Preview mode
Published
Copy responder link
Request edit access
JavaScript isn't enabled in your browser, so this file can't be opened. Enable and reload.
Phiếu bài tập Luyện từ và Câu lớp 2 - tuần 23
TUẦN 23
* Indicates required question
Họ và Tên
*
Your answer
Lớp
*
Choose
2.1
2.2
2.3
2.4
2.5
2.6
2.7
2.8
2.9
2.10
2.11
2.12
2.13
2.14
Câu 1 : Tên các loài chim trong dấu ngoặc (cuốc, quạ, tu hú) được gọi tên theo nhóm :
1 point
Hình dáng
Tiếng kêu
Cách kiếm ăn
Clear selection
Câu 2 : Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi "Ở đâu?" trong câu sau : Em ngồi ở dãy bàn thứ hai, bên phải.
*
1 point
Em
ngồi
ở dãy bàn thứ hai, bên phải.
Câu 3 : Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi "Ở đâu ?" trong câu sau : Chim đậu trắng xóa trên những cành cây.
*
1 point
Chim
đậu trắng xóa
trên những cành cây.
Câu 4 : Gấu, hổ, sư tử, tê giác là loại :
*
1 point
thú dữ, nguy hiểm
thú không nguy hiểm
Câu 5 : Ngựa vằn, khỉ, thỏ, hươu là loại :
*
1 point
thú dữ, nguy hiểm
thú không nguy hiểm
Câu 6 : Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi "Như thế nào?" trong câu sau : Ngựa phi nhanh như bay.
*
1 point
Ngựa
Ngựa phi
nhanh như bay.
Câu 7 : Bộ phận câu in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi nào?
*
1 point
Làm gì?
Như thế nào?
Ở đâu?
Câu 8 : Bộ phận câu in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi nào?
*
1 point
Khi nào?
Ở đâu?
Như thế nào?
Câu 9 : Chọn tên loài chim thích hợp điền vào chỗ trống trong câu : "Dũng mãnh như ......"
*
1 point
Cú
Cắt
Đại bàng
Câu 10 : Từ trái nghĩa với "chăm chỉ" là :
*
1 point
Lười biếng
Siêng năng
Cần cù
Submit
Page 1 of 1
Clear form
Never submit passwords through Google Forms.
This content is neither created nor endorsed by Google. -
Terms of Service
-
Privacy Policy
Does this form look suspicious?
Report
Forms
Help and feedback
Contact form owner
Help Forms improve
Report