KẾ HOẠCH GIÁO DỤC LỨA TUỔI MẪU GIÁO BÉ THÁNG 9/2018
Tên GV: Nguyễn Thị Thu Huyền – Đinh Quỳnh Nga
Hoạt động | Tuần 1 (Từ ngày 03/09 đến ngày 07/09) | Tuần 2 (Từ ngày 10/09 đến ngày 14/09) | Tuần 3 (Từ ngày 17/09 đến ngày 21/09) | Tuần 4 (Từ ngày 24/09 đến ngày 28/09) | ||||||
Đón trẻ (MT81) | * Cô đón trẻ: Với thái độ niềm nở, vui vẻ, trao đổi với phụ huynh về tình hình của con ở lớp để kết hợp cùng chăm sóc, giáo dục trẻ. Cô nhẹ nhàng, quan tâm đến sức khỏe của trẻ; Quan sát, nhắc nhở trẻ biết chào hỏi lễ phép, biết yêu thương nhường nhịn và giúp đỡ bạn bè, cho trẻ chơi đồ chơi mà trẻ thích và thực hiện đúng các nề nếp lấy cất đồ dùng đúng nơi qui định. - Tuyên truyền với phụ huynh về việc chăm sóc sứa khỏe khi thời tiết giao mùa. - Cho trẻ về các góc chơi cô đã chuẩn bị. Nhắc nhở trẻ kết thúc giờ chơi phải phân loại đồ chơi và cất đúng nơi quy định. + Cô chuẩn bị thêm một số câu truyện về trường, lớp mầm non và các bạn. + Cho trẻ nghe một số câu truyện: Ngày đầu tiên đi học, Vì sao bé Bin nín khóc, Éch Cốm được cô khen... | |||||||||
Thể dục sáng | *Chào cờ sáng thứ hai: Nhạc bài hát “Quốc ca”. * Tập các động tác thể dục sáng theo nhạc bài “Trường mầm non bé yêu”. Dụng cụ: gậy. - Khởi động: Đi vòng tròn kết hợp các kiểu chân theo nhạc nước ngoài. - Trọng động:
- Hồi tĩnh: Làm các động tác nhẹ nhàng. * Dân vũ: Chicken dane. * Cho trẻ chơi các trò chơi: Chi chi chành chành, bóng tròn to... * Cho trẻ cảm nhận về thời tiết. | |||||||||
Trò chuyện | - Trò chuyện với trẻ về trường, lớp, cô giáo, các bạn, đồ dùng, đồ chơi trong sân trường. - Trò chuyện về tên và địa chỉ của trường, lớp. - Trò chuyện về tên và một vài đặc điểm của các bạn trong lớp. (MT48, MT50) | |||||||||
Hoạt động học (MT54) | T2 | KHÁM PHÁ | VẬN ĐỘNG Bật tại chỗ, bật tiến về phía trước | KHÁM PHÁ Trung thu của bé | VẬN ĐỘNG §i th¨ng b»ng trªn ghÕ thÓ dôc | |||||
T3 | VẬN ĐỘNG | KHÁM PHÁ Cô giáo và các bạn | VẬN ĐỘNG Bò thấp chui qua cổng | KHÁM PHÁ Một ngày ở trường của bé | ||||||
T4 | VĂN HỌC | LQVT Dạy trẻ so sánh, nhận biết sự bằng nhau về số lượng của hai nhóm đồ vật (MT31) | VĂN HỌC Truyện “Món quà của cô giáo” | LQVT Dạy trẻ kỹ năng so sánh độ dài 2 đối tượng | ||||||
T5 | TẠO HÌNH | ÂM NHẠC - NDTT: Dạy hát “Chào hỏi khi về”. - NDKH: + Nghe hát: Đi học + TC: Ai đoán giỏi | TẠO HÌNH Tranh chú hề | ÂM NHẠC - NDTT: Dạy VĐ : Vui đến trường - NDKH: + Nghe hát: Ngày đầu tiên đi học + Trò chơi: Nghe nhạc đoán tên bài hát | ||||||
T6 | LQVT | VĂN HỌC Thơ “Trăng sáng” | LQVT Dạy trẻ nhận biết mối quan hệ nhiều hơn ít, hơn | VĂN HỌC Thơ “Dung dăng dung dẻ” (MT61) | ||||||
HĐNT | * Hoạt động có MĐ: | * Hoạt động có MĐ: | * Hoạt động có MĐ: | * Hoạt động có MĐ: | ||||||
- Quan sát bầu trời mùa thu buổi sáng | - Vẽ đèn lồng theo ý thích | - Đọc sách cho trẻ nghe | ||||||||
- Gấp máy bay giấy | - Giao lưu với lớp C1+C2 | - Giao lưu với lớp A2 | ||||||||
- Lao động: Tưới cây, nhổ cỏ, nhặt lá vàng ở góc thiên nhiên | - Lao động: Nhặt lá vàng cho cây xanh trong trường | - Lao động: Lau dọn, sắp xếp đồ chơi các góc | ||||||||
- Giao lưu với lớp A1 | - Làm quen câu truyện: “Gấu con bị sâu răng” | - Ôn VĐ: Vui đến trường | ||||||||
- Trò chuyện, xem tranh ảnh về ngày khai giảng | - Trò chuyện, xem tranh ảnh về ngày Trung Thu | - Xem tranh ảnh về các hoạt động của bé trong trường mầm non | ||||||||
* TVVĐ | * TVVĐ: | * TVVĐ: | * TVVĐ: | |||||||
- Đi trong đường hẹp | - Bật sâu | - Bật xa | ||||||||
- Bật cao | - Đóng băng | - Ai giỏi nhất | ||||||||
- Lộn cầu vồng | - Bắt bướm | - Bịt mắt bắt dê | ||||||||
* Chơi theo ý thích, chơi với đồ chơi mang theo: | * Chơi theo ý thích, chơi với đồ chơi mang theo: | * Chơi theo ý thích, chơi với đồ chơi mang theo: | *Chơi theo ý thích, chơi với đồ chơi mang theo: | |||||||
Hoạt động chơi góc (MT73, MT74, MT80) | TUẦN 2 * Góc nghệ thuật: + Tạo hình: Vẽ, tô màu về trường lớp mầm non; Xé dán tranh về trường mầm non, đồ dùng đồ chơi.... + MĐYC: Trẻ nhận biết được các màu cơ bản và biết sử dụng màu để tô cảnh trường lớp. + Kỹ năng chơi: Trẻ cầm bút đúng cách và ngồi đúng tư thế. + ĐD, ĐC: Giấy A4, sáp màu, giấy màu, hồ dán, tranh quang cảnh trường mầm non. + Âm nhạc: Hát những bài hát về trường mầm non. Sử dụng các dụng cụ âm nhạc. Nhảy theo nhạc. * Góc học tập: - Toán: Làm các bài tập về số lượng, so sánh hai nhóm đối tượng. Chơi với bảng chun. - Khám phá: Tìm hiểu về trường mầm non, các cô bác trong trường, công dụng và cách sử dụng một số đồ dùng, đồ chơi trong lớp * Góc phân vai: Đóng vai gia đình (Mẹ đưa con đi học) ; Cửa hàng đồ dùng đồ chơi; Lớp mầm non (Cô giáo và học sinh).... * Góc sách: Xem tranh, sách, báo về trường mầm non; Xem các câu truyện về trường mầm non. Làm sách về trường mầm non * Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây cảnh: Nhặt lá vàng úa, nhổ cỏ, tưới nước. | |||||||||
TUẦN 3 * Góc phân vai: Người làm bánh tài ba: làm bánh dẻo. Bán hàng. + Mục đích yêu cầu: Trẻ biết làm bánh dẻo, biết nguyên liệu và quy trình làm bánh dẻo + Kỹ năng: Kỹ năng chơi theo nhóm, chơi và cất đồ chơi gọn gàng, xếp hàng chờ đến lượt. + ĐD, ĐC: Nguyên liệu, đồ dùng làm bánh * Góc xây dựng: Xây khu vui chơi cho bé * Góc học tập: Làm các bài tập về số lượng, so sánh hai nhóm đối tượng, chắp ghép hình... * Góc sách: Xem tranh ảnh về ngày Trung Thu của bé, làm sách về các loại đồ chơi Trung thu. * Góc thiên nhiên: Nhà làm vườn tí hon. * Góc nghệ thuật: + Tạo hình: Làm đèn lồng, Đèn ông sao. + Âm nhạc: Hát những bài hát về Trung Thu (Rước đèn ông sao, Em đi xem hội trăng rằm...). Sử dụng các dung cụ âm nhạc để biểu diễn. | TUẦN 4 * Góc xây dựng: Xây trường mầm non của bé + MĐYC: Trẻ biết xây trường mầm non gồm có các khu: lớp học, sân chơi, vườn rau, sân tập... + Kỹ năng chơi: Trẻ có kỹ năng xếp gạch làm tường, phân khu, sắp xếp. Kỹ năng chơi theo nhóm + ĐD, ĐC: Gạch, thảm cỏ, vỏ hộp sữa chua, chậu hoa, leego,... * Góc học tập: Làm bài tập về so sánh độ dài hai đối tượng, bài tập số lượng, bài tập tư duy * Góc nghệ thuật: - Tạo hình: Vẽ, tô màu, xé dán tranh ảnh về trường mầm non. Làm các đồ chơi về trường mầm non. - Âm nhạc: hát biểu diễn các bài hát về trường lớp mầm non. Nghĩ ra các động tác phù hợp với các bài nhạc. * Góc phân vai: Chơi đóng vai “Gia đình” ; “Lớp học mẫu giáo” ; “Nhà bếp” ; “Siêu thị đồ chơi” .... * Góc thiên nhiên: Gieo hạt Thanh long, Chăm sóc cho góc tiên nhiên của bé. * Góc khám phá trải nghiệm: Tập chải răng, lau mặt, gấp quần áo, tết tóc, chọn trang phục phù hợp. | |||||||||
Hoạt động ăn, ngủ, VS | - Làm quen với các ký hiệu của trẻ ở cốc. - Luyện tập rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh. - Rèn đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng cách. - Tiếp tục thực hiện các thói quen văn minh trong khi ăn, xúc cơm gọn gàng, không rơi vãi, không nói chuyện, lau tay, lau miệng, xúc miệng bằng nước muối loãng sau khi ăn. - Động viên trẻ ăn hết suất, ăn các loại thức ăn… - Tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn - Vận động nhẹ sau khi ngủ dạy: Nhảy tự do theo nhạc nhẹ, TC “Bóng xì hơi”, Dung dăng dung dẻ. - Nghe kể chuyện: Sự tích chú cuội cung trăng, Rằm tháng tám; Nghe nhạc, hát ru… (MT11, MT12, MT64) | |||||||||
HĐ chiều | * Hoạt động có MĐ | * Hoạt động có MĐ : - Rèn kĩ năng rửa tay. | * Hoạt động có MĐ : - Dạy trẻ nhận ra: Ký hiệu thông thường: Nhà vệ sinh, cấm lửa, nơi nguy hiểm.(MT69) | * Hoạt động có MĐ : - Vệ sinh phòng nhóm, đồ chơi, giá, tủ, ca cốc, khăn mặt… | ||||||
- Hướng dẫn TCDG: Thả đỉa ba ba. | - Làm quen với bài thơ: Rước đèn dưới trăng | - Dạy trẻ kỹ năng không đi theo người lạ. | ||||||||
- Làm vở tạo hình: Những chiếc ô | - Làm vở tạo hình: Quả bí ngô | - Làm vở toán: Mắt ai tinh | ||||||||
- Trò chuyện, xem hình ảnh, video về một số nội quy, yêu cầu của lớp. | - Ôn tập nhận biết và gọi tên 4 màu.(MT42) | - Ôn lại các bài hát trong tháng. | ||||||||
- Thứ sáu: Biểu diễn văn nghệ. Nêu gương bé ngoan. | - Thứ sáu: Biểu diễn văn nghệ. Nêu gương bé ngoan. | - Thứ sáu: Biểu diễn văn nghệ. Nêu gương bé ngoan. | ||||||||
* Chơi theo ý thích: | * Chơi theo ý thích: | * Chơi theo ý thích: | * Chơi theo ý thích: | |||||||
Chủ đề - Sự kiện – các nội dung có liên quan. | Cô giáo và các bạn | Trung thu của bé | Một ngày ở trường của bé | |||||||
Đánh giá kết quả thực hiện | .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. | |||||||||