Nhiệm vụ cấp Quốc gia/ National Projects

TT/Nr

Tên đề tài/ Project title

Mã số/ Code

Chủ trì/ Principal Investigator

Time period

Luận chứng khoa học về mô hình quản lý và phát triển bền vững đới bờ biển các tỉnh Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế (KC.09.08/06-10)

KC.09.08/06-10

GS.TS. Nguyễn Cao Huần

T4/2007- T12/2009

Tăng cường năng lực nghiên cứu, đào tạo về viễn thám và Hệ thông tin địa lý trong việc nghiên cứu, quản lý tai biến lũ lụt, lũ quét và trượt lở đất. Nghiên cứu điển hình tại tỉnh Vĩnh Phúc và Bắc Cạn. (42/2009/HĐ-NĐT, Hợp tác KHCN Việt Nam - Ấn Độ)

42/2009/HĐ-NĐT

PGS.TS. Nguyễn Ngọc Thạch

T3/2010- T9/2012

Nghiên cứu, đánh giá biến động đường bờ biển các tỉnh nam bộ dưới tác động của biến đổi khí hậu và nước biển dâng (BĐKH-07, Đề tài chương trình biến đổi khí hậu-Bộ TN&MT)

BĐKH-07, Đề tài chương trình biến đổi khí hậu-Bộ TN&MT

PGS.TS. Vũ Văn Phái

T01/2012- T12/2013

Luận cứ khoa học cho hoạch định không gian phát triển kinh tế với sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường đới bờ biển Đà Nẵng-Khánh Hòa. KC09.12/11-15

KC09.12/11-15

GS.TS. Nguyễn Cao Huần

10/2012-9/2015

Nghiên cứu cơ sở khoa học cho các giải pháp tăng cường liên kết vùng của Tây Nguyên với Duyên Hải Nam Trung bộ trong sử dụng tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường và phòng chống thiên tai. TN3/T19 (Đề tài chương trình Tây Nguyên-Viện KH&CN VN)

TN3/T19 (Đề tài chương trình Tây Nguyên-Viện KH&CN VN)

PGS.TS. Đặng Văn Bào

10/2012-9/2015

Ứng dụng dữ liệu ảnh vệ tinh VNREDSat-1A phục vụ công tác bảo tồn các di sản văn hóa và di sản thiên nhiên ở Miền Trung, thử nghiệm tại Thành phố Huế (di sản văn hóa) và Vườn Quốc gia Phong Nha Kẻ Bàng (di sản thiên nhiên) VT/UD-03/14-15

VT/UD-03/14-15

PGS.TS. Phạm Văn Cự

01/2014-12/2015

Nghiên cứu xây dựng mô hình và hệ thống dự báo thời tiết tiểu vùng và cảnh báo nguy cơ lũ quét, cháy rừng và sâu bệnh nông nghiệp cấp huyện vùng Tây Bắc

Nguyễn Ngọc Thạch

2016-2018

Luận cứ khoa học cho việc thiết lập và giải pháp quản lý hành lang bảo vệ bờ biển Việt Nam

PGS.TS. Đặng Văn Bào

2017 - 2020

Nafosted

TT/Nr

Tên đề tài/ Project title

Mã số/ Code

Chủ trì/ Principal Investigator

Time period

Tiếp cận không gian và các phương pháp đinh lượng áp dụng vào nghiên cứu hình thái phát triển đô thị Hà Nội.

105.06.45.09

PGS.TS. Phạm Văn Cự

2009

Ứng dụng viễn thám và GIS với sự tham gia của cộng đồng trong nghiên cứu biến đổi môi trường và phát triển bền vững khu vực nông thôn miền núi Tây Bắc, Việt Nam thích ứng với biến đổi khí hậu và giảm thiểu tai biến thiên nhiên

105.06-2012.20

TS. Vũ Kim Chi

2013

Nghiên cứu cấu trúc, chức năng cảnh quan phục vụ hoạch định không gian sử dụng tài nguyên, bảo vệ môi trường gắn với phát triển kinh tế và quốc phòng an ninh vùng duyên hải Đông Bắc và Trung Trung Bộ (Nghiên cứu điểm tỉnh Quảng Ninh và tỉnh Quảng Ngãi )

105.07-2013.19

GS.TS. Nguyễn Cao Huần

2014 - 2016

Nghiên cứu phát triển mô hình tích hợp cho nghiên cứu ngập lụt tại đô thị Hà Nội trên cơ sở ứng dụng các mô hình trí tuệ nhân tạo và công nghệ viễn thám, GIS

105.99-2016.05

TS Bùi Quang Thành

2017 - 2020

Nhiệm vụ cấp ĐHQGHN / VNU Projects

TT/Nr

Tên đề tài/ Project title

Mã số/ Code

Chủ trì/ Principal Investigator

Time period

Nghiên cứu vùng cảnh quan lãnh thổ Việt NamLào với sự hỗ trợ của công nghệ viễn thám và hệ thông tin địa lý

QGTĐ.06.04

GS.TS. Nguyễn Cao Huần

4/2006

Nghiên cứu biến đổi sử dụng đất và ảnh hưởng của nó đến rác thải nông thôn huyện Duy Tiên, Hà Nam trên cơ sở ứng dụng viễn thám và GIS

QGTĐ.07.07

PGS.TS. Phạm Văn Cự

6/2007

Thành lập xê ri bản đồ điện tử về dân cư, văn hóa – xã hội thành phố Hà Nội

QGTĐ.08.01

PGS.TS. Nhữ Thị Xuân

1/2008

Nghiên cứu phát triển du lịch sinh thái dựa vào cộng đồng cho các vường quốc gia đặc thù ở miền Bắc Việt Nam (nghiên cứu trường hợp vườn quốc gia Hoàng Liên và Xuân Thủy)

QGTĐ.09.03

PGS.TS. Nguyễn Thị Hải

2009

Nghiên cứu biến động bờ biển trong mối quan hệ với mực nước biển dâng phục vụ quy hoạch và quản lý môi trường đới bờ biển các tỉnh cực Nam Trung bộ - Đông Nam bộ

QGTĐ.10.08

PGS.TS. Vũ Văn Phái

2010 - 2012

Nghiên cứu, đánh giá tổng hợp điều kiện địa lý phục vụ định hướng phát triển không gian đô thị phía tây Hà Nội

QGTĐ.11.03

PGS.TS. Phạm Quang Tuấn

2011 -2013

Nghiên cứu đề xuất giải pháp hiện đại hóa hệ thống hồ sơ địa chính phục vụ công tác quản lý và sử dụng bền vững đất đai tại huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội

QG.10.10

PGS.TS. Trần Văn Tuấn

2010 - 2012

Nghiên cứu, đánh giá biến đổi nông thôn dưới tác động của quá trình đô thị hóa, công nghiệp hóa huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội

QG.10.11

TS. Trần Anh Tuấn

2010 - 2012

Nghiên cứu ứng dụng GIS trong công tác quy hoạch sử dụng đất cấp huyện và xã (nghiên cứu điểm địa bàn huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội)

QG.11.20

PGS.TS. Trần Quốc Bình

2011 - 2013

Ứng dụng viễn thám và GIS nghiên cứu lớp phủ và hiện trạng sử dụng đất phục vụ bảo tồn và phát triển đô thị ở huyện Từ Liêm, thành phố Hà Nội

QG.11.23

PGS.TS. Nguyễn Đình Minh

2011 - 2013

Nghiên cứu, đánh giá nguy cơ tai biến lũ lụt khu vực thành phố Hà Nội

QG.11.24

TS. Nguyễn Hiệu

2011 - 2013

Nghiên cứu, đánh giá bi ến đ ổi một số yếu tố địa lý bằng phương pháp đa lợi ích sử dụng bền vững tài nguyên đất ngập nước huyện ven biển Yên Hưng, Tỉnh Quảng Ninh.

QG.12.20

PGS.TS. Nhữ Thị Xuân

2012 - 2014

Nghiên cứu đề xuất các giải pháp đa lợi ích sử dụng bền vững các hồ nước, sông ngòi thuộc khu vực ngoại thành Hà Nội (phía Nam và phía Bắc sông Hồng)/ QGTĐ.12.05

QGTĐ.12.05

Đặng Văn Bào

10/2012-10/2014

Tiếp cận phân tích không gian nghiên cứu vai trò và tầm quan trọng về kinh tế-xã hội của khu vực ngoại thành đối với sự phát triển của Hà Nội/ QG.12.19

QG.12.19

Đinh Thị Bảo Hoa

10/2012-10/2014

Nghiên cứu đề xuất các giải pháp đa lợi ích sử dụng bền vững tài nguyên đất khu vực ngoại thành phía Tây Nam Hà Nội / QGTĐ.13.08

QGTĐ.13.08

PGS.TS. Trần Văn Tuấn

16/7/2013-16/7/2015

Nghiên cứu đánh giá tác động và lượng giá thiệt hại của thiên tai do biến đổi khí hậu tới biến đổi sử dụng đất, di dân và sinh kế tại các xã ven biển thuộc huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh / QGTĐ.13.10

QGTĐ.13.10

TS. Nguyễn An Thịnh

16/7/2013-16/7/2015

Nghiên cứu đề xuất các giải pháp đa lợi ích sử dụng bền vững tài nguyên hang động và cảnh quan karst độc đáo tỉnh Quảng Ninh / QG.14.10

QG.14.10

PGS. TS. Nguyễn Hiệu

4/2014-4/2016

Phát hiện biến động sử dụng đất trong hành lang an toàn đường bộ tại Hà Nội bằng công nghệ  viễn thám và GIS

PGS.TS Nguyễn Đình Minh

2016-2018

Nghiên cứu tích hợp Viễn thám, Hệ thông tin địa lý và mô hình khai phá dữ liệu trong đánh giá nguy cơ mắc bệnh sốt rét tại tỉnh Đăk Nông

QG.17.20

TS. Bùi Quang Thành

2017 - 2019

Nghiên cứu đặc điểm hình thành và phân bố hang động núi lửa ở Tây Nguyên và Đông Nam Bộ

QG.17.23

PGS.TS. Đặng Văn Bào

2017-2019

Nhiệm vụ KHCN Hợp tác Quốc tế/ International projects

TT/Nr

Tên đề tài/ Project Title

Chủ trì/ Principal Investigator

Đối tác/ Partners

Sản phẩm chính/ Main outputs

ClimLandLive-Delta: Nghiên cứu tác động của biến đổi khí hậu đến biến đổi sử dụng đất và thay đổi sinh kế cộng đồng trên đồng bằng sông Hồng

PGS.TS Phạm Văn Cự

Danida

4 thực tập sinh , 2 thạc sỹ, hỗ trợ

Cơ sở dữ liệu

Nghiên cứu tác động của hoạt động kinh tế - xã hội tới biến động sử dụng đất và môi trường tự nhiên trong khung cảnh 4biến đổi khí hậu toàn cầu (nghiên cứu trường hợp tại đồng bằng sông Hồng và vùng núi Tây Bắc Việt Nam)

PGS.TS Phạm Văn Cự

Nghị định thư

ASBIOM-Delta: Ứng dụng phương pháp phân tích không gian đánh giá sự phát triển sinh khối rừng ngập mặn ở vùng ven biển đồng bằng sông Hồng trong bối cảnh biến đổi khí hậu.

PGS.TS Phạm Văn Cự

Khối nói tiếng Pháp

2 thực tập sinh Việt Nam, 1 thực tập Canada, báo cáo hội nghị khoa học Montreal

GEODEVLOC: Chiến lược phát triển địa không gian tại các địa phương.

PGS.TS Phạm Văn Cự

CIDA Canada

6 thực tập sinh, trang bị phòng thí nghiệm viễn tham cho Khoa địa lý, Trường đại học Quảng Bình, Vườn Quốc gia Phong Nha Kẻ Bàng

Tăng cường năng lực nghiên cứu, đào tạo về viễn thám và Hệ thông tin địa lý trong việc nghiên cứu, quản lý tai biến lũ lụt, lũ quét và trượt lở đất, nghiên cứu điển hình tại Vĩnh Phúc và Bắc Kạn

PGS.TS Nguyễn Ngọc Thạch

Climate Change-Induced Water Disaster and Participatory Information System for Vulnerability Reduction in North Central Vietnam (CPIS)

Mẫn Quang Huy, Bùi Quang Thành ( thành viên)

Nghiên cứu biến đổi sử dụng đất dưới tác động của hoạt động Kinh tế - Xã hội và của biến đổi khí hậu toàn cầu (nghiên cứu trường hợp tại đồng bằng sông Hồng và miền núi Tây Bắc Việt Nam)

GS.TSKH Đặng Hùng Võ

Hợp tác địa phương, Bộ ngành/ Joint projects with local Administrations

TT/Nr

Tên đề tài/ Project title

Nguồn vốn/ Funding Agency

Đối tác/ Partner

Chủ trì/ Principal Investigator

Sản phẩm chính/ Main outputs

Đo vẽ bản đồ tỷ lệ 1:500 phục vụ công tác bảo tồn làng cổ Đường Lâm, thị xã Sơn Tây, tỉnh

Hà Tây (nay là TP. Hà Nội)

Đại học Nữ

Chiêu hòa,

Nhật Bản và Cục Văn hóa

Di sản, Bộ Văn hóa Thông tin

2003-2004

PGS.TS. Trần Quốc Bình

Bản đồ địa hình tỷ lệ 1:500 khu vực Làng cổ Đường Lâm

100 triệu đồng

Quy hoạch sử dụng đất chi tiết các xã Hương Mạc, Tương Giang, Phù Khê, Phù Chẩn, huyện Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh

UBND huyện

Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh

2005-2006

PGS.TS. Trần Văn Tuấn

Thực trạng và các giải pháp hoàn thiện hệ thống hồ sơ địa chính ở quận Tây Hồ trong quá trình đô thị hóa

UBND thành phố Hà Nội

2006

PGS.TS. Trần Văn Tuấn

Thành lập bản đồ địa mạo đáy biển và dọc đường bờ vùng ven biển Nam Trung Bộ từ 030m nước tỷ lệ 1:100,000

Liên đoàn Địa chất biển

2006

PGS.TS. Vũ Văn Phái

Thành lập bản đồ địa mạo đáy biển và dọc đường bờ vùng biển của Định An - cửa Mỹ Thạnh tỷ lệ 1:100,000  

Liên đoàn Địa chất biển

2007

PGS.TS. Vũ Văn Phái

Thành lập bản đồ địa mạo đáy biển và dọc đường bờ vùng biển Phú Quốc - Hà Tiên từ 0-

30m nước tỷ lệ 1:100,000

Trung tâm Địa chất và Khoáng sản biển

2008

PGS.TS. Vũ Văn Phái

Khảo sát, kiểm tra và bổ sung mốc quy hoạch khu xây dựng ĐHQGHN tại Hòa Lạc

Ban Quản lý dự án xây dựng ĐHQGHN tại Hòa Lạc

2008

PGS.TS. Trần Quốc Bình

Các mốc quy hoạch được kiểm tra hoặc đo bổ sung. Không có kinh phí (ĐHQGHN nợ)

Đo vẽ bản đồ địa hình tỷ lệ 1:500 phục vụ công tác bảo tồn làng cổ Phước Tích, tỉnh Thừa Thiên – Huế

Đại học Nữ Chiêu hòa, Nhật Bản

2009

PGS.TS. Trần Quốc Bình

Bản đồ địa hình tỷ lệ 1:500 khu vực Làng cổ Phước Tích, 94 triệu đồng

Thành lập bản đồ địa mạo vùng biển Cửa

Nhượng - Cửa Cung Hầu từ 30-100m nước tỷ lệ 1:500,000

Trung tâm Địa chất và Khoáng sản biển

2009

PGS.TS. Vũ Văn Phái

Thành lập bản đồ địa mạo vùng biển Cửa

Nhượng - Thuận An, Ninh Chữ - Hàm Tân và

Vũng Tàu - Mũi Cà Mau từ 30-100m nước tỷ lệ 1:500,000

Trung tâm Địa chất và Khoáng sản biển

2010

PGS.TS. Vũ Văn Phái

Xây dựng bộ dữ liệu không gian làng cổ Phú Hội (tỉnh Đồng Nai) và làng cổ Cái Bè (tỉnh Tiền Giang)

Quỹ JICA, Nhật Bản

2010-2011

PGS.TS. Trần Quốc Bình

Bản đồ địa hình tỷ lệ 1:500 khu vực Làng cổ Phú Hội

100 triệu đồng

Động lực của chuyển đổi sử dụng đất ở huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam

Trường Đại học UCL (Bỉ)

2011

ThS. Hoàng Thị Thu Hương

Thành lập bản đồ địa mạo đáy biển và dọc đường bờ vùng biển Cửa Hới - Quảng Thái từ 0-30m nước tỷ lệ 1:100,000

Trung tâm Địa chất và Khoáng sản biển

2012

PGS.TS. Vũ Văn Phái

Thành lập bản đồ địa mạo đáy biển và dọc đường bờ vùng biển Mũi Hải Vân (Đà Nẵng) - Bình Sơn (Quảng Ngãi) từ 0-60m nước tỷ lệ 1:100,000

Trung tâm Địa chất và Khoáng sản biển

2012

PGS.TS. Vũ Văn Phái

Điều tra địa chất khoáng sản tỷ lệ 1/100,000 – 1/50,000 vùng biển Nga Sơn - Diễn Châu từ 0 - 30m nước

Trung tâm địa chất và khoáng sản biển

2012

PGS.TS. Vũ Văn Phái

Xây dựng cơ sở dữ liệu tai biến thiên nhiên của tỉnh Hòa Bình

Chi cục Bảo vệ

Môi trường tỉnh Hòa Bình

2012

PGS.TS. Nguyễn Ngọc Thạch

Xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu quản lý tai biến môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La  

Chi cục Bảo vệ

Môi trường

Tỉnh Sơn La

2012

PGS.TS. Nguyễn Ngọc Thạch

Lập bản đồ địa mạo đáy biển và dọc đường bờ vùng biển từ 0-60m nước tỷ lệ 1/100.000 (thuộc dự án Huế - Bình Định)

Trung tâm  địa chất và khoáng sản biển

2012

PGS.TS. Vũ Văn Phái

Đo vẽ bản đồ địa chất và điều tra khoáng sản tỷ lệ 1/50.000 nhóm tờ Bắc Giang  

Đoàn Địa chất Viễn thám

2012

Phạm Xuân Cảnh  

Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược của

Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Quảng Ninh đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030

Sở tài nguyên và môi trường

tỉnh Quảng

Ninh

2012

GS.TS. Nguyễn Cao Huần

Điều tra, đánh giá và xây dựng cơ sở dữ liệu về

các nguồn thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Chi cục Bảo vệ môi trường tỉnh

Quảng Ninh

2013

GS.TS. Nguyễn Cao Huần

Xây dựng Quy hoạch bảo vệ môi trường huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030

Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Đông Triều, tỉnh Quảng

Ninh

2013

GS.TS. Nguyễn Cao Huần

Quy hoạch bảo vệ môi trường huyện Vân Đồn đến năm 2020 tầm nhìn đến 2030

UBND huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh

2013

GS.TS. Nguyễn Cao Huần  

Quy hoạch bảo vệ môi trườnghuyện Đầm Hà đến năm 2020 tầm nhìn đến 2030

UBND huyện

Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh

2013

GS.TS Nguyễn Cao Huần  

Quy hoạch bảo vệ môi trường huyện Cô Tô, Tỉnh Quảng Ninh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030

Phòng Tài

Nguyên - Môi trường và

Nông nghiệp huyện Cô Tô,

Tỉnh Quảng Ninh

2013

GS.TS. Nguyễn Cao Huần

Lập bản đồ địa mạo đáy biển và dọc đường bờ vùng biển từ 0-60m nước tỷ lệ 1/100.000 (Dự án Huế - Bình Định)

Trung tâm  Địa chất và Khoáng sản biển

2013

PGS.TS. Vũ Văn Phái

Lập bản đồ địa mạo đáy biển và dọc đường tỷ lệ 1/100.000 (Dự án Nga Sơn – Diễn Châu)

Trung tâm  Địa chất và Khoáng sản biển

2013

PGS.TS. Vũ Văn Phái

Xác định cấu trúc và mối quan hệ của các thành phần môi trường tự nhiên và các yếu tố kinh tế xã hội trong việc hình thành các ổ sinh thái muỗi và vector truyền bệnh sốt rét ở Gia Lai

Viện Địa chất và Địa Vật lý Biển - Viện

Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam

2013

Phạm Xuân Cảnh

Đo đạc địa hình đáy biển tại độ sâu 5m, 10m  

Tổng cục Biển đảo, Bộ TNMT

2013

PGS.TS Vũ Văn Phái  

Lập quy hoạch bảo vệ môi trường Thành phố Hạ Long đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030

Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Hạ Long

2014

GS.TS. Nguyễn Cao Huần

Đánh giá tiềm năng đất phục vụ định hướng quy hoạch bền vững sử dụng đất nông nghiệp huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định

Trung tâm Hỗ trợ Nghiên cứu Châu Á

12/2013-12/2015

Phạm Thị Phin

Thành lập khu bảo tồn đất ngập nước Đồng Rui - Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh

Sở TNMT Quảng Ninh

2016

GS.TS Nguyễn Cao Huần

Lập bản đồ địa mạo đáy biển tỷ lệ 1/500.000 vùng biển Tư Chính – Vũng Mây (Đề tài nhánh thuộc Dự án “Nghiên cứu, điều tra, đánh giá khoanh định các cấu trúc địa chất có tiềm năng và triển vọng khí hydrate ở các vùng biển Việt Nam” – Dự án GH)

Trung tâm Điều tra tài nguyên – môi trường biển

2016 - 2017

PGS.TS. Đặng Văn Bào