Phụ lục II

(kèm theo công văn số 641 /KVI-ĐHHNK ngày 22/02/2023)

CÔNG TY………..        Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam

        Độc lập - Tự do – Hạnh phúc

        *****

Số:…………        TP. Hồ Chí Minh, ngày    tháng   năm 2023

Thông báo thông tin kho bãi, địa điểm bảo quản hàng hóa

chờ kết quả kiểm tra chuyên ngành.

Kính gửi: Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực I

Công ty ……. thông báo/ (hoặc khai bổ sung) thông tin kho bãi, địa điểm bảo quản hàng hóa chờ kết quả kiểm tra chuyên ngành của Công ty như sau:

I. Thông tin doanh nghiệp:

- Mã số công ty.

- Tên công ty.

- Địa chỉ công ty.

- Số điện thoại.

- Email.

II. Thông tin kho bãi, địa điểm bảo quản hàng hóa:

- Số lượng kho bãi, địa điểm. (chỉ khai báo kho bãi, địa điểm chứa hàng hóa bảo quản)

- Phân loại kho bãi, địa điểm. (kho bãi, địa điểm tại trụ sở/ nhà máy/ cơ sở sản xuất của công ty; kho bãi, địa điểm thuê, mượn của công ty khác; kho bãi, địa điểm khác, ngoài 02 loại trên)

- Địa chỉ kho bãi, địa điểm số 01. {Trường hợp kho bãi, địa điểm không có địa chỉ rõ ràng, cụ thể (ví dụ: Quốc lộ 1A….; đường số 02….; khu công nghiệp….) công ty phải ghi rõ vị trí tọa độ kho bãi, địa điểm theo google map và phải cung cấp Sơ đồ thiết kế khu vực kho, bãi, địa điểm thể hiện rõ đường ranh giới ngăn cách với bên ngoài bằng hàng rào cứng}. 

- Địa chỉ kho bãi, địa điểm số 02 (nếu có). (khai báo tương tự như trên)

- Địa chỉ kho bãi, địa điểm số 03 (nếu có). (khai báo tương tự như trên)

- Địa chỉ kho bãi, địa điểm số 04 (nếu có). (khai báo tương tự như trên)

- Địa chỉ kho bãi, địa điểm số 05 (nếu có). (khai báo tương tự như trên)

III. Hồ sơ, chứng từ chứng minh quyền sở hữu/ quyền sử dụng hợp pháp đối với kho bãi, địa điểm:

 Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/ giấy phép đầu tư, liên doanh.

 Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất/ nhà ở/ kho bãi/ địa điểm do cơ quan có thẩm quyền cấp cho tổ chức, cá nhân.

 Quyết định giao, cho thuê, mượn đất của cơ quan có thẩm quyền để xây dựng khu chế xuất, khu công nghiệp, khu công nghệ cao, cảng, cửa khẩu, ga đường sắt.

 Quyết định công nhận kho bãi, địa điểm của Tổng cục Hải quan.

 Quyết định công nhận địa điểm kiểm tra tại chân công trình hoặc cơ sở sản xuất, nhà máy của Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, thành phố (trường hợp địa điểm bảo quản hàng hóa là địa điểm kiểm tra tại chân công trình hoặc cơ sở sản xuất, nhà máy đã được Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, thành phố quyết định công nhận)

 Sơ đồ thiết kế khu vực kho, bãi, địa điểm thể hiện rõ đường ranh giới ngăn cách với bên ngoài bằng hàng rào cứng (Đối với địa điểm đưa hàng về bảo quản là địa chỉ trụ sở, cơ sở sản xuất của người khai hải quan đã được đăng ký theo giấy phép đăng ký kinh doanh; kho bãi, địa điểm không có địa chỉ rõ ràng, cụ thể)

 Hợp đồng tổ chức cá nhân thuê, mượn lại đất, kho bãi, nhà xưởng của Ban quản lý các KCX, KCN, Khu CNC.

 Hợp đồng thuê, mượn hoặc Hợp đồng hợp tác liên doanh kinh doanh kho bãi, nhà xưởng.

 Chứng từ khác (nếu có).

Ghi chú: Bản sao hồ sơ, chứng từ chứng minh phải có xác nhận (ký tên, đóng dấu) của Giám đốc công ty.

IV. Thông tin người thông báo kho bãi, địa điểm trên hệ thống:

- Họ tên người thông báo kho bãi, địa điểm.

- Số CMND/ CCCD/ Hộ chiếu - Ngày cấp.

- Số điện thoại liên hệ.

Công ty cam kết các nội dung trên là đúng sự thật, nếu có gì sai trái, công ty hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

Trân trọng./.

         GIÁM ĐỐC

        (ký tên, đóng dấu)

Ghi chú: Thông báo này doanh nghiệp gửi 01 bản scan trên hệ thống và 01 bản giấy qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp cho Đội Tổng hợp của Chi cục.