có: *
Your answer
Câu C7: Số lượng máy đo lipid nhanh máu mao mạch (máy đo 3 thông số) hiện có: *
Your answer
Câu C8: Số lượng máy đo đường huyết nhanh mao mạch (máy đo, kim, que thử) hiện có: *
Your answer
Câu C9: Số lượng máy sinh hóa hiện có: *
Your answer
Câu C10: Số lượng thiết bị xét nghiệm nước tiểu nhanh hiện có? *
Your answer
Câu C11: Số lượng ống nghe hiện có? *
Your answer
Câu C12: Số lượng máy khí dung hiện có? *
Your answer
Câu C13: Số lượng máy đo lưu lượng đỉnh thở ra hiện có? *
Your answer
Câu C14: Số lượng bộ dụng cụ khám cổ tử cung (mỏ vịt, đèn soi) hiện có? *
Your answer
Câu C15: Số lượng bộ dụng cụ phết tế bào cổ tử cung (mỏ vịt, que nạo tế bào cổ tử cung, lam kính) hiện có? *
Your answer
Câu C16: Số lượng kính hiển vi hiện có? *
Your answer
Câu C17: Đánh giá về sự đáp ứng về số lượng của trang thiết bị đối với nhu cầu khám chữa bệnh của bệnh nhân? *
Đủ
Không đủ
Thước đo chiều cao
Thước đo vòng bụng
Cân nặng
Máy đo huyết áp
Máy đo điện tâm đồ
Máy đo mỡ máu
Máy đo lipid nhanh máu mao mạch
Máy đo đường huyết nhanh mao mạch
Máy sinh hóa
Thiết bị xét nghiệm nước tiểu nhanh
Ống nghe
Máy khí dung
Máy đo lưu lượng đỉnh thở ra
Bộ dụng cụ khám cổ tử cung (mỏ vịt, đèn soi)
Bộ dụng cụ phết tế bào cổ tử cung (mỏ vịt, que nạo tế bào cổ tử cung, lam kính)
Kính hiển vi
Búa gõ đầu gối/âm thoa
Khác
Câu C18: Tình trạng sử dụng thiết bị *
Sử dụng thường xuyên
Ít sử dụng
Không sử dụng
Thước đo chiều cao
Thước đo vòng bụng
Cân nặng
Máy đo huyết áp
Máy đo điện tâm đồ
Máy đo mỡ máu
Máy đo lipid nhanh máu mao mạch
Máy đo đường huyết nhanh mao mạch
Máy sinh hóa
Thiết bị xét nghiệm nước tiểu nhanh
Ống nghe
Máy khí dung
Máy đo lưu lượng đỉnh thở ra
Bộ dụng cụ khám cổ tử cung
Bộ dụng cụ phết tế bào cổ tử cung
Kính hiển vi
Khác
Câu C19: Sự sẵn có của vật tư tiêu hao *
Có, đủ
Có, không đủ
Không có
Que thử đường máu
Que thử đường trong nước tiểu
Que thử protein nước tiểu
Que thử cetone nước tiểu
Bộ kit xét nghiệm chức năng của gan
Bộ kit xét nghiệm chức năng của thận (ure, creatinin, máu)
Bộ kit xét nghiệm hóa sinh máu
Lam kính phục vụ xét nghiệm ung thư
Que nạo tế bào niêm mạc tử cung
Axit acetic 3-5%
Lugol iodine
Câu C20: Tình trạng sử dụng vật tư tiêu hao *
Sử dụng thường xuyên
Ít sử dụng
Không sử dụng
Que thử đường máu
Que thử đường trong nước tiểu
Que thử protein nước tiểu
Que thử cetone nước tiểu
Bộ kit xét nghiệm chức năng của gan
Bộ kit xét nghiệm chức năng của thận (ure, creatinin, máu)
Bộ kit xét nghiệm hóa sinh máu
Lam kính phục vụ xét nghiệm ung thư
Que nạo tế bào niêm mạc tử cung
Axit acetic 3-5%
Lugol iodine
Câu C21: Sự sẵn có của thuốc *
Có, đủ
Có, không đủ
Không có
Metformin
Glibenclamid
Truyền dung dịch Glucose
Thuốc ức chế men chuyển ACE
Thuốc lợi tiểu nhóm Thiazide
Thuốc chẹn Beta giao cảm
Thuốc chẹn kênh canxi
Aspirin
Simvastatin
Salbutamol Sulfat dạng hít/xịt
Beclomethason dipropionat dạng hít/xịt
Prednisolone
Hydrocortisone
Adrenalin
Epinephrine
Gardenal
Carbamazepine [200mg]
Phenytoin [100mg]
Sodium Valproate [200mg]
Diazepam tiêm [10mg]
Câu C22: Tình trạng sử dụng thuốc *
Sử dụng thường xuyên
Ít sử dụng
Không sử dụng
Metformin
Glibenclamid
Truyền dung dịch Glucose
Thuốc ức chế men chuyển ACE
Thuốc lợi tiểu nhóm Thiazide
Thuốc chẹn Beta giao cảm
Thuốc chẹn kênh canxi
Aspirin
Simvastatin
Salbutamol Sulfat dạng hít/xịt
Beclomethason dipropionat dạng hít/xịt
Prednisolone
Hydrocortisone
Adrenalin
Epinephrine
Gardenal
Carbamazepine [200mg]
Phenytoin [100mg]
Sodium Valproate [200mg]
Diazepam tiêm [10mg]
Câu C23: Trong Danh mục thuốc thuốc được bảo hiểm y tế chi trả của cơ sở y tế, có các thuốc điều trị BKLN: *
Không
Metformin
Glibenclamid
Truyền dung dịch Glucose
Thuốc ức chế men chuyển ACE
Thuốc lợi tiểu nhóm Thiazide
Thuốc chẹn Beta giao cảm
Thuốc chẹn kênh canxi
Aspirin
Simvastatin
Salbutamol Sulfat dạng hít/xịt
Beclomethason dipropionat dạng hít/xịt
Prednisolone
Hydrocortisone
Adrenalin
Epinephrine
Gardenal
Carbamazepine [200mg]
Phenytoin [100mg]
Sodium valproate [200mg]
Diazepam tiêm [10mg]
Phần D: Đào tạo, tập huấn
Câu D1: CBYT đã được tập huấn bổ sung về? *
Không
Phòng chống yếu tố nguy cơ BKLN
Phát hiện, chẩn đoán ĐTĐ
Phát hiện, chẩn đoán THA
Phát hiện, chẩn đoán ung thư
Phát hiện, chẩn đoán COPD
Phát hiện, chẩn đoán hen phế quản
Phát hiện, chẩn đoán rối loạn tâm thần
Điều trị ĐTĐ
Điều trị THA
Điều trị ung thư
Điều trị COPD
Điều trị hen phế quản
Điều trị rối loạn tâm thần
Quản lý ĐTĐ
Quản lý THA
Quản lý ung thư
Quản lý COPD
Quản lý hen phế quản
Quản lý rối loạn tâm thần
Câu D2: Có CBYT đã được tập huấn các dịch vụ xét nghiệm *
Không
Xét nghiệm đường máu đầu ngón tay
Định lượng glucose máu tĩnh mạch bằng máy sinh hóa
Nghiệm pháp dung nạp tăng glucose máu bằng đường uống
Xét nghiệm đường trong nước tiểu
Xét nghiệm albumin trong nước tiểu
Đinhlượng Cholesterol toàn phần đầu ngón tay
Định lượng HDL-C đầu ngón tay
Định lượng LDL-C đầu ngón tay
Định lượng Cholesterol máu bằng máy sinh hóa
Định lượng HDL-C máu bằng máy sinh hóa
Định lượng LDL-C máu bằng máy sinh hóa
PAP Smear*(soi kính hiển vi tế bào)
Nghiệm pháp VIA
Phương pháp VILI
Khác