ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

KHOA ĐỊA CHẤT

CHUYÊN NGÀNH ĐỊA CHẤT BIỂN

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Ngành đào tạo: Địa chất                                        

Tên chuyên ngành: Địa chất biển

Mã số: ............................

Trình độ đào tạo:         Đại học

Loại hình đào tạo:         Chính quy tập trung.

1. Cấu trúc toàn bộ chương trình

        a. Tồng thời gian đào tạo theo qui định chương trình đào tạo cử nhân bậc đại học: 4 năm (Bao gồm 8 học kỳ)

b. Khối lượng kiến thức toàn khoá:

Tổng số tín chỉ:                        145 tín chỉ

2. Nội dung chương trình đào tạo

Qui định loại học phần: Bắt buộc: BB, tự chọn:  TC

  1. Kiến thức giáo dục đại cương

Tích lũy tổng cộng 55 TC (không kể Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng):

a.1. Lý luận Triết học Mác-Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh

STT

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TC

SỐ TIẾT

Loại học phần

 

Ghi chú

 

Lý thuyết

Thực hành

1

CTH001

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác – Lênin

5

75

0

BB

 

2

CTH002

Đường lối cách mạng của ĐCSVN

3

45

0

BB

 

3

CTH003

Tư tưởng HCM

2

30

0

BB

 

TỔNG CỘNG

10

 

 

 

a.2. Kinh tế - xã hội

STT

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TC

SỐ TIẾT

Loại học phần

Ghi chú

Lý thuyết

Thực hành

1

KTH001

Kinh tế đại cương

2

30

0

TC

chọn 1 trong 3 học phần

2

XHH001

Tâm lý đại cương

2

30

0

TC

3

XHH002

Logic học

2

30

0

TC

TỔNG CỘNG

2

 

 

 

a.3. Ngoại ngữ

STT

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TC

SỐ TIẾT

Loại học phần

Ghi chú

Lý thuyết

Thực hành

1

NNA001

Anh văn 1

3

45

0

BB

 

2

NNA002

Anh văn 2

3

45

0

BB

 

3

NNA103

Anh văn 3

3

45

0

BB

 

4

NNA104

Anh văn 4

3

45

0

BB

 

TỔNG CỘNG

12

 

 

 

a.4. Toán – Lý – Hoá – Tin học

STT

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TC

SỐ TIẾT

Loại học phần

Ghi chú

Lý thuyết

Thực hành

1

TTH028

Giải tích C1

3

45

0

BB

 

2

TTH005

Đại số C

2

30

0

BB

 

3

VLH003

Cơ - Nhiệt

3

45

0

BB

4

VLH081

Thực tập VLĐC B

1

0 

30

BB

5

HOH004

Hoá đại cương B

4

60

 0

BB

6

TTH029

Giải tích C2

2

30

0

BB

 

7

VLH022

Điện từ B

2

30

0

BB

 

8

HOH003

Hóa hữu cơ và vô cơ cơ sở

4

60

0

BB

 

9

HOH081

Thực tập hóa ĐC B

2

0 

60

BB

 

10

CTT001

Tin học văn phòng

3

30

30

BB

 

11

TTH043

Xác suất TK B

3

45

0

BB

 

12

VLH043

Quang-Lượng tử-Nguyên tử

2

30

0

BB

 

TỔNG CỘNG

31

 

 

 

a.5. Giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng

STT

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TC

SỐ TIẾT

Loại học phần

Ghi chú

Lý thuyết

Thực hành

1

TCH001

Thể dục 1

2

15

30

BB

 

2

TCH002

Thể dục 2

2

15

30

BB

 

3

QPH010

Giáo dục quốc phòng

4

 

 

BB

  1. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

Khối kiến thức này bao gồm kiến thức cơ sở ngành, kiến thức chuyên ngành và khóa luận tốt nghiệp.

b.1. Kiến thức cơ sở ngành: Tích lũy tổng cộng 58 TC trong các học phần như sau:

STT

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TC

SỐ TIẾT

Loại học phần

Ghi chú

Lý thuyết

Thực hành

1

DCH002

Địa Chất Đại Cương

3

30

30

BB

 

2

DCH005

Tinh thể - Khoáng vật

3

30

30

BB

 

3

DCH003

Địa Mạo Đại Cương

2

15

30

BB

 

4

DCH001

Địa Chất cấu tạo

2

15

30

BB

 

5

DCH106

Quang tinh - Khoáng vật tạo đá

2

15

30

BB

 

6

DCH107

Địa hóa học

2

15

30

BB

 

7

DCH108

Địa vật lý

2

30

0 

BB

 

8

DCH109

Cổ sinh vật học

2

15

30

BB

 

9

DCH110

Viễn thám và giải đoán ảnh

2

15

30

BB

10

DCH111

Trắc địa đại cương

2

15

30

BB

11

DCH191

Thực tập địa chất ngoài trời I

2

0 

60

BB

12

DCH112

Thạch học magma và biến chất

3.5

30

45

BB

13

DCH113

Thạch học đá trầm tích

2

15

30

BB

14

DCH301

Địa chất công trình đại cương

2

22.5

15

BB

15

DCH302

Địa chất thuỷ văn đại cương

2

22.5

15

BB

16

DCH401

Địa chất dầu khí đại cương

2

22.5

15

BB

17

DCH501

Địa chất môi trường đại cương

2

15

30

BB

18

DCH114

Môi trường trầm tích đại cương

2

22.5

15

BB

19

DCH201

Khoáng sản đại cương

2

15

30

BB

20

DCH115

Kiến tạo cơ sở

2

30

0 

BB

21

DCH116

Địa chất Việt Nam

2

30

0 

BB

22

DCH117

Địa tầng và địa sử

2

30

 0

BB

23

DCH118

Đo vẽ bản đồ địa chất

2

15

30

BB

24

DCH119

Hệ thống thông tin địa lý và ứng dụng

2.5

15

45

BB

25

DCH192

Thực tập địa chất ngoài trời II

2

0 

60

BB

26

DCH311

Kỹ thuật khoan

2

15

30

BB

27

DCH150

Môi trường trầm tích tam giác châu  

2

30

0

TC

Chọn 1 trong 3 học phần

28

DCH151

Địa chất đới ven biển

2

30

0

TC

29

DCH152

Magma VN và KS liên quan

2

30

0

TC

TỔNG CỘNG

 58

 

 

 

b.2. Kiến thức chuyên ngành:

Chuyên ngành Địa chất Biển bao gồm các môn bắt buộc và tự chọn.

b.2.1. Học phần bắt buộc: Tích lũy tổng cộng 18 TC.

STT

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TC

SỐ TIẾT

Loại học phần

Ghi chú

Lý thuyết

Thực hành

1

DCH 701

Địa chất biển

2,5

2,0

0,5

BB

 

2

DCH 702

Môi trường trầm tích biển

2,5

1,5

1

BB

 

3

DCH 703

Địa hoá môi trường biển

1,5

1

0,5

BB

 

4

DCH 704

Hải dương học

2

1,5

0,5

BB

 

5

DCH 705

Các phương pháp địa vật lý biển

2

1

1

BB

 

6

DCH 706

Địa mạo đới ven biển và tân kiến tạo

2

1,5

0,5

BB

 

7

DCH 707

Tài nguyên khoáng sản biển

2

1,5

0,5

BB

 

8

DCH 708

Địa chất môi trường biển và tai biến địa chất đới ven bờ

2

1,5

0,5

BB

 

9

DCH 709

Quản lý tổng hợp đới ven bờ

1,5

1,5

0

TỔNG CỘNG

18

 

 

 

b.2.2. Học phần tự chọn

Sinh viên tự chọn các học phần của các chuyên ngành khác để tích lũy ≥ 4  TC.

  1. Kiến thức tốt nghiệp: 10 tín chỉ

  1. Khoá luận tốt nghiệp:

STT

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TC

SỐ TIẾT

Loại học phần

Ghi chú

Lý thuyết

Thực hành

1

DCH120 

Khóa luận tốt nghiệp

 10

150

BB

 

TỔNG CỘNG

 10

 

 

 

  1. Đồ án tốt nghiệp:

STT

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TC

SỐ TIẾT

Loại học phần

Ghi chú

Lý thuyết

Thực hành

1

DCH121

Đồ án tốt nghiệp

5

75

0

BB

Cho SV không đủ điều kiện làm Khoá luận

 

2

DCH193

Địa chất nâng cao

2

30

0

BB

3

DCH194

Tin học chuyên ngành

3

15

60

BB

TỔNG CỘNG

 10

 

 

 

  1. Điều kiện tốt nghiệp

Tích lũy đủ số tín chỉ của khối kiến thức giáo dục đại cương và giáo dục chuyên nghiệp như đã mô tả ở mục 5.7.1 - Cấu trúc chương trình, đồng thời thỏa các điều kiện theo Điều 28 trong Qui chế Đào tạo đại học và cao đẳng theo hệ thống tín chỉ ban hành kèm theo Quyết định số 1368/ĐHQG-ĐH&SĐH ngày 21 tháng 11 năm 2008 của Giám đốc Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh.

3. Các hướng nghiên cứu khoa học

        - Nghiên cứu thành lập bản đồ tướng trầm tích đới ven bờ, phục hồi cổ môi trường trầm tích qua vi cổ sinh, các đặc điểm thạch học, cấu trúc trầm tích,…Nghiên cứu sự tiến hoá đường bờ biển trong Holocen, các thành tạo carbonat hiện đại,….Sự tác động của tân kiến tạo đến trầm tích và địa mạo vùng ven bờ và thềm lục địa. Quy luật phân bố các trầm tích ứng dụng trong quy hoạch công trình,…

        - Quy luật phân bố khoáng sản biển, đặc biệt là sa khoáng đới ven bờ

        - Địa hoá trầm tích vùng ven bờ

        - Các tai biến môi trường ven bờ và dự báo

        - Phân vùng quản lý hợp lý đới ven bờ theo các đặc điểm địa lý và điều kiện tự nhiên, địa mạo ven biển ứng dụng trong quy hoạch phát triển và dự báo,…