ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HCM

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

NGÀNH ĐỊA CHẤT HỌC

KHÓA TUYỂN K2013-K2015

(Ban hành kèm theo Quyết định số ………/QĐ-KHTN-ĐT ngày ….. ….. của Hiệu trưởng

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên)

Tên chương trình        : Cử nhân Địa chất học

Trình độ đào tạo        : Đại học

Hình thức đào tạo        : Chính quy

  1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

  1. MỤC TIÊU CHUNG

Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, có kiến thức nền tảng và chuyên môn vững vàng, có trí lực, phẩm chất chính trị và đạo đức nghề nghiệp tốt nhằm đáp ứng nhu cầu nhân lực cho lĩnh vực địa chất nói riêng cũng như cho sự phát triển kinh tế - xã hội và hội nhập quốc tế.

1.2. MỤC TIÊU CỤ THỂ

Sinh viên tốt nghiệp ngành Địa chất học được trang bị các kiến thức và kỹ năng:

  1. Kiến thức cơ bản về khoa học tự nhiên, chính trị xã hội và kinh tế, đáp ứng cho sự phát triển toàn diện của cá nhân.
  2. Kiến thức nền tảng địa chất vững vàng và chuyên môn sâu đủ năng lực giải quyết các vấn đề liên quan đến lĩnh vực được đào tạo.
  3. Các kỹ năng cá nhân, kỹ năng giao tiếp xã hội, kỹ năng làm việc nhóm và đạo đức nghề nghiệp tốt đáp ứng môi trường làm việc chuyên nghiệp đa ngành, đa quốc gia.
  4. Kỹ năng tư duy hệ thống từ phát hiện vấn đề, hình thành ý tưởng, xây dựng kế hoạch, triển khai hoạt động trong thực tiễn nghề nghiệp và xã hội.

1.3. CƠ HỘI NGHỀ NGHIỆP

Sinh viên sau khi tốt nghiệp có khả năng và cơ hội học tập, nghiên cứu và làm việc trong các viện nghiên cứu, các cơ quan quản lý Nhà nước và các công ty hoạt động trong lĩnh vực địa chất hoặc các lĩnh vực có liên quan trong nước và quốc tế.

        

  1. THỜI GIAN ĐÀO TẠO: 4 năm

  2. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC: 148 tín chỉ.

  3. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH

Theo Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

  1. QUY TRÌNH ĐÀO TẠO

Theo Qui chế Đào tạo đại học và cao đẳng theo Hệ thống tín chỉ ban hành kèm theo Quyết định số 1368/ĐHQG-ĐH&SĐH ngày 21 tháng 11 năm 2008 của Giám đốc Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh.

  1. CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH

STT

KHỐI KIẾN THỨC

SỐ TÍN CHỈ (TC)

Tổng số TC tích lũy khi tốt nghiệp (1+2+3+4)

GHI CHÚ

Bắt buộc

Tự chọn

Tự chọn tự do

Tổng cộng

1

Giáo dục đại cương

(không kể môn GDQP và GDTC) (1)

 56

2

 58

 

2

Giáo dục chuyên nghiệp:

Cơ sở ngành (2)

 56

2

 58

 

Chuyên ngành (3)

 28

 ≥ 4

 ≥ 32

   ≥ 148

(*)

1

Địa chất Khoáng sản

 18

 ≥ 4

 ≥ 22

(*)

2

Địa chất Thủy văn - Địa chất Công trình

 18

 ≥ 4

 ≥ 22

3

Địa chất Dầu khí

 18

 ≥ 4

 ≥ 22

4

Địa chất Môi trường 

 18

 ≥ 4

 ≥ 22

5

Ngọc học

 18

 ≥ 4

 ≥ 22

Tốt nghiệp (4)

 10

 

 

  10

 

Ghi chú:

  1. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH

Qui ước loại học phần:

  1. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

Tích lũy tổng cộng 58 TC (không kể Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng):

  1. Lý luận Triết học Mác-Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh

STT

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TC

SỐ TIẾT

Loại học phần

 

Ghi chú

 

Lý thuyết

Thực hành

1

CTH001

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác - Lênin

5

75

0

BB

 

2

CTH002

Đường lối cách mạng của ĐCSVN

3

45

0

BB

 

3

CTH003

Tư tưởng HCM

2

30

0

BB

 

TỔNG CỘNG

10

 

 

 

  1. Kinh tế - xã hội

STT

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TC

SỐ TIẾT

Loại học phần

Ghi chú

Lý thuyết

Thực hành

1

KTH001

Kinh tế đại cương

2

30

0

TC

chọn 1 trong 4 học phần

2

XHH001

Tâm lý đại cương

2

30

0

TC

3

PKH101

Phương pháp luận sáng tạo

3

45

0

TC

4

XHH002

Logic học

2

30

0

TC

5

PLD001

Pháp luật đại cương

3

45

0

BB

TỔNG CỘNG

2

 

 

 

  1. Ngoại ngữ

STT

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TC

SỐ TIẾT

Loại học phần

Ghi chú

Lý thuyết

Thực hành

1

NNA001

Anh văn 1

3

45

0

BB

 

2

NNA002

Anh văn 2

3

45

0

BB

 

3

NNA103

Anh văn 3

3

45

0

BB

 

4

NNA104

Anh văn 4

3

45

0

BB

 

TỔNG CỘNG

12

 

 

 

  1. Toán – Lý – Hoá – Tin học

STT

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TC

SỐ TIẾT

Loại học phần

Ghi chú

Lý thuyết

Thực hành

1

TTH028

Giải tích C1

3

45

0

BB

 

2

TTH005

Đại số C

2

30

0

BB

 

3

VLH003

Cơ - Nhiệt

3

45

0

BB

4

VLH081

Thực tập VLĐC B

1

0 

30

BB

5

HOH004

Hoá đại cương B

4

60

 0

BB

6

TTH029

Giải tích C2

2

30

0

BB

 

7

VLH022

Điện từ B

2

30

0

BB

 

8

HOH003

Hóa hữu cơ và vô cơ cơ sở

4

60

0

BB

 

9

HOH081

Thực tập hóa ĐC B

2

0 

60

BB

 

10

CTT001

Tin học văn phòng

3

30

30

BB

 

11

TTH043

Xác suất TK B

3

45

0

BB

 

12

VLH043

Quang-Lượng tử-Nguyên tử

2

30

0

BB

 

TỔNG CỘNG

31

 

 

 

  1. Giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng

STT

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TC

SỐ TIẾT

Loại học phần

Ghi chú

Lý thuyết

Thực hành

1

TCH001

Thể dục 1

2

15

30

BB

 

2

TCH002

Thể dục 2

2

15

30

BB

 

3

QPH010

Giáo dục quốc phòng

4

 

 

BB

  1. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

Khối kiến thức này bao gồm kiến thức cơ sở ngành, kiến thức chuyên ngành và khóa luận tốt nghiệp.

  1. Kiến thức cơ sở ngành: Tích lũy tổng cộng 58 TC trong các học phần như sau:

STT

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TC

SỐ TIẾT

Loại học phần

Ghi chú

Lý thuyết

Thực hành

1

DCH002

Địa Chất Đại Cương

3

30

30

BB

 

2

DCH005

Tinh thể - Khoáng vật

3

30

30

BB

 

3

DCH003

Địa Mạo Đại Cương

2

15

30

BB

 

4

DCH001

Địa Chất cấu tạo

2

15

30

BB

 

5

DCH106

Quang tinh - Khoáng vật tạo đá

2

15

30

BB

 

6

DCH107

Địa hóa học

2

15

30

BB

 

7

DCH108

Địa vật lý

2

30

0 

BB

 

8

DCH109

Cổ sinh vật học

2

15

30

BB

 

9

DCH110

Viễn thám và giải đoán ảnh

2

15

30

BB

10

DCH111

Trắc địa đại cương

2

15

30

BB

11

DCH191

Thực tập địa chất ngoài trời I

2

0 

60

BB

12

DCH112

Thạch học magma và biến chất

3.5

30

45

BB

13

DCH113

Thạch học đá trầm tích

2

15

30

BB

14

DCH301

Địa chất công trình đại cương

2

22.5

15

BB

15

DCH302

Địa chất thuỷ văn đại cương

2

22.5

15

BB

16

DCH401

Địa chất dầu khí đại cương

2

22.5

15

BB

17

DCH501

Địa chất môi trường đại cương

2

15

30

BB

18

DCH114

Môi trường trầm tích đại cương

2

22.5

15

BB

19

DCH201

Khoáng sản đại cương

2

15

30

BB

20

DCH115

Kiến tạo cơ sở

2

30

0 

BB

21

DCH116

Địa chất Việt Nam

2

30

0 

BB

22

DCH117

Địa tầng và địa sử

2

30

 0

BB

23

DCH118

Đo vẽ bản đồ địa chất

2

15

30

BB

24

DCH119

Hệ thống thông tin địa lý và ứng dụng

2.5

15

45

BB

25

DCH192

Thực tập địa chất ngoài trời II

2

0 

60

BB

26

DCH311

Kỹ thuật khoan

2

15

30

BB

27

DCH150

Môi trường trầm tích tam giác châu  

2

30

0

TC

Chọn 1 trong 3 học phần

28

DCH151

Địa chất đới ven biển

2

30

0

TC

29

DCH152

Magma VN và KS liên quan

2

30

0

TC

TỔNG CỘNG

 58

 

 

 

  1. Kiến thức chuyên ngành: gồm các học phần bắt buộc, tự chọn như sau:

7.2.2.1. Chuyên ngành Địa chất Khoáng sản

  1. Học phần bắt buộc: Tích lũy tổng cộng 18 TC.

STT

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TC

SỐ TIẾT

Loại học phần

Ghi chú

Lý thuyết

Thực hành

1

DCH202

Phương pháp chẩn đoán, tìm kiếm và thăm dò khoáng sản rắn

3

30

30

BB

 

2

DCH203

Địa chất các mỏ khoáng

2

22.5

15

BB

 

3

DCH204

Phương pháp địa hóa tìm kiếm khoáng sản

2

22.5

15

BB

 

4

DCH205

Công nghệ khoáng

2

22.5

15

BB

 

5

DCH206

Kiến trúc trường quặng và mỏ khóang

2

22.5

15

BB

 

6

DCH207

Tài nguyên khóang sản Việt Nam

2

22.5

15

BB

 

7

DCH208

Phương pháp nghiên cứu khoáng vật quặng

3

30

30

BB

 

8

DCH209

Khoáng sản phi kim

2

22.5

15

BB

 

TỔNG CỘNG

 18

 

 

 

  1. Học phần tự chọn: sinh viên tự chọn các học phần của các chuyên ngành khác để tích lũy ≥ 4  TC.

7.2.2.2. Chuyên ngành Địa chất Thủy văn - Địa chất Công trình

  1. Học phần bắt buộc: Tích lũy tổng cộng 18 TC.

STT

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TC

SỐ TIẾT

Loại học phần

Ghi chú

Lý thuyết

Thực hành

1

DCH304

Thổ chất học

2

22.5

15

BB

 

2

DCH305

Các phương pháp xử lý nền

2

30

0 

BB

 

3

DCH306

Cơ học đất

2

22.5

15

BB

 

4

DCH307

Địa chất công trình động lực

2

30

0 

BB

 

5

DCH308

Tính toán địa chất thủy văn

2

15

30

BB

 

6

DCH309

Động lực nước dưới đất

2

30

0 

BB

 

7

DCH310

Thủy địa hóa

2

22.5

15

BB

8

DCH313

Phương pháp điều tra địa chất công trình

2

22.5

15

BB

9

DCH312

Phương pháp điều tra địa chất  thủy văn

2

22.5

15

BB

TỔNG CỘNG

 18

 

 

 

  1. Học phần tự chọn: sinh viên tự chọn các học phần của các chuyên ngành khác để tích lũy 4  TC.

7.2.2.3. Chuyên ngành Địa chất Dầu khí

  1. Học phần bắt buộc: Tích lũy tổng cộng 18 TC.

STT

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TC

SỐ TIẾT

Loại học phần

Ghi chú

Lý thuyết

Thực hành

1

DCH402

Địa hóa dầu khí

2

22.5

15

BB

 

2

DCH403

Giải đoán địa chất tài liệu địa chấn

2

15

30

BB

 

3

DCH404

Minh giải tài liệu địa vật lý giếng khoan

2

15

30

BB

 

4

DCH405

Các phương pháp tìm kiếm thăm dò dầu khí

2

15

30

BB

 

5

DCH406

Địa chất thủy văn các mỏ dầu khí

2

22.5

15

BB

 

6

DCH407

Địa chất khai thác dầu khí

2

15

30

BB

 

7

DCH408

Phân tích bồn trầm tích

2

30

0 

BB

 

8

DCH409

Môi trường trầm tích dầu khí

2

15

30

BB

 

9

DCH410

Địa chất dầu khí khu vực

2

30

0 

BB

TỔNG CỘNG

 18

 

 

 

  1. Học phần tự chọn: sinh viên tự chọn các học phần của các chuyên ngành khác để tích lũy 4  TC.

7.2.2.4. Chuyên ngành Địa chất Môi trường

  1. Học phần bắt buộc: Tích lũy tổng cộng 18 TC.

STT

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TC

SỐ TIẾT

Loại học phần

Ghi chú

Lý thuyết

Thực hành

1

DCH502

Tài nguyên và môi trường đất

2

22.5

15

BB

 

2

DCH503

Tài nguyên nước

2

22.5

15

BB

 

3

DCH504

Tài nguyên khí hậu

2

30

0

BB

 

4

DCH505

Sinh thái môi trường

1

15

0 

BB

 

5

DCH506

Địa hóa môi trường

2

22.5

15

BB

 

6

DCH507

Viễn thám và địa mạo ứng dụng

2

15

30

BB

 

7

DCH508

Tai biến địa chất

1

15

0 

BB

 

8

DCH509

Địa chất môi trường khu vực

1

15

0 

BB

 

9

DCH510

Tác động môi trường của công tác khai khoáng

2

30

BB

10

DCH511

Đánh giá tác động môi trường

1.5

15

15

BB

11

DCH512

Phương pháp xác định các thông số môi trường

1.5

15

15

BB

TỔNG CỘNG

 18

 

 

 

  1. Học phần tự chọn: sinh viên tự chọn các học phần của các chuyên ngành khác để tích lũy ≥ 4  TC.

7.2.2.5. Chuyên ngành Ngọc học

  1. Học phần bắt buộc: Tích lũy tổng cộng 18 TC.

STT

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TC

SỐ TIẾT

Loại học phần

Ghi chú

Lý thuyết

Thực hành

1

DCH601

Nguồn gốc đá quý và bán quý

2

22.5

15

BB

2

DCH602

Các phương pháp giám định đá quý

2

15

30

BB

3

DCH603

Giám định kim cương

3

30

30

BB

4

DCH604

Ruby - sapphire - emerald và giám định

2

15

30

BB

5

DCH605

Ngọc trai, ngọc ốc và sản phẩm hữu cơ khác

1

7.5

15 

BB

6

DCH606

Sa khoáng đá quý và bán quý

2

22.5

15

BB

7

DCH607

Đá quý tổng hợp và đá xử lý

2

22.5

15

BB

8

DCH608

Chế tác đá quý, đá bán quý và trang sức

2.5

30

15

BB

9

DCH609

Đá bán quý và mỹ nghệ

1.5

15

15

BB

TỔNG CỘNG

18

 

 

 

  1. Học phần tự chọn: sinh viên tự chọn các học phần của các chuyên ngành khác để tích lũy 4  TC.

7.2.2.6. Chuyên ngành địa chất biển

  1. Học phần bắt buộc: Tích lũy tổng cộng 18 TC.

Số

TT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Số tiết

Loại học phần

Ghi chú

Lý thuyết

Thực hành

1

DCH 701

Địa chất biển

2,5

2

0,5

BB

 

2

DCH 702

Môi trường trầm tích biển

2,5

1,5

1

BB

 

3

DCH 703

Địa hoá môi trường biển

1,5

1

0,5

BB

 

4

DCH 704

Hải dương học

2

1,5

0,5

BB

 

5

DCH 705

Các phương pháp địa vật lý biển

2

1

1

BB

 

6

DCH 706

Địa mạo đới ven biển và tân kiến tạo

2

1,5

0,5

BB

 

7

DCH 707

Tài nguyên khoáng sản biển

2

1,5

0,5

BB

 

8

DCH 708

Địa chất môi trường biển và tai biến địa chất đới ven bờ

2

1,5

0,5

BB

 

9

DCH 709

Quản lý tổng hợp đới ven bờ

1,5

1,5

0

Tổng cộng

18

 

  1. Học phần tự chọn: sinh viên tự chọn các học phần của các chuyên ngành khác để tích lũy ≥ 4  TC.
  1. Kiến thức tốt nghiệp: 10 tín chỉ

  1. Khoá luận tốt nghiệp:

STT

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TC

SỐ TIẾT

Loại học phần

Ghi chú

Lý thuyết

Thực hành

1

DCH120 

Khóa luận tốt nghiệp

 10

150

BB

 

TỔNG CỘNG

 10

 

 

 

  1. Đồ án tốt nghiệp:

STT

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TC

SỐ TIẾT

Loại học phần

Ghi chú

Lý thuyết

Thực hành

1

DCH121

Đồ án tốt nghiệp

5

75

0

BB

Cho SV không đủ điều kiện làm Khoá luận

 

2

DCH193

Địa chất nâng cao

2

30

0

BB

3

DCH194

Tin học chuyên ngành

3

15

60

BB

TỔNG CỘNG

 10

 

 

 

  1. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP

Tích lũy đủ số tín chỉ của khối kiến thức giáo dục đại cương và giáo dục chuyên nghiệp như đã mô tả ở mục 6 - Cấu trúc chương trình, đồng thời thỏa các điều kiện theo Điều 28 trong Qui chế Đào tạo đại học và cao đẳng theo hệ thống tín chỉ ban hành kèm theo Quyết định số 1368/ĐHQG-ĐH&SĐH ngày 21 tháng 11 năm 2008 của Giám đốc Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh.

        HIỆU TRƯỞNG        TRƯỞNG PHÒNG ĐÀO TẠO        TRƯỞNG KHOA