1STT

Số hiệu chuyến bay

Chặng Bay

Giờ đến

No

Flight No

Route

Arrival time

1

RL8753

VPBLC

300

2

VN463

VNA354

400

3

VN719

VNA350

440

4

N42559

VPBYV

515

5

VJ839.

VNA675

525

6

VN471

VNA357

525

7

ZF4243

VPBLV

530

8

VJ5317.

VNA643

540

9

VN521

VNA359

615

10

ZF7743

VPBXW

645

11

BL364

VNA571

650

12

RL8791

VPBOO

655

13

VN1563Z

VNA356

815

14

VJ602

VNA642

820

15

VJ694

VNA639

850

16

VJ771

VNA640

910

17

BL321

VNA559

920

18

CZ8475

 

940

19

VJ773

VNA641

950

20

VN1344

VNA367

950

21

VN1557

VNA327

1125

22

AK204

 

1135

23

VN7344

VNA615

1225

24

VJ610

VNA673

1230

25

CA453

 

1240

26

VJ731

VNA645

1240

27

VJ793

VNA642

1300

28

GJ8009

 

1305

29

VJ604

VNA631

1310

30

VN1945

VNA352

1335

31

VJ606

VNA636

1345

32

VJ616

VNA675

1400

33

VN1346

VNA367

1405

34

JD421

 

1455

35

VN7346

VNA344

1505

36

BL1011

VNA565

1525

37

CZ6049

 

1550

38

**DH7

 

1610

39

VJ614

VNA684

1630

40

UO566

 

1635

41

VJ779

VNA635

1640

42

BL1033

VNA566

1700

43

VJ5357

VNA634

1705

STT

Số hiệu chuyến bay

Chặng Bay

Giờ đến

No

Flight No

Route

Arrival time

44

VN1348

VNA605

1705

45

VJ781

VNA676

1710

46

CA727

 

1720

47

BL501

VNA559

1735

48

VN1561

VNA351

1750

49

VN7563

VNA322

1820

50

VN9720

VNA357

1845

51

VN1350

VNA345

1915

52

BL362

VNA572

1920

53

VJ5259

VNA643

1930

54

VN705

VNA359

1950

55

3U8855

 

2050

56

VJ5307

VNA639

2130

57

VJ5321

VNA641

2150

58

VN497

VNA615

2150

59

N42531

VPBYU

2200

60

VJ5347

VNA631

2305

61

BL125

VNA565

2310

62

VJ5381

VNA642

2310

63

VJ5127

VNA645

2320

64

KE467

 

2355

65

VJ5349

VNA636

0020+

66

VJ5247

VNA673

0040+

67

BL129

VNA566

0100+

68

VN501

VNA350

0120+

69

7C4903.

 

0135+

70

VN475

VNA352

0200+

71

VN737

VNA345

0240+

73

VN729

VNA344

0250+

74

VJ5363

VNA634

0330+

75

VJ5397

VNA635

0345+

76

77

78

79

80

81

82

83

84

150 được hiểu là 1:50 - 1h 50 phút (150 stands for 1:50 AM).

2030 được hiểu là 20:30 - 20h30 phút (2030 stands for 20:30 PM).

Miễn trừ trách nhiệm/ Disclaimer:

Lịch bay trên chỉ mang tính chất tham khảo. Công ty CIAS không chịu trách nhiệm về tính chính xác hoặc hậu quả xảy ra do việc khách hàng sử dụng lịch bay trên. Quý khách vui lòng liên hệ với đại lý hoặc hãng hàng không để có lịch bay chính xác nhất.

The above flights schedule is only for reference. CIAS refuses to take any responsibility for the accuracy or consequences due to the using the filght schedule. Please contact with your ticket agent or airlines to get the right schedule.