1.  DANH MỤC HÀNG HÓA, DỊCH VỤ CẤM QUẢNG CÁO VÀ KINH DOANH VÀ HẠN CHẾ KINH DOANH TRÊN MẠNG INTERNET.

Stt

Tên hàng hóa, dịch vụ

Văn bản pháp luật hiện hành

Ghi chú

A

Hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh

- Luật thương mại  2005;

- Nghị định 59/2006/NĐ-CP ngày 12/06/2006.

File đính kèm

B

Hàng hóa

01

Thuốc lá điếu, xì gà và các dạng thuốc là thành phẩm khác

Thông tư số 43/2003/TT-BVHTT ngày 16/07/2003 và TT 47/2014/TT-BCT

02

Rượu các loại

Luật Thương mại 2005 và TT 47/2014/TT-BCT

03

Thực vật, động vật hoang dã quý hiếm, bao gồm cả vật sống và các bộ phận của chúng đã được chế biến

TT 47/2014/TT-BCT

04

Súng săn và đạn súng săn, vũ khí thể thao, công cụ hỗ trợ

TT 47/2014/TT-BCT

03

Các loại thuốc phòng và chữa bệnh cho người trong các trường hợp sau:

- Các loại thuốc thuộc danh mục thuốc kê đơn do Bộ Y tế ban hành hoặc số đăng ký không còn hiệu lực.

- Các loại thuốc chưa được Bộ Y tế cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam; không có hoạt chất chính nằm trong danh mục hoạt chất thuốc được đăng ký quảng cáo trên phát thanh, truyền hình do Bộ Y tế ban hành thì không được quảng cáo trên phát thanh, truyền hình.

- Các thuốc  khi quảng cáo đưa vào nội dung chỉ định sau:

+ Chỉ định điều trị bệnh lao, bệnh phong.

+ Chỉ định điều trị bệnh lây qua đường tình dục.

+ Chỉ định điều trị chứng mất ngủ kinh niên.

+  Các chỉ định mang tính kích dục.

+ Chỉ định điều trị bệnh ung thư, bệnh khối u.

+ Chỉ định điều trị bệnh đái tháo đường hoặc các bệnh rối loạn chuyển hoá khác tương tự.

Thông tư 13/2009/TT-BYT ngày 01/09/2009

Nội dung và cách thức quảng cáo thuốc tuân theo Thông tư 13/2009/TT-BYT ngày 01/09/2009

04

- Vacxin, sinh phẩm y tế, trang thiết bị y tế, hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế chưa được phép lưu hành tại Việt Nam;

- Các loại thuốc độc, thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc phải kê đơn, thuốc đã được cơ quan quản lý nhà nước về y tế khuyến cáo không được phép sử dụng hoặc được sử dụng nhưng phải có sự giám sát của thầy thuốc.

Thông tư liên tịch 01/2004/TTLT-BVHTT-BYT ngày 12 tháng 01 năm 2004

05

Thực phẩm, phụ gia thực phẩm chưa công bố hoặc chưa đăng ký chất lượng vệ sinh an toàn; thực phẩm, phụ gia thực phẩm kém chất lượng, không đảm bảo vệ sinh an toàn; quảng cáo sai với nội dung đã công bố hoặc đã đăng ký; quảng cáo thực phẩm có tác dụng như một loại thuốc;

Thông tư liên tịch 01/2004/TTLT-BVHTT-BYT ngày 12 tháng 01 năm 2004

06

Hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng cấm sử dụng trong lĩnh vực gia dụng và y tế;

Thông tư liên tịch 01/2004/TTLT-BVHTT-BYT ngày 12 tháng 01 năm 2004

07

Sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ:

- Sữa dùng cho trẻ dưới 12 tháng tuổi;

- Thức ăn dùng cho trẻ dưới 6 tháng tuổi;

- Bình bú với đầu vú nhân tạo và núm vú giả.

- Nghị định 21/2006  ngày 27/02/2006;

- Thông tư liên tịch 10/2006/TTLT-BYT-BTM-BVHTT-UBDSGDTE

08

Thuốc bảo vệ thực vật, nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật, sinh vật có ích dùng trong bảo vệ thực vật, vật tư bảo vệ thực vật, thuốc thú y, vật tư thú y thuộc loại cấm sử dụng; không có trong danh mục được phép sử dụng.

- Thông tư liên tịch 96/2004/TTLT/BVHTT-BNN&PTNN

ngày 03/11/2004

- Thông tư 36/2011/TT-BNNPTNT ngày 20/05/2011

- Thông tư 73/2011/TT-BNNPTNT ngày 26/10/2011

09

Phân bón, giống cây trồng, giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi, chế phẩm sinh học phục vụ chăn nuôi, trồng trọt không có trong danh mục được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam.

10

Thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý hiếm bị cấm khai thác, vận chuyển, chế biến, kinh doanh, sử dụng, tàng trữ, xuất khẩu, nhập khẩu.

Nghị định 32/2006/NĐ-CP ngày 30/03/2006

11

Thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y không đúng với tính năng, công dụng đã đăng ký.

Pháp lệnh thú y 2004

C

Dịch vụ

01

Khám bệnh, chữa bệnh vượt quá khả năng trình độ chuyên môn và phạm vi được hành nghề.

Thông tư liên tịch 01/2004/TTLT-BVHTT-BYT ngày 12 tháng 01 năm 2004

02

Các phương pháp chữa bệnh chưa được Bộ Y tế cho phép.


  1. DANH MỤC LĨNH VỰC CẤM ĐẦU TƯ

Stt

Lĩnh vực

Văn bản pháp luật hiện hành

Ghi chú

I

Các dự án gây phương hại đến quốc phòng, an ninh quốc gia và lợi ích công cộng

Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006

01

Sản xuất, chế biến các chất ma túy.

02

Đầu tư kinh doanh dịch vụ điều tra bí mật xâm phạm lợi ích của nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.

03

Đầu tư trong lĩnh vực thám tử tư, điều tra.

II

Các dự án gây phương hại đến di tích lịch sử, văn hóa, đạo đức, thuần phong mỹ tục Việt Nam

04

Các dự án xây dựng trong khuôn viên của các di tích lịch sử, văn hóa quốc gia; các dự án làm ảnh hưởng xấu đến kiến trúc, cảnh quan của các di tích lịch sử, văn hóa quốc gia.

05

Sản xuất các sản phẩm văn hóa đồi trụy, mê tín dị đoan.

06

Sản xuất đồ chơi nguy hiểm, đồ chơi có hại tới giáo dục nhân cách và sức khỏe của trẻ em hoặc tới an ninh, trật tự và an toàn xã hội.

07

Kinh doanh mại dâm; buôn bán phụ nữ, trẻ em.

08

Thử nghiệm sinh sản vô tính trên người.

III

Các dự án gây tổn hại đến sức khỏe nhân dân, làm hủy hoại tài nguyên, phá hủy môi trường

09

Sản xuất hóa chất bảng 1 (theo Công ước Quốc tế).

10

Sản xuất thuốc thú y, thuốc bảo vệ thực vật bị cấm hoặc không được phép sử dụng tại Việt Nam.

11

Sản xuất các loại thuốc chữa bệnh cho người, các loại vắc-xin, sinh phẩm y tế, mỹ phẩm, hóa chất và chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn chưa được phép sử dụng tại Việt Nam.

IV

Các dự án xử lý phế thải độc hại đưa từ bên ngoài vào Việt Nam; sản xuất các loại hóa chất độc hại hoặc sử dụng tác nhân độc hại bị cấm theo quy định của các điều ước quốc tế

12

Các dự án xử lý phế thải độc hại đưa từ bên ngoài vào Việt Nam; sản xuất các loại hóa chất độc hoặc sử dụng các tác nhân độc hại bị cấm theo điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.

V

Các dự án đầu tư khác thuộc diện cấm đầu tư theo quy định của pháp luật

  1. DANH MỤC LĨNH VỰC ĐẦU TƯ CÓ ĐIỀU KIỆN ÁP DỤNG CHO NHÀ ĐẦU TƯ TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC

Stt

Lĩnh vực

Văn bản pháp luật hiện hành

Ghi chú

01

Lĩnh vực tác động đến quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội.

Luật đầu tư 2005

-  Đối với nhà đầu tư nước ngoài, ngoài các lĩnh vực quy định tại mục III này, các lĩnh vực đầu tư còn bao gồm các lĩnh vực đầu tư theo lộ trình thực hiện cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.

- Nhà đầu tư nước ngoài được áp dụng điều kiện đầu tư như nhà đầu tư trong nước trong trường hợp các nhà đầu tư Việt Nam sở hữu từ 51% vốn Điều lệ của doanh nghiệp trở lên.

02

Lĩnh vực tài chính, ngân hang

03

Lĩnh vực tác động đến sức khỏe cộng đồng.

04

Văn hóa, thông tin, báo chí, xuất bản

05

Dịch vụ giải trí

06

Kinh doanh bất động sản

07

Khảo sát, tìm kiếm, thăm dò, khai thác tài nguyên thiên nhiên; môi trường sinh thái

08

Phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo

09

Một số lĩnh vực khác theo quy định của pháp luật

  1. DANH MỤC LĨNH VỰC ĐẦU TƯ CÓ ĐIỀU KIỆN ÁP DỤNG CHO NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

Stt

Lĩnh vực

Văn bản pháp luật hiện hành

Ghi chú

01

Phát thanh, truyền hình.

Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006

Điều kiện đầu tư áp dụng đối với nhà đầu tư nước ngoài có dự án đầu tư thuộc các lĩnh vực quy định tại mục III này phải phù hợp với quy định của các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.

02

Sản xuất, xuất bản và phân phối các sản phẩm văn hoá.

03

Khai thác, chế biến khoáng sản.

04

Thiết lập hạ tầng mạng viễn thông, truyền dẫn phát sóng, cung cấp dịch vụ viễn thông và internet.

05

Xây dựng mạng bưu chính công cộng; cung cấp dịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát.

06

Xây dựng và vận hành cảng sông, cảng biển, cảng hàng không, sân bay.

07

Vận tải hàng hoá và hành khách bằng đường sắt, đường hàng không, đường bộ, đường biển, đường thuỷ nội địa.

08

Đánh bắt hải sản.

09

Sản xuất thuốc lá.

10

Kinh doanh bất động sản.

11

Đầu tư trong lĩnh vực xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối.

12

Giáo dục, đào tạo.

13

Bệnh viện, phòng khám.

14

Các lĩnh vực đầu tư khác trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên cam kết hạn chế mở cửa thị trường cho nhà đầu tư nước ngoài.

DANH MỤC

THỰC VẬT RỪNG, ĐỘNG VẬT RỪNG NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM

(Ban hành kèm theo Nghị định số 32/2006/NĐ-CP ngày 30/03/2006 của Chính phủ)

NHÓM I: Thực vật rừng, động vật rừng nghiêm cấm khai thác, sử dụng vì mục đích thương mại

I A. Thực vật rừng

TT

Tên Việt Nam

Tên khoa học

NGÀNH THÔNG

PINOPHYTA

1

Hoàng đàn

Cupressus torulosa

2

Bách Đài Loan

Taiwania cryptomerioides

3

Bách vàng

Xanthocyparis vietnamensis

4

Vân Sam Phan xi păng

Abies delavayi fansipanensis

5

Thông Pà cò

Pinus kwangtungensis

6

Thông đỏ nam

Taxus wallichiana (T. baccata wallichiana)

7

Thông nước (Thuỷ tùng)

Glyptostrobus pensilis

NGÀNH MỘC LAN

MAGNOLIOPHYTA

Lớp mộc lan

Magnoliopsida

8

Hoàng liên gai (Hoàng mù)

Berberis julianae

9

Hoàng mộc (Nghêu hoa)

Berberis wallichiana

10

Mun sọc (Thị bong)

Diospyros salletii

11

Sưa (Huê mộc vàng)

Dalbergia tonkinensis

12

Hoàng liên Trung Quốc

Coptis chinensis

13

Hoàng liên chân gà

Coptis quinquesecta

Lớp hành

Liliopsida

14

Các loài Lan kim tuyến

Anoectochilus spp.

15

Các loài Lan hài

Paphiopedilum spp.

I B. Động vật rừng

TT

Tên Việt Nam

Tên khoa học

LỚP THÚ

MAMMALIA

Bộ cánh da

Dermoptera

1

Chồn bay (Cầy bay)

Cynocephalus variegatus

Bộ khỉ hầu

Primates

2

Cu li lớn

Nycticebus bengalensis (N. coucang)

3

Cu li nhỏ

Nycticebus pygmaeus

4

Voọc chà vá chân xám

Pygathrix cinerea

5

Voọc chà vá chân đỏ

Pygathrix nemaeus

6

Voọc chà vá chân đen

Pygathrix nigripes

7

Voọc mũi hếch

Rhinopithecus avunculus

8

Voọc xám

Trachypithecus barbei (T. phayrei)

9

Voọc mông trắng

Trachypithecus delacouri

10

Voọc đen má trắng

Trachypithecus francoisi

11

Voọc đen Hà Tĩnh

Trachypithecus hatinhensis

12

Voọc Cát Bà (Voọc đen đầu vàng)

Trachypithecus poliocephalus

13

Voọc bạc Đông Dương

Trachypithecus villosus (T. cristatus)

14

Vườn đen tuyền tây bắc

Nomascus (Hylobates) concolor

15

Vượn đen má hung

Nomascus (Hylobates) gabriellae

16

Vượn đen má trắng

Nomascus (Hylobates) leucogenys

17

Vượn đen tuyền đông bắc

Nomascus (Hylobates) nasutus

Bộ thú ăn thịt

Carnivora

18

Sói đỏ (Chó sói lửa)

Cuon alpinus

19

Gấu chó

Ursus (Helarctos) malayanus

20

Gấu ngựa

Ursus (Selenarctos) thibetanus

21

Rái cá thường

Lutra lutra

22

Rái cá lông mũi

Lutra sumatrana

23

Rái cá lông mượt

Lutrogale (Lutra) perspicillata

24

Rái cá vuốt bé

Amblonyx (Aonyx) cinereus (A. cinerea)

25

Chồn mực (Cầy đen)

Arctictis binturong

26

Beo lửa (Beo vàng)

Catopuma (Felis) temminckii

27

Mèo ri

Felis chaus

28

Mèo gấm

Pardofelis (Felis) marmorata

29

Mèo rừng

Prionailurus (Felis) bengalensis

30

Mèo cá

Prionailurus (Felis) viverrina

31

Báo gấm

Neofelis nebulosa

32

Báo hoa mai

Panthera pardus

33

Hổ

Panthera tigris

Bộ có vòi

Proboscidea

34

Voi

Elephas maximus

Bộ móng guốc ngón lẻ

Perissodactyla

35

Tê giác một sừng

Rhinoceros sondaicus

Bộ móng guốc ngón chẵn

Artiodactyla

36

Hươu vàng

Axis (Cervus) porcinus

37

Nai cà tong

Cervus eldii

38

Mang lớn

Megamuntiacus vuquangensis

39

Mang Trường Sơn

Muntiacus truongsonensis

40

Hươu xạ

Moschus berezovskii

41

Bò tót

Bos gaurus

42

Bò rừng

Bos javanicus

43

Bò xám

Bos sauveli

44

Trâu rừng

Bubalus arnee

45

Sơn dương

Naemorhedus (Capricornis) sumatraensis

46

Sao la

Pseudoryx nghetinhensis

Bộ thỏ rừng

Lagomorpha

47

Thỏ vằn

Nesolagus timinsi

LỚP CHIM

AVES

Bộ bồ nông

Pelecaniformess

48

Gìa đẫy nhỏ

Leptoptilos javanicus

49

Quắm cánh xanh

Pseudibis davisoni

50

Cò thìa

Platalea minor

Bộ sếu

Gruiformes

51

Sếu đầu đỏ (Sếu cổ trụi)

Grus antigone

Bộ gà

Galiformes

52

Gà tiền mặt vàng

Polyplectron bicalcaratum

53

Gà tiền mặt đỏ

Polyplectron germaini

54

Trĩ sao

Rheinardia ocellata

55

Công

Pavo muticus

56

Gà lôi hồng tía

Lophura diardi

57

Gà lôi mào trắng

Lophura edwardsi

58

Gà lôi Hà Tĩnh

Lophura hatinhensis

59

Gà lôi mào đen

Lophura imperialis

60

Gà lôi trắng

Lophura nycthemera

LỚP BÒ SÁT

REPTILIA

Bộ có vẩy

Squamata

61

Hổ mang chúa

Ophiophagus hannah

Bộ rùa

Testudinata

62

Rùa hộp ba vạch

Cuora trifasciata

NHÓM II: Thực vật rừng, động vật rừng hạn chế khai thác, sử dụng vì mục đích thương mại

II A. Thực vật rừng

TT

Tên Việt Nam

Tên khoa học

NGÀNH THÔNG

PINOPHYTA

1

Đỉnh tùng (Phỉ ba mũi)

Cephalotaxus mannii

2

Bách xanh (Tùng hương)

Calocedrus macrolepis

3

Bách xanh đá

Calocedrus rupestris

4

Pơ mu

Fokienia hodginsii

5

Du sam

Keteleeria evelyniana

6

Thông Đà Lạt (Thông 5 Đà Lạt)

Pinus dalatensis

7

Thông lá dẹt

Pinus krempfii

8

Thông đỏ bắc (Thanh tùng)

Taxus chinensis

9

Sa mộc dầu

Cunninghamia konishii

Lớp tuế

Cycadopsida

10

Các loài Tuế

Cycas spp.

NGÀNH MỘC LAN

MAGNOLIOPHYTA

Lớp mộc lan

Magnoliopsida

11

Sâm vũ diệp (Vũ diệp tam thất)

Panax bipinnatifidum

12

Tam thất hoang

Panax stipuleanatus

13

Sâm Ngọc Linh (Sâm Việt Nam)

Panax vietnamensis

14

Các loài Tế tân

Asarum spp.

15

Thiết đinh

Markhamia stipulata

16

Gõ đỏ (Cà te)

Afzelia xylocarpa

17

Lim xanh

Erythrophloeum fordii

18

Gụ mật (Gõ mật)

Sindora siamensis

19

Gụ lau

Sindora tonkinensis

20

Đẳng sâm (Sâm leo)

Codonopsis javanica

21

Trai lý (Rươi)

Garcinia fagraeoides

22

Trắc (Cẩm lai nam)

Dalbergia cochinchinensis

23

Cẩm lai (Cẩm lai bà rịa)

Dalbergia oliveri

(D. bariensis, D. mammosa)

24

Giáng hương (Giáng hương trái to)

Pterocarpus macrocarpus

25

Gù hương (Quế balansa)

Cinnamomum balansae

26

Re xanh phấn (Re hương)

Cinnamomum glaucescens

27

Vù hương (Xá xị)

Cinnamomum parthenoxylon

28

Vàng đắng

Coscinium fenestratum

29

Hoàng đằng (Nam hoàng liên)

Fibraurea tinctoria (F. chloroleuca)

30

Các loài Bình vôi

Stephania spp.

31

Thổ hoàng liên

Thalictrum foliolosum

32

Nghiến

Excentrodendron tonkinensis

(Burretiodendron tonkinensis)

Lớp hành

Liliopsida

33

Hoàng tinh hoa trắng (Hoàng tinh cách)

Disporopsis longifolia

34

Bách hợp

Lilium brownii

35

Hoàng tinh vòng

Polygonatum kingianum

36

Thạch hộc (Hoàng phi hạc)

Dendrobium nobile

37

Cây một lá (Lan một lá)

Nervilia spp.

II B. Động vật rừng

TT

Tên Việt Nam

Tên khoa học

LỚP THÚ

MAMMALIA

Bộ dơi

Chiroptera

1

Dơi ngựa lớn

Pteropus vampyrus

Bộ khỉ hầu

Primates

2

Khỉ mặt đỏ

Macaca arctoides

3

Khỉ mốc

Macaca assamensis

4

Khỉ đuôi dài

Macaca fascicularis

5

Khỉ đuôi lợn

Macaca leonina (M. nemestrina)

6

Khỉ vàng

Macaca mulatta

Bộ thú ăn thịt

Carnivora

7

Cáo lửa

Vulpes vulpes

8

Chó rừng

Canis aureus         

9

Triết bụng vàng

Mustela kathiah

10

Triết nâu

Mustela nivalis

11

Triết chỉ lưng

Mustela strigidorsa

12

Cầy giông sọc

Viverra megaspila

13

Cầy giông

Viverra zibetha

14

Cầy hương

Viverricula indica

15

Cầy gấm

Prionodon pardicolor

16

Cầy vằn bắc

Chrotogale owstoni

Bộ móng guốc chẵn

Artiodactyla

17

Cheo cheo

Tragulus javanicus

18

Cheo cheo lớn

Tragulus napu

Bộ gặm nhấm

Rodentia

19

Sóc bay đen trắng

Hylopetes alboniger

20

Sóc bay Côn Đảo

Hylopetes lepidus

21

Sóc bay xám

Hylopetes phayrei

22

Sóc bay bé

Hylopetes spadiceus

23

Sóc bay sao

Petaurista elegans

24

Sóc bay lớn

Petaurista petaurista

Bộ tê tê

Pholydota

25

Tê tê Java

Manis javanica

26

Tê tê vàng

Manis pentadactyla

LỚP CHIM

AVES

Bộ hạc

Ciconiiformes

27

Hạc cổ trắng

Ciconia episcopus

28

Quắm lớn

Thaumabitis (Pseudibis) gigantea

Bộ ngỗng

Anseriformes

29

Ngan cánh trắng

Cairina scutulata

Bộ sếu

Gruiformes

30

Ô tác

Houbaropsis bengalensis

Bộ cắt

Falconiformes

31

Diều hoa Miến Điện

Spilornis cheela

32

Cắt nhỏ họng trắng

Polihierax insignis

Bộ gà

Galiformes

33

Gà so cổ hung

Arborophila davidi

34

Gà so ngực gụ

Arborophila charltonii

Bộ cu cu

Cuculiformes

35

Phướn đất

Carpococcyx renauldi

Bộ bồ câu

Columbiformes

36

Bồ câu nâu

Columba punicea

Bộ yến

Apodiformes

37

Yến hàng

Collocalia germaini

Bộ sả

Coraciiformes

38

Hồng hoàng

Buceros bicornis

39

Niệc nâu

Annorhinus tickelli

40

Niệc cổ hung

Aceros nipalensis

41

Niệc mỏ vằn

Aceros undulatus

Bộ vẹt

Psittaformes

42

Vẹt má vàng

Psittacula eupatria

43

Vẹt đầu xám

Psittacula finschii

44

Vẹt đầu hồng

Psittacula roseata

45

Vẹt ngực đỏ

Psittacula alexandri

46

Vẹt lùn

Loriculus verlanis

Bộ cú

Strigiformes

47

Cú lợn lưng xám

Tyto alba

48

Cú lợn lưng nâu

Tyto capensis

49

Dù dì phương đông

Ketupa zeylonensis

Bộ sẻ

Passeriformes

50

Chích choè lửa

Copsychus malabaricus

51

Khướu cánh đỏ

Garrulax formosus

52

Khướu ngực đốm

Garrulax merulinus

53

Khướu đầu đen

Garrulax milleti

54

Khướu đầu xám

Garrulax vassali

55

Khướu đầu đen má xám

Garrulax yersini

56

Nhồng (Yểng)

Gracula religiosa

LỚP BÒ SÁT

REPTILIA

Bộ có vẩy

Squamata

57

Kỳ đà vân

Varanus bengalensis (V. nebulosa)

58

Kỳ đà hoa

Varanus salvator

59

Trăn cộc

Python curtus

60

Trăn đất

Python molurus

61

Trăn gấm

Python reticulatus

62

Rắn sọc dưa

Elaphe radiata

63

Rắn ráo trâu

Ptyas mucosus

64

Rắn cạp nia nam

Bungarus candidus

65

Rắn cạp nia đầu vàng

Bungarus flaviceps

66

Rắn cạp nia bắc

Bungarus multicinctus

67

Rắn cạp nong

Bungarus fasciatus

68

Rắn hổ mang

Naja naja

Bộ rùa

Testudinata

69

Rùa đầu to

Platysternum megacephalum

70

Rùa đất lớn

Heosemys grandis

71

Rùa răng (Càng đước)

Hieremys annandalii

72

Rùa trung bộ

Mauremys annamensis

73

Rùa núi vàng

Indotestudo elongata

74

Rùa núi viền

Manouria impressa

Bộ cá sấu

Crocodylia

75

Cá sấu hoa cà

Crocodylus porosus

76

Cá sấu nước ngọt (Cá sấu Xiêm)

Crocodylus siamensis

LỚP ẾCH NHÁI

AMPHIBIAN

Bộ có đuôi

Caudata

77

Cá cóc Tam Đảo

Paramesotriton deloustali

LỚP CÔN TRÙNG

INSECTA

Bộ cánh cứng

Coleoptera

78

Cặp Kìm sừng cong

Dorcus curvidens

79

Cặp kìm lớn

Dorcus grandis

80

Cặp kìm song lưỡi hái

Dorcus antaeus

81

Cặp kìm song dao

Eurytrachelteulus titanneus

82

Cua bay hoa nâu

Cheriotonus battareli

83

Cua bay đen

Cheriotonus iansoni

84

Bọ hung năm sừng

Eupacrus gravilicornis

Bộ cánh vẩy

Lepidoptera

85

Bướm Phượng đuôi kiếm răng nhọn

Teinopalpus aureus

86

Bướm Phượng đuôi kiếm răng tù

Teinopalpus imperalis

87

Bướm Phượng cánh chim chân liền

Troides helena ceberus

88

Bướm rừng đuôi trái đào

Zeuxidia masoni

89

Bọ lá

Phyllium succiforlium